Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDQP&AN 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

docx 3 trang Gia Hân 13/06/2026 290
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDQP&AN 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_gdqpan_11_nam_hoc_2022_20.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II GDQP&AN 11 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 11 Môn: GDQP&AN Năm học 2022 – 2023 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% (20 câu trắc nghiệm +2 câu tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG A. Lý thuyết 1. Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia nước CHXHCN Việt Nam. - Khái niệm lãnh thổ quốc gia, khái niệm chủ quyền lãnh thổ quốc gia, khái niệm biên giới quốc gia nước CHXHCN Việt Nam. - Sự hình thành biên giới quốc gia Việt Nam. - Các bộ phận cấu thành lãnh thổ quốc gia, biên giới quốc gia. - Nguyên tắc hoạch định biên giới quốc gia trên đất liền. - Một số quan điểm của Đảng và Nhà nước CHXHCN Việt Nam về bảo vệ biên giới quốc gia. Làm rõ từng quan điểm. - Vị trí ý nghĩa của việc xây dựng và quản lý bảo vệ biên giới quốc gia - Trách nhiệm của công dân trong xây dựng, quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia. 2. Phòng chống tội phạm và tệ nạn xã hội ở Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế. - Khái niệm tội phạm, nhiệm vụ hoạt động phòng chống tội phạm, chủ thể hoạt động phòng chống tội phạm, nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm. - Khái niệm, đặc điểm tệ nạn xã hội. Mục đích công tác phòng chống tệ nạn xã hội. - Chủ trương, quan điểm của Nhà nước về phòng chống tệ nạn xã hội. - Các loại tệ nạn xã hội phổ biến, phương pháp phòng chống tệ nạn ma tuý. B. Một số câu hỏi minh hoạ 1. Trắc nghiệm Câu 1. Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào? A. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển. B. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia.. C. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển. D. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển. Câu 2. Một trong những nội dung về vị trí, ý nghĩa xây dựng, quản lí khu vực biên giới quốc gia là gì? A. Luôn tăng cường sức mạnh về quốc phòng. B. Để phát triển nền ngoại giao của đất nước. C. Nhằm tăng cường sức mạnh trong quan hệ đối ngoại. D. Ngăn ngừa hoạt động xâm nhập, phá hoại từ bên ngoài. Câu 3. Trách nhiệm trong bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia được xác định như thế nào? A. Là trách nhiệm của toàn lực lượng vũ trang và toàn dân. B. Là trách nhiệm của toàn Đảng và các tổ chức xã hội. C. Là trách nhiệm của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân. D. Là trách nhiệm của giai cấp, của Đảng và quân đội. Câu 4. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền giữa các nước có chung đường biên giới như thế nào? A. Được hoạch định phân giới cắm mốc theo ý đồ của nước lớn. B. Phân giới cắm mốc thông qua hành động quân sự. C. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua tranh chấp. D. Được hoạch định phân giới cắm mốc thông qua đàm phán thương lượng. Câu 5. Lãnh thổ quốc gia được cấu thành gồm những vùng nào? A. Vùng đất; vùng trời; vùng tiếp giáp lãnh hải. B. Vùng đất; vùng trời; vùng lãnh hải; vùng thềm lục địa. C. Vùng đất; vùng trời; vùng đặc quyền kinh tế. D. Vùng đất; vùng nước; vùng trời; vùng lòng đất. Câu 6. Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển? A. Tự do hàng hải. B. Đi qua không gây hại. C. Không được phép đi qua.
