Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Lịch sử 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 4 trang Gia Hân 29/05/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Lịch sử 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_lich_su_11_nam_hoc_2021_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Lịch sử 11 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NHÓM SỬ Môn: Lịch sử 11 Năm học 2021 – 2022 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 50% + Tự luận 50% (20 câu trắc nghiệm + Tự luận). II. THỜI GIAN LÀM BÀI : 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết: Bài 17.Chiến tranh thế giới thứ hai(1939-1945). - Nguyên nhân, diễn biến , kết cục của chiến tranh Bài 19 và bài 20. Nhân dân Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858 - 1884). - Tình hình VN đến giữa thế kỉ XIX - Chiến sự ở Đà Nẵng và Gia Định - Quá trình Pháp đánh Bắc kì lần 1 và lần 2, cuộc kháng chiến của nhân dân - Các Hiệp ước triều Nguyễn kí với Pháp từ 1858 đến 1884 Bài 21. Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Việt Nam trong những năm cuối thế kỉ XIX. - Cuộc phản công quân Pháp của phái chủ chiến tại kinh thành Huế - Sự bùng nổ và phát triển của phong trào Cần vương - Các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương, cuộc khởi nghĩa Yên Thế - Bài 22. Xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp. - Cuộc khai thác thuộc địa lần 1 của Pháp - Những chuyển biến về kinh tế, xã hội ở VN dưới tác động của cuộc khai thác thuôc địa 2. Một số dạng câu hỏi lí thuyết cần lưu ý - Các dạng câu hỏi yêu cầu trình bày: Trình bày nội dung cuộc khai thác thuộc địa lần 1 Trình bày cuộc phản công tại Kinh thành Huế - Các dạng câu hỏi yêu cầu giải thích: Tại sao Pháp đánh Gia Định, Tại sao Pháp đánh Bắc Kì lần 2,. - Các dạng câu hỏi yêu cầu nhận xét, đánh giá: Nhận xét về cuộc kháng chiến của triều đình từ 1858 – 1884, đánh giá về thái độ chính trị và khả năng tham gia cách mạng của các giai cấp trong xã hội VN, Các dạng câu hỏi yêu cầu lập bảng thống kê: lập bảng thống kê các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương 3. Một số câu hỏi minh họa hoặc đề minh họa: Câu 1: Phe “Trục” được hình thành trong những năm 30 của thế kỉ XX thực chất là A. liên minh của các nước thực dân. B. liên minh của các nước tư bản dân chủ. C. liên minh của các nước phát xít. D. liên minh của các nước thuộc địa. Câu 2: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, Chính phủ các nước Anh, Pháp, Mĩ có thái độ nhượng bộ các nước phát xít, do A. sợ các nước phát xít tiến công nước mình và muốn liên minh với phe phát xít B. lo sợ trước sự lớn mạnh của Liên Xô và muốn tiến công Liên Xô C. lo sợ sự bành trướng của chủ nghĩa phát xít nhưng thù ghét chủ nghĩa cộng sản D. cần thời gian để chuẩn bị chiến đấu chống cả chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa phát xít Câu 3: Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước A. Đức, Liên Xô, Anh B. Đức, Italia, Nhật Bản C. Italia, Hunggari, Áo D. Mĩ, Liên Xô, Anh Câu 4: Liên Xô đã có thái độ như thế nào với các nước phát xít? A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít 1
  2. D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với các nước Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh. Câu 5: Nguyên nhân sâu xa dẫn tới Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là A. mâu thuẫn giữa chế độ tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa. B. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thị trường và thuộc địa. C. mâu thuẫn giữa nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc. D. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề tôn giáo, sắc tộc. Câu 6: Nội dung nào không phản ánh đúng điểm tương đồng giữa Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)? A. Có sự tham chiến của các nước tư bản chủ nghĩa. B. Dẫn đến sự thay đổi căn bản tình hình thế giới. C. Để lại những tổn thất nặng nề về người và của. D. Mang tính chất phi nghĩa giành giật thuộc địa. Câu 7: Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) giữa Pháp và triều đình nhà Nguyễn được kí kết trong hoàn cảnh nào? A. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta dâng cao, khiến quân Pháp vô cùng bối rối B. Phong trào kháng chiến của nhân dân ta đang gặp khó khăn bởi chính sách đàn áp của triều đình C. Giặc Pháp chiếm đại đồn Chí Hòa và đánh chiếm ba tỉnh miền Đông Nam Kì một cách nhanh chóng D. Triều đình nhà Nguyễn bị tổn thất nặng nề, sợ hãi trước sức mạnh của quân Pháp Câu 8: Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là A. nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn B. bồi thường 20 triệu quan tiền cho thực dân Pháp C. triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán D. mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì Câu 9: Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai? A. Nguyễn Tri Phương B. Nguyễn Trung Trực C. Phạm Văn Nghị D. Trương Định Câu 10: Sau khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất, triều đình nhà Nguyễn Đã có chủ trương gì? A. Bí mật chuẩn bị lực lượng chống quân Pháp để giành lại vùng đất đã mất B. Ra lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp để mong Pháp trả lại thành Vĩnh Long C. Chủ trương giành lại vùng đất đã bị mất theo điều khoản Hiệp ước Nhâm Tuất D. Yêu cầu triều đình Mãn Thanh can thiệp để đánh đuổi thực dân Pháp Câu 11: Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì? A. Tìm cách xoa dịu cuộc đấu tranh của nhân dân B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng Câu 12: Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là A. Gácniê B. Bôlaéc C. Rivie D. Rơve Câu 13: Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì? A. Hà Nội B. Hung Yên C. Hải Dương D. Nam Định Câu 14: Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873? A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội) C. Trận phục kích tại Cầu Giấy (Hà Nội) D. Trận phục kích tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa) Câu 15: Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải A. tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì B. hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng C. bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì 2
