Đề thi thử Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 682 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 6 trang Gia Hân 15/05/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 682 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_toan_11_lan_1_ma_de_682_nam_hoc_2021_2022_truong.doc
  • xlsxDapancacmade.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 682 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ LẦN I NĂM HỌC 2021 - 2022 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Tên môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi: 682 (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. M 4;2 Câu 1: Cho v 1;5 và điểm . Biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv . Tìm M . A. M 4;10 . B. M 5; 3 . C. M 3;5 . D. M 3;7 . Câu 2: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là 2 2 2 8 A. A10 . B. C10 . C. 10 . D. A10 . Câu 3: Tập giá trị của hàm số y cos x là ? A. ¡ . B.  1;1. C. 0; . D. ;0 . Câu 4: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5? 4 4 A. A5 . B. P5 . C. P4 . D. C5 . Câu 5: Cho hình thoi ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB . B. Phép quay tâm O , góc biến tam giác OBC thành tam giác OCD . 2  C. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB . D. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA . Câu 6: Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc , 0 2 biến hình chữ nhật trên thành chính nó? A. Không có. B. Bốn. C. Hai. D. Ba. Câu 7: Công thức tính số tổ hợp là: n! n! n! n! A. C k . B. Ak . C. C k . D. Ak . n n k ! n n k ! n n k !k! n n k !k! Câu 8: Nghiệm của phương trình cos 2x 5sin x 3 0 là B. C. x k x k 3 x k2 x k2 6 A. ,k ¢ . 3 6 D. ,k ¢ . 7 ,k ¢ . ,k ¢ . 7 x k 7 7 x k 3 x k2 x k2 6 3 6 Câu 9: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? A B C A. 8 . B. 6 . C. 4 . D. 12. 5cos 2x 1 Câu 10: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y là 2 Trang 1/6 - Mã đề thi 682
  2. A. 3 và 2 . B. 1 và 2 . C. 3 và 2 . D. 3 và 1. 1 Câu 11: Nghiệm của phương trình cos x là 2 2 A. x k2 . B. x k2 . C. x k . D. x k2 . 3 6 6 3 Câu 12: Số hoán vị của n phần tử là A. 2n . B. nn . C. n2 . D. n!. Câu 13: Tập xác định của hàm số f x cot x là  A. ¡ \ k2 | k ¢  . B. ¡ \ 2k 1 | k ¢  . 2  C. ¡ \ 2k 1 | k ¢  . D. ¡ \ k | k ¢ . Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B , C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. y cos x . B. y 1 sin x . C. y 1 sin x . D. y sin x . Câu 15: Hàm số y cotx tuần hoàn với chu kỳ: A. T 2 . B. T . C. T k2 . D. T k . Câu 16: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử ? A. 24 . B. 840 . C. 35 . D. 720 . Câu 17: Tập xác định của hàm số y tan 2x là   A. D ¡ \ k ,k ¢  . B. D ¡ \ k ,k ¢  . 2  4    C. D ¡ \ k ,k ¢ . D. D ¡ \ k ,k ¢  . 4 2  2  Câu 18: Từ các chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 44 . B. 12 . C. 24 . D. 42 . Câu 19: Khẳng định nào dưới đây là sai ? A. Hàm số y cos x là hàm số lẻ. B. Hàm số y cot x là hàm số lẻ. C. Hàm số y sin x là hàm số lẻ. D. Hàm số y tan x là hàm số lẻ. Câu 20: Nghiệm của phương trình tan 3x tan x là k k A. x k , k ¢ . B. x k2 , k ¢ . C. x , k ¢ . D. x , k ¢ . 6 2 Câu 21: Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm 3 người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách. A. 120. B. 90. C. 80. D. 220. 3 Câu 22: Nghiệm của phương trình tan x được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là 3 những điểm nào? Trang 2/6 - Mã đề thi 682
  3. y B D C A' O A x E F B' A. Điểm C , điểm F . B. Điểm E , điểm F . C. Điểm C , điểm D , điểm E , điểm F . D. Điểm F , điểm D . Câu 23: Từ các chữ số 0 , 1, 2 , 3 , 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5 ? A. 69 . B. 54 . C. 120. D. 72 . Câu 24: Cho hình thoi ABCD tâm O (như hình vẽ). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? B A O C D  A. Phép tịnh tiến theo véc tơ DA biến tam giác DCB thành tam giác ABD . B. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác ODA thành tam giác OBC . C. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác CDB thành tam giác ABD . D. Phép quay tâm O , góc biến tam giác OCD thành tam giác OBC . 2 Câu 25: Tất cả các họ nghiệm của phương trình sin x cos x 1 là x k2 x k2 4 A. , C. , B. x k2 , k ¢ . x k2 D. x k2 , k ¢ . x k2 4 2 4 k ¢ . k ¢ . sin x 2cos x 1 Câu 26: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y là sin x cos x 2 1 A. m ; M 1. B. m 1; M 2 . C. m 1; M 2 . D. m 2 ; M 1. 2 3 Câu 27: Nghiệm của phương trình An 20n là: A. n 8 . B. n 6 . C. Vô nghiệm. D. n 5. Câu 28: Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 2520 . B. 50000 . C. 4500 . D. 2296 . Trang 3/6 - Mã đề thi 682
