Đề kiểm tra giữa kì I Toán 11 - Mã đề 485 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 3 trang Gia Hân 12/05/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Toán 11 - Mã đề 485 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_ki_i_toan_11_ma_de_485_nam_hoc_2020_2021_tr.doc
  • docDap An giua ki 1 mon Toan 11.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I Toán 11 - Mã đề 485 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT YÊN THẾ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 – NĂM HỌC 2020 – 2021 Môn TOÁN 11 Mã đề 485 Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên :..................................................................... Lớp: ........................... PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(5 điểm) Câu 1: Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn? A. y sin x . B. y cot x . C. y cos x . D. y tan x . Câu 2: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm hai phần từ của M là 2 2 2 A. C10 B. 10! C. A10 D. 10 Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O, ảnh của tam giác FEO qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là : A. ΔAOB B. ΔODC C. ΔABO D. ΔOCD  Câu 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O, phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm. A. O . B. C . C. D . D. B . Câu 5: Cho phương trình: 2sin2 x sin x cos x mcos2 x 0 (1) (m là tham số). Số các giá trị nguyên của m để phương trình (1) có nghiệm trong đoạn ; là 4 4 A. 3 B. 8 C. 4 D. 5 Câu 6: Nghiệm của phương trình tan 3x tan x là: A. x k k ¢ . B. C. x k k ¢ . D. 2 x k k ¢ . 6 x k2 k ¢ . Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số k = 2 biến đường tròn (C) có phương trình: x2 y2 4x 6y 12 0 thành đường tròn (C’) có phương trình: 2 2 2 2 A. x - 2 y -3 100 . B. x 2 y 3 100 . 2 2 2 2 C. x - 4 y - 6 100 . D. x 4 y 6 100 . Câu 8: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh trong đó có cả nam và nữ? A. B. 6. C. 32 D. 16 . Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có gồm 3 chữ số khác nhau? A. 120. B. 6 . C. 216 . D. 504 . Câu 10: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm? A. cot x 3 0 B. cos x 2 0 C. 2sin x 1 0 D. tan 2x 3 5 Câu 11: Phương trình cos x 1 có nghiệm là 6 A. x k2 k ¢ . B. x k k ¢ . 3 3 5 5 C. x k2 k ¢ . D. x k k ¢ . 6 6 Trang 1/3 - Mã đề 485
  2. Câu 12: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm A 3;0 . Phép quay tâm O, góc quay 90o biến A thành điểm có toạ độ A. 0;3 . B. 0; 3 . C. 3;3 D. 3; 3 Câu 13: Cho một đa giác đều 2n đỉnh n ￿, n 2 . Tìm n biết số hình chữ nhật được tạo ra từ bốn đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó là 45 . A. n 10 . B. n 9 . C. n 45 . D. n 12 . x y Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d : 1 và d ': 2x y 6 0 . 2 4 Phép vị tự tâm A(1; 2), tỉ số k biến d thành d ' khi đó A. k 2;1 . B. k 2;5 . 1 2 1 C. k ; . D. k ;2 . 2 3 2 Câu 15: Nghiệm của phương trình 2cos x 2 0 là: 3 3 A. x k k ¢ . B. x k2 k ¢ . 4 4 C. x k k ¢ . D. x k2 k ¢ . 4 4 Câu 16: Cho hai đường thẳng d và d’ cắt nhau. Có bao nhiêu phép vị tự biến d thành d’? A. có hai phép vị tự B. có một phép vị tự duy nhất C. có vô số phép vị tự D. không có phép vị tự nào Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2x – y + 6 = 0. Tìm ảnh của đường thẳng d qua 1 phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k và phép quay tâm O 2 góc quay 90o . A. x 2y 3 0 . B. x 2y 3 0 . C. x 2y 3 0 . D. x 2y 3 0. Câu 18: Phương trình 3 sin x cos x 1 tương đương với phương trình nào sau đây? 1 1 1 A. sin x 1 B. sin x C. sin x D. cos x 6 6 2 6 2 3 2 Câu 19: Từ các chữ số 1, 2 ,3 , 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau? A. 256 . B. 64 . C. 12. D. 24 . Câu 20: Đội thanh niên xung kích của một trường trung học phổ thông có 10 học sinh, gồm 4 học sinh lớp A , 3 học sinh lớp B , 3 học sinh lớp C . Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh đi làm nhiệm vụ mà số học sinh lớp B bằng số học sinh lớp C? A. 36. B. 144. C. 72. D. 108 sin x 2cos x 1 Câu 21: Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y . sin x cos x 2 Khi đó M - m bằng 10 13 5 A. B. C. 3 D. 3 4 2 5 Câu 22: Cho phương trình cos 2x 4cos x 0 . Khi đặt t cos x , phương trình đã cho trở 2 thành phương trình nào sau đây? A. 4t 2 8t 5 0 B. 4t 2 8t 3 0 C. 4t 2 8t 5 0 D. 4t 2 8t 3 0 Trang 2/3 - Mã đề 485
  3. Câu 23: Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh của tổ gồm 1 nam và 1 nữ đi tập văn nghệ? A. 30. B. 110. C. 55. D. 11. Câu 24: Cho hình vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O, góc quay 0 2 biến hình vuông đã cho thành chính nó? A. 2 . B. 4. C. 5. D. 3. Câu 25: Phương trình 3 tan x 1 sin2 x 1 0 có nghiệm là A. x k , k ¢ B. x k , k ¢ 6 6 C. x k2 , k ¢ D. x k2 , k ¢ 6 3 PHẦN 2: TỰ LUẬN(5 điểm) Bài 1(1 điểm). Tìm tập xác định của các hàm số 1 sin x a) y b) y 1 sin x . cos x Bài 2(2,5 điểm). Giải các phương trình sau 4 4 3 a) 2sin 2x 3 0 b) cos x sin x cos x sin 3x 0 . 4 4 2 Bài 3(1 điểm). Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho điểm M 2; 1 và đường thẳng d có phương trình x 2y 0 . Tìm ảnh của điểm M và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véctơ v (1;2) . Bài 4(0,5 điểm). Thầy giáo có 10 cuốn sách đôi một khác nhau, trong đó có 3 cuốn sách Toán, 4 cuốn sách Tiếng Anh và 3 cuốn sách Văn. Hỏi thầy có bao nhiêu cách lấy ra 5 cuốn và tặng cho 5 học sinh sao cho sau khi tặng mỗi loại sách còn lại ít nhất một cuốn? ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề 485