  3. D. ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam Câu 16: Hiệp ước nào dưới đây đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp? A. Hiệp ước Nhâm Tuất B. Hiệp ước Giáp Tuất C. Hiệp ước Hácmăng D. Hiệp ước Patơnốt Câu 17: Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là A. Phan Thanh Giản B. Tôn Thất Thuyết C. Vua Hàm Nghi D. Nguyễn Văn Tường Câu 18: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì? A. Đưa vua Hàm Nghi rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị) B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng để chống lại các cuộc tiến công của Pháp C. Bổ sung lực lượng quân sự, tiếp tục thực hiện kế hoạch phản công quân Pháp D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh) Câu 19: Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở những địa phương nào? A. Trung Kì và Nam Kì B. Bắc Kì và Nam Kì C. Bắc Kì và Trung Kì D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì Câu 20: Trong giai đoạn 1885 - 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn D. Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch Câu 21: Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương? A. Rivie B. Gáchủ nghĩaiê C. Pôn Đume D. Bôlaéc Câu 22: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là A. kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển B. xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp C. thương nghiệp phát triển với việc mở rộng giao lưu buôn bán D. hệ thống đường giao thông thủy, bộ, hàng không được mở rộng Câu 23: Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì? A. Đòi quyền lợi kinh tế B. Đòi quyền lợi giai cấp C. Đòi quyền lợi dân tộc D. Đòi quyền tự do, dân chủ Câu 24: Qua cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam? A. Phương thức sản xuất phong kiến B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp C. Phương thức sản xuất thực dân D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa Câu 25: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là A. địa chủ nhỏ và công nhân B. công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản C. công nhân, nông dân và tư sản dân tộc D. công nhân, nông dân và tiểu tư sản Câu 26: Thực dân Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam trong khoảng thời gian nào? A. Từ năm 1897 đến năm 1913. B. Từ năm 1898 đến năm 1914. C. Từ năm 1899 đến năm 1914. D. Từ năm 1897 đến năm 1916. Câu 27: Tầng lớp tư sản dân tộc ở Việt ra có nguồn gốc từ A. một số người đứng ra hoạt động công thương nghiệp. B. một số người nông dân giàu có chuyển hướng kinh doanh, C. một số tiểu tư sản có ít vốn chuyển hướng kinh doanh. D. tư bản Pháp vào Việt Nam buôn bán. Câu 28: Tôn Thất Thuyết mượn danh Hàm Nghi xuống chiếu Cần vương, kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước đứng lên, vì vua mà kháng chiến vào thời gian nào? A. Ngày 20-7-1885. B. Ngày 02-7-1885. C. Ngày 13-7-1885. D. Ngày 17-3-1885. Câu 29: Cuối năm 1888, do sự phản bội của ai, vua Hàm Nghi rơi vào tay giặc Pháp? A. Của Nguyễn Quang Ngọc. B. Của Tôn Thất Thuyết. 3
  4. C. Của Trương Quang Ngọc. D. Của Nguyễn Duy Cung. Câu 30: Giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu xuất thân từ A. tư sản B. nông dân C. tiểu tư sản D. địa chủ nhỏ. Câu 31: Quân Pháp đã chiếm được sáu tỉnh Nam Kì như thế nào? A. Pháp đánh chiếm được ba tỉnh miền Đông trước, sau đó, dùng ba tỉnh miền Đông làm căn cứ đánh chiếm ba tỉnh miền Tây B. Pháp dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây mà không tốn một viên đạn C. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nhà Nguyễn nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông D. Pháp không tốn một viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây Câu 32: Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào? A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân chống Pháp không kiên quyết C. Triều đình kiên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp Câu 33: Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại? A. Tương quan lực lượng giữa ta và Pháp chênh lệch, không có lợi cho ta B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngăn cản nhân dân chống Pháp C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp vì không có người lãnh đạo D. Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân thiếu sự liên kết, thống nhất Câu 34: Tháng 2 - 1859, Pháp quyết định đem phần lớn lực lượng đánh vào A. Gia Định. B. bán đảo Sơn Trà. C. Nha Trang. D. Kinh thành Huế. Câu 35: Ngày 17-2-1859 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào Việt Nam? A. Pháp nổ súng đánh vào Kinh thành Huế. B. Pháp nổ súng đánh thành Gia Định. C. Pháp nổ súng đánh vào Sơn Trà (Đà Nẵng). D. Pháp nổ súng đánh vào Nha Trang. HẾT 4