Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_toan_11_lan_1_ma_de_684_nam_hoc_2022_2023.doc
Dap an Toan 11.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LẦN 1 Trường THPT Yên Thế NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 11 MÃ ĐỀ 684 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x – 2y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; - 1) có phương trình là A. 3x + 2y 1 = 0 B. 3x – 2y 7 = 0 C. 3x + 2y – 1 = 0 D. 3x + 2y + 1 = 0 Câu 2: Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k A. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. C. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR. D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. Câu 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sinx m có nghiệm ? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 4: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; 2) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900 A. A(2, -1) B. C(-2, 1) C. D(-1, -1). D. B(1, -2) 1 Câu 5: Số nghiệm của phương trình sin x trên ;5 là 2 2 A. 7. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 6: Nghiệm của phương trình cos x 1được biểu diễn bởi mấy điểm trên đường tròn lượng giác ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0. Câu 7: Số nghiệm của phương trình tan2 x 1 0 trên [ ;2 ] là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 8: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến: A. C thành A B. B thành C C. A thành D D. C thành B Câu 9: Đường cong trơn ở hình 1 là đồ thị của hàm số nào sau đây? y 1 x -1 A. y= sin2x B. y= cos2x C. y= sinx D. y= sin4x Câu 10: Tập giá trị của hàm số y tan x là 1;1 . 0; . A. ¡ . B. C. ¡ \{k ,k ¢}. D. Câu 11: Số nghiệm của phương trình tanx = 1? A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số Trang 1/4 - Mã đề thi 684
- Câu 12: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn? A. 20 B. 16 C. 25 D. 9 Câu 13: Tập xác định của hàm số y s inx là A. D ¡ \{k ,k ¢}. B. D ¡ . D 1;1 . D 0; . C. D. Câu 14: Một đội học sinh giỏi của trường THPT gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là A. 220. B. 3. C. 60. D. 12. Câu 15: Tập xác định của hàm số y tan x là: A. R\ k ,k Z B. R\ 0 C. R D. R\ k ,k Z 2 Câu 16: Phép vị tự tâm O tỉ số k (k 0 ) biến mỗi điểm M thành M’ thì: A. OM kOM' B. OM' kOM C. OM kOM ' D. OM ' kOM Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ? A. y cos x. B. y tan x C. y cot x D. y sin x Câu 18: Chọn 12 giờ 00 phút làm gốc. Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác là A. 1800 B. -3600 C. -7200. D. 900 Câu 19: Phương trình asin x bcos x c có nghiệm khi và chỉ khi ? 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A. a b c . B. a b c . C. a b c 1. D. a b c . Câu 20: Đồ thị của hàm số y = sin2x cắt đường thẳng y =-1 tại mấy điểm? A. Vô số B. 2 C. 1 D. 3 2 2 Câu 21: Phương trình sin x 2sin x cos x 3cos x 0 . Đặt t tan x thì được hai nghiệm t1, t 2 .Tính t1 t2 A. 1. B. 2. C. 2. D. 0. 2sin x 1 y Câu 22: Hàm số 1 cos x xác định khi x k2 A. x k B. 2 x k C. 2 D. x k2 2 2 Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: (x + 1) + (y 3) = 9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; - 2) có phương trình A. (x + 1)2 + (y + 1)2 = 9 B. (x + 3)2 + (y 5)2 = 9 C. (x 1)2 + (y 1)2 = 9 D. (x -2)2 + (y + 2)2 = 9 Câu 24: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kỳ là A. B. 2 C. D. 3 2 Câu 25: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin x 3 cos x m có nghiệm? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Trang 2/4 - Mã đề thi 684
