Đề thi thử Toán 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

pdf 4 trang Gia Hân 09/05/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Toán 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thu_toan_11_lan_3_ma_de_683_nam_hoc_2020_2021_truong.pdf
  • pdf2021_TOAN11_dapancacmade.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Toán 11 (Lần 3) - Mã đề 683 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ LẦN 3 NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Môn: Toán 11 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi: 683 Câu 1: Chọn mệnh đề SAI 3 1 A. lim 0 B. lim 0 n 1 2n C. lim n2 2 n 3 n 1 D. lim 2 n Câu 2: Trong không gian cho điểm O và đường thẳng d . Qua điểm O có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. Ba B. Vô số C. Hai D. Một Câu 3: Cho hai đường thẳng a, b phân biệt cùng song song với một mặt phẳng. Khi đó: A. chưa kết luận được vị trí tương đối của a và b. B. a và b chéo nhau. C. a và b cắt nhau. D. a và b song song với nhau. Câu 4: Hàm số y x2 45 x đồng biến trên khoảng nào sau đây? A. ;2 B. 3; C. 1; D. 9; Câu 5: Phương trình chính tắc của Elip có tiêu điểm F1 4;0 và độ dài trục lớn bằng 10 là: xy22 xy22 xy22 xy22 A. 1 B. 1 C. 1 D. 1 25 16 25 9 53 25 9 Câu 6: Cho hình chóp S. ABC có SA ABC và AB BC. Hình chóp S. ABC có bao nhiêu mặt là tam giác vuông? A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 7: Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một? A. 9 B. 3 C. 6 D. 8 Câu 8: Gọi M, N là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yx 2cos 3 . Tính giá trị của biểu 3 thức: S M22 N MN ? A. 11 B. 31 C. 30 D. 21 32x Câu 9: Tính giới hạn L lim x 62x 1 3 1 A. L B. L C. L D. L 1 2 4 2 Câu 10: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 ? n n 4 2021 13 n A. lim B. limn C. lim D. lim 3 51n 4 Câu 11: Nếu limfx ( ) 5 thì lim 3 4f(x) bằng bao nhiêu? x 2 x 2 A. 1 B. 17 C. 1 D. 18 Câu 12: Tính giới hạn L lim( x2 x 1) x 1 1 1 A. L 1 B. L 1 C. L D. L 2 2 Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho M 3;4 . Gọi M'; a b là ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay 900 . Giá trị của ab22 bằng: A. 7 B. 25 C. 16 D. 9 Trang 1/4 - Mã đề thi 683
  2. Câu 14: Dãy số un nào bị chặn trong các dãy số sau? 2 2 nn 1 n n 3 A. u B. = (-1) (3n+2) C. u D. unn 21 n 21n n 21n Câu 15: Điều kiện xác định của bất phương trình xx2 12 là: A. x  2; 1  1; B. x 1; C. x  2; D. x ; 1  1; Câu 16: Cho cấp số nhân un có uq1 1; 2 . Hỏi số 2048 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đó? A. 12 B. 9 C. 11 D. 10 Câu 17: Cho tứ diện ABCD có MN, lần lượt là trung điểm của AB và AC . Gọi d là giao tuyến của DMN và mặt phẳng DBC . Chọn khẳng định đúng A. d// ABC . B. d cắt ABC . C. d ABC . D. d// AB . 81n Câu 18: Biết lim 4 với a là tham số. Khi đó aa 2 bằng: an 2 A. 2 B. 4 C. 6 D. 2 Câu 19: Hàm số nào sau đây không liên tục tại x 2 31x 2021 25x x 2 A. y B. y C. y D. y x 22 x 2 x2 2 x 2 Câu 20: Cho cấp số cộng un có các số hạng lần lượt là 5; 9; 13; 17; . Xác định công thức số hạng tổng quát un của cấp số cộng đó? A. unn 41 B. unn 45 C. unn 51 D. unn 51 Câu 21: Cho f( x ) 3 x2 2(2 m 1) x m 4 . Tìm m để bất phương trình fx( ) 0 vô nghiệm? 11 11 11 11 A. 1 m B. m 1 C. 1 m . D. m 1 hoặc m . 4 4 4 4 5.4nn 12 3 Câu 22: Tính giới hạn I lim 2121n A. I 20 B. I C. I 0 D. I 10 Câu 23: Hệ số của x7 trong khai triển 4 x 9 là 7 7 7 7 A. 9C9 B. 16C9 C. 9C9 D. 16C9 Câu 24: Cho cấp số cộng un có uu5 19 90 . Tính tổng của 23 số hạng đầu tiên của cấp số cộng trên. A. 1030 B. 1040 C. 1035 D. 1025 Câu 25: Biểu diễn tập nghiệm của phương trình cos41 x trên đường tròn lượng giác ta được số điểm cuối là: A. 8 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 26: Tính tổng các nghiệm của phương trình : 3 xx 24 12 6 ? A. 109 B. 0 C. 112 D. 85 1 2x 1 khi x 0 Câu 27: Cho hàm số fx() x . Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG ? x 2021 khi x 0 A. Hàm số liên tục trên B. Hàm số gián đoạn tại x 0 C. Hàm số gián đoạn tại x 3 D. Hàm số gián đoạn tại x 1 Câu 28: Cho hình lập phương ABCD.. A B C D Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? A. A DC . B. A BD . C. A CD . D. A B CD . Trang 2/4 - Mã đề thi 683