  2. D. Được phép, nhưng hạn chế việc đi qua. Câu 7. Một trong những quan điểm của Đảng và nhà nước ta về bảo vệ biên giới quốc gia là gì? A. Phải dựa vào dân, trực tiếp là đồng bào các dân tộc ở biên giới. B. Tăng cường hơn nữa sức mạnh quốc phòng khu vực biên giới. C. Tăng cường lực lượng quân đội. D. Xây dựng nhiều công trình quốc phòng nơi biên giới. Câu 8. Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào? A. Thuộc quyền chủ quyền của quốc gia ven biển. B. Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia. C. Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển. D. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn của quốc gia ven biển. Câu 9. Vùng lãnh hải là vùng biển: A. Tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia. B. Tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia. C. Tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia. D. Tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia. Câu 10. Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu? A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải. B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải. C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế. D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển. Câu 11. Mục đích của phòng, ngừa tội phạm là: A. Nâng cao chất lượng đời sống cho người dân. B. Khắc phục những hạn chế do chế độ cũ để lại. C. Thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội. D. Ngăn chặn, hạn chế và làm giảm từng bước, tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi. Câu 12. Phòng ngừa tội phạm là thể hiện: A. Nguyên tắc hoạt động trong công tác đấu tranh, phòng chống tội phạm. B. Biện pháp chính trong công tác đấu tranh, phòng chống tội phạm. C. Tinh thần chỉ đạo trong công tác đấu tranh, phng chống tội phạm. D. Tư tưởng chỉ đạo trong công tác đấu tranh, phòng chống tội phạm. Câu 13. Làm tốt công tác phòng ngừa tội phạm mang ý nghĩa: A. Giữ vững an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội. B. Nâng cao chất lượng đời sống một bộ phận người dân. C. Xóa bỏ hủ tục lạc hậu. D. Góp phần phát triển kinh tế- xã hội ở một số khu vực. Câu 14. Khắc phục nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội là: A. Mang tính vĩ mô. B. Mang tính chiến lược. C. Mang tính cơ bản. D. Hướng mang tính cơ bản, chiến lược và lâu dài. Câu 15. Bộ Luật hình sự hiện hành của nước Cộng hòa XHCN Việt Nam là: A. Bộ Luật hình sự năm 2015,sửa đổi, bổ sung năm 2016. B. Bộ Luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017. C. Bộ Luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2018. D. Bộ Luật hình sự năm 2015,sửa đổi, bổ sung năm 2019. Câu 16. Bộ Luật Hình sự quy định về: A. Nhà nước và tội phạm. B. Cơ quan chức năng và tội phạm. C. Pháp luật hình sự và tội phạm. D. Tội phạm và hình phạt. Câu 17. Bộ Luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến: A. Nhà nước và người phạm tội. B. Nhà nước, Viện kiểm sát và người phạm tội. C. Nhà nước, Tòa án và người phạm tội. D. Nhà nước, Công an và người phạm tội. Câu 18. Nội dung nào thể hiện nhiệm vụ của Bộ Luật hình sự:
  3. A. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quy định tội phạm và hình phạt. B. Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật và phòng, chống tội phạm. C. Bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác thiết lập. D. Công cụ sắc bén, để đấu tranh phòng, chống tội phạm. Câu 19. Trong phòng chống tội phạm thì phòng ngừa có ý nghĩa gì? A. Phòng ngừa mang ý nghĩa chính trị - xã hội, giữ vững an ninh chính trị, trật tự xã hội. B. Phòng ngừa mang ý nghĩa kinh tế sâu sắc, tiết kiệm tiền của của Nhà nước và của. C. Phòng ngừa mang tính đồng bộ, hệ thống kết hợp giữa nhà nước với tổ chức xã hội. D. Phòng ngừa là phương hướng chính, là tư tưởng chỉ đạo, phòng ngừa không để tội. Câu 20. Chức năng của Chính phủ và Uỷ ban nhân dân trong phòng chống tội phạm là gì? A. Tổ chức Nhà nước về điều hành công tác phòng chống tội phạm. B. Quản lí, điều hành, phối hợp, đảm bảo các điều kiện cần thiết. C. Có chức năng quản lí Nhà nước trong công tác phòng chống tội phạm. D. Phối hợp với các tổ chức trong công tác phòng chống tội phạm. 2. Tự luận Câu 1. Nêu nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm. Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong phòng chống tội phạm? Câu 2. Nêu các cách cố định đường biên giới quốc gia trên đất liền. Xác định biên giới quốc gia trên đất liền được thực hiện theo các giai đoạn nào? Câu 3. Trình bày đặc điểm của tệ nạn xã hội. Thực hiện công tác phòng chống tệ nạn xã hội nhằm mục đích gì? Câu 4. Nêu các quan điểm của pháp luật về phòng chống tệ nạn xã hội. Làm rõ quan điểm 3. Câu 5. Nêu các quan điểm của Đảng và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về bảo vệ biên giới quốc gia. Làm rõ quan điểm 5. Câu 6. Trình bày các nội dung xây dựng và quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia. Cần có biện pháp nào để xây dựng biên giới vững mạnh toàn diện? Câu 7. Kể tên các tệ nạn xã hội chủ yếu ở Việt Nam. Những nguyên nhân nào dẫn đến tình trạng nghiện ma tuý?