- Câu 26: Phương trình 3 sin x cos x 1tương đương với phương trình nào ? 1 1 1 1 sin(x ) . sin(x ) . sin(x ) . sin(x ) . A. 6 2 B. 6 2 C. 3 2 D. 3 2 Câu 27: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây? A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Diện tích. C. Tọa độ của điểm. D. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. Câu 28: Chọn mệnh đề sai trong mệnh đề sau: A. Đồ thị hàm số y = cot x nhận trục Oy làm trục đối xứng. B. Đồ thị hàm số y = cos x nhận trục Oy làm trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số y = sin 2x nhận điểm O làm tâm đối xứng. D. Đồ thị hàm số y = tan3x nhận điểm O làm tâm đối xứng. Câu 29: Một đoàn tàu có bốn toa đỗ ở sân ga. Có bốn hành khách bước lên tàu. Hỏi có bao nhiêu trường hợp mà một toa có ba người lên, một toa có một người lên và hai toa còn lại không có ai lên. A. 96 B. 72 C. 48 D. 60 Câu 30: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số - 2 biến đường tròn (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 thành đường tròn nào? A. (x - 2)2 + (y - 4)2 = 16 B. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 16 C. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 4 D. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 16 Câu 31: Trong một lớp có 17 bạn nam và 11 bạn nữ. Số cách chọn ra hai bạn, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ là A. 100 B. 175 C. 28 D. 187 Câu 32: Miền giá trị của hàm số y sin x trên ; là 6 1 1 1 1 ;1 . ;1 . ;0 . ;0 . A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 Câu 33: Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng nào ? ; . ; . 0;2 . 0; . A. 2 B. C. 2 2 D. Câu 34: Cho điểm M(x;y) và điểm M’(x’;y’) phép tịnh tiến theo véc tơ v(a;b) biến M thành M’có biểu thức tọa độ là x ' a x x a x ' x ' a x x x ' a A. B. C. D. y ' b y y b y ' y ' b y y y ' b Câu 35: Một nghiệm của phương trình sinx 0 là x . x . x . A. 4 B. 3 C. 6 D. x 0. Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M 5;2 và điểm M 3;2 là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véctơ v . Tọa độ véctơ v là v 0;2 v 2;0 v 1;0 v 2;0 A. . B. . C. . D. . Câu 37: Phương trình tan x 3 có nghiệm là x k ,k ¢ . x k ,k ¢ . A. 3 B. 4 x k ,k ¢ . x k ,k ¢ . C. 6 D. 3 Câu 38: Phương trình sin2x-cosx -1= 0 , đặt t cos x thì phương trình có dạng 2 2 2 A. 2t 1 0. B. t t 0. C. t t 0. D. t t 1 0. Trang 3/4 - Mã đề thi 684
- Câu 39: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), A’(-10; 1). Phép vị tự tâm I(-1; -2) biến A thành A’ có tỉ số là A. k = 2. B. k = -3. C. k = -2. D. k = 3. Câu 40: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx- cosx là: A. -1 B. - 2 C. 2 D. -2 Câu 41: Có bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 10000 được tạo ra từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 A. 100 B. 500 C. 625 D. 9999 Câu 42: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ trong khoảng (2000;3000) có thể tạo nên bằng các chữ số 1;2;3;4;5;6 nếu các chữ số của nó khác nhau? A. 72 B. 36 C. 144 D. 18 Câu 43: Giá trị nhỏ nhất của y sin2 x sin x là 1 1 . . A. 1. B. 0. C. 4 D. 2 Câu 44: Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành 1 hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Khi đó số cách xếp là: A. 108864 B. 217728 C. 80640 D. 145152 Câu 45: Phương trình cos3 x sin3 x cos2x có tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất là: 7 5 . . . . A. 2 B. 2 C. 4 D. 4 Câu 46: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ; 2cos2 3x 3 2m cos3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 6 3 A. 1 m 2. B. 1 m 2. C. 1 m 1. D. 1 m 2. Câu 47: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chứ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4, chữ số 5 đứng trước chữ số 6 A. 36288 B. 22680 C. 45360 D. 72576 Câu 48: Số nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 3 0 trên [ ;2 ] là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 49: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; -2) qua phép vị tự tâm I(0; 1) tỉ số - 3. A. D(-3; 10) B. C(-3; 6) C. A(6; 9) D. B(-9; 6) Câu 50: Cho 1 đa giác (H) có 60 đỉnh nội tiếp trong đường tròn (O). Khi đó số tứ giác lồi có 4 cạnh đều là đường chéo của (H) là: A. 393525 B. 487635 C. 1710 D. 94110 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 684