  4. Câu 29: Có 3 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 6 vị trí. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau? A. 48. B. 72. C. 24. D. 36. Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , qua phép quay Q O, 90 , M 3; 2 là ảnh của điểm: A. M 3;2 . B. M 3; 2 . C. M 2;3 . D. M 2; 3 . Câu 31: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn? A. 120. B. 98 . C. 150. D. 360 . 3 x 2 Câu 32: Giải phương trình Ax Cx 14x . A. x 6 . B. x 4 . C. Một số khác. D. x 5. Câu 33: Trong các hàm số y tan x ; y sin 2x ; y sin x ; y cot x , có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f x k f x , x ¡ , k ¢ . A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4 . 2 2 Câu 34: Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 3sin x 2sin x cos x cos x 0 . Chọn khẳng định đúng? 3 3 A. x0 ; . B. x0 ; . C. x0 ; 2 . D. x0 0; . 2 2 2 2 Câu 35: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x 1 2 y 3 2 4 . Phép tịnh tiến theo vectơ v 3;2 biến đường tròn C thành đường tròn có phương trình nào sau đây? A. B. C. D. x 1 2 y 3 2 4 . x 4 2 y 1 2 4 . x 2 2 y 5 2 4 . x 2 2 y 5 2 4 . Câu 36: Chu kì của hàm số y sin12xcos3x là: 2 3 A. S . B. S . C. S 12 .. D. S 2 . 3 2 Câu 37: Số cách chia 12 phần quà như nhau cho 3 bạn sao cho ai cũng có ít nhất hai phần quà là A. 56 . B. 36 . C. 72 . D. 28 . cos 2x 3sin x 2 Câu 38: Nghiệm của phương trình 0 là: cos x x k2 2 x k 6 A. k ¢ . B. x k k ¢ . 5 6 x k 6 5 x k 6 x k2 2 x k2 6 C. x k2 k ¢ . D. k ¢ . 6 5 x k2 5 6 x k2 6 Trang 4/6 - Mã đề thi 682
  5. Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn C : x m 2 y 2 2 5 và C : x2 y2 2 m 2 y 6x 12 m2 0 . Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến C thành C ? A. v 2;1 . B. v 2;1 . C. v 2; 1 . D. v 1;2 . Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x 1 2 y 2 2 4. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào sau đây: A. B. C. D. x 2 2 y 4 2 16 . x 2 2 y 4 2 16 . x 4 2 y 2 2 4 . x 4 2 y 2 2 16 . Câu 41: Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? A. 168. B. 156. C. 132. D. 182. Câu 42: Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2cos 2x 5 sin4 x cos4 x 3 0 trong khoảng 0;2 . 7 11 A. S 5 . B. S 4 . C. S . D. S . 6 6 Câu 43: Có 10 quyển sách toán giống nhau, 11 quyển sách lý giống nhau và 9 quyển sách hóa giống nhau. Có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi cao nhất của khối A trong kì thi thử lần một của trường THPT Yên Thế, biết mỗi phần thưởng là hai quyển sách khác loại? 7 3 6 4 3 4 2 A. C15C9 . B. C15C9 . C. C15C9 . D. C30 . Câu 44: Tập giá trị của hàm số y sin 2x 3 cos 2x 1 là đoạn a; b. Tính tổng T a b. A. T 1. B. T 1. C. T 0. D. T 2. Câu 45: Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0 , không có hai chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần. A. 786240 . B. 846000 . C. 907200 . D. 151200. Câu 46: Cho đa giác đều 2022 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 100 ? 3 3 A. 2022.C899 . B. C1009 . C. 812552832. D. 814366566. Câu 47: Cho parabol p : y f x ax2 bx c , a 0 biết: p đi qua M (4;3) , p cắt Ox tại N (3;0) và Q sao cho INQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3 . Khi đó hàm số f 2x 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây 1 A. ;2 . B. ; . C. 5;7 . D. 0;2 . 2 Câu 48: Cho các số thực dương x , y , z thỏa mãn x y xyz z . Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2x x 1 yz P thuộc khoảng nào trong các khoảng sau: 3 2 x2 1 y z x 1 A. 1,3;1,4 . B. 0,8;0,9 . C. 1,4;1,5 . D. 1,7;1,8 . 2 Câu 49: Tìm m để phương trình 2sin x 2m 1 sin x 2m 1 0 có nghiệm thuộc khoảng ;0 . 2 Trang 5/6 - Mã đề thi 682
  6. 1 1 A. m . B. 1 m 0 . C. 1 m 2 . D. 0 m 1 . 2 2 Câu 50: Xét một bảng ô vuông gồm 4 4 ô vuông (hình vẽ). Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số 1 hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0 . Hỏi có bao nhiêu cách? A. 80 .B. 90 . C. 72 . D. 144. ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 682