  3. Câu 29: Cho hình chóp S. ABC có SA ABC ; tam giác ABC đều cạnh a và SA a. Tìm góc giữa SC và mặt phẳng ABC . A. 600 B. 300 C. 450 D. 900 Câu 30: Cho hàm số: y 2 x3 3 x 1, mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG ? A. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. B. y là hàm số không chẵn, không lẻ. C. y là hàm số lẻ. D. y là hàm số chẵn. Câu 31: Trên hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M 1;1 . Hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép quay tâm O góc quay 450 A. A 0; 2 B. C 1;1 C. B 0;1 D. D 2;0 1 1 1 1 Câu 32: Tính tổng S 1 ... ... 2 4 8 2n 1 A. 1 B. C. 2 D. 3 2 Câu 33: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI xx2 2 2 1 31x A. lim B. lim x x 1 2x 5 2 x 1 32x 1 C. lim 3 D. limx2 x 2 x x 3 x x 2 1 1 1 Câu 34: Tính giới hạn sau: lim ... ? 1.3 2.4nn ( 2) 3 1 1 A. B. 0 C. D. 4 2 4 Câu 35: Từ các chữ số 0,1,2,3,5 lập được bao nhiêu số gồm có 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5? A. 72 B. 69 C. 120 D. 54 x2 ax b Câu 36: Nếu lim 3 thì S a b bằng? x 2 x 2 A. 6 . B. 4 . C. 3 D. 8 . Câu 37: Cho hai mặt phẳng P và Q song song với nhau và một điểm M không thuộc P và Q . Qua M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với P và Q ? A. 1. B. 2. C. Không có. D. Vô số. Câu 38: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sinx m 1 cos x 2 m 1 có nghiệm: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 ax2 bx 4 khi x 1 Câu 39: Biết hàm số fx liên tục trên . Tính giá trị của biểu thức 2ax 2 b khi x 1 P a3 b . A. P 5 B. P 4 . C. P 4. D. P 5. Câu 40: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x2 2 m 1 x 4 m 8 0 nghiệm đúng  xR A. 8 B. 9 C. 10 D. 7 Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn  20;20 để lim 4x2 3 x 2 mx 1 x A. 21 B. 41 C. 22 D. 18 Trang 3/4 - Mã đề thi 683
  4. Câu 42: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;5 và ff 1 2, 5 10 . Khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. Phương trình fx 6 vô nghiệm B. Phương trình fx 7 có ít nhất một nghiệm trên khoảng 1;5 C. Phương trình fx 2 có hai nghiệm xx 1, 5 D. Phương trình fx 7 vô nghiệm fx( ) 1 xf( x ) 1 Câu 43: Cho lim 1. Tính I lim x 1 x 1 x 1 x 1 A. I 2 B. I 1 C. I 4 D. I 2 Câu 44: Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a , BC 2 a . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD , cạnh SA a 15 . Tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABD . A. 900 . B. 450 . C. 600 . D. 300 . m2 mx 21 khi x Câu 45: Cho hàm số fx() 01khi x Tính tổng các giá trị tìm được của tham số m để hàm số liên tục tại x 1 A. 1 B. 4 C. -1 D. 2 Câu 46: Trong một hộp kín đựng 100 tấm thẻ như nhau được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên ba tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất để lấy được ba tấm thẻ mà ba số ghi trên ba tấm thẻ đó lập thành một cấp số cộng. 1 2 1 1 A. B. C. D. 66 33 132 33 Câu 47: Một hộ gia đình cần xây dựng một bể chứa nước, dạng hình hộp chữ nhật có thể tích 24 m3 . Tỉ số giữa chiều cao của bể và chiều rộng bằng 4. Biết rằng bể chỉ có các mặt bên và mặt đáy (không có mặt trên). Chiều dài của đáy bể bằng bao nhiêu mét để xây bể tốn ít nguyên vật liệu nhất. Biết rằng trên cùng một đơn vị diện tích thì lượng vật liệu làm đáy và xây thành bể là như nhau. 5 8 3 A. B. 3 C. D. 2 3 2 Câu 48: Với m là hằng số dương. Tính giới hạn: lim (x2 4 mx 2019 x ) ta được kết quả bằng: x 1 A. 2m. B. . C. 2m . D. . 2m u1 2851 Câu 49: Cho dãy số u xác định bởi . Số hạng thứ 2020 của dãy số là: n 22 unn 1 u n,1 n A. 1429 . B. 1427 . C. 1428. D. 2019 . Câu 50: Gọi d là đường thẳng đi qua A 2;0 có hệ số góc mm 0 cắt đồ thị C : y x32 6 x 9 x 2 tại ba điểm phân biệt ABC,,. Gọi BC', ' lần lượt là hình chiếu vuông góc của BC, lên trục tung. Biết rằng hình thang BB'' C C có diện tích bằng 8. Tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán thuộc khoảng nào sau đây? A. 1;5 . B. 0;2 . C. 5;8 . D. 5;0 . ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 683