Đề thi kết thúc học kì Toán 11 - Mã đề 684 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 6 trang Gia Hân 15/05/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi kết thúc học kì Toán 11 - Mã đề 684 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ket_thuc_hoc_ki_toan_11_ma_de_684_truong_thpt_yen_the.doc
  • xlsxDapancacmade.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi kết thúc học kì Toán 11 - Mã đề 684 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Tên môn: THi thu 11 Thời gian làm bài: 90 phút; Mã đề thi: 684 (50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. M 4;2 Câu 1: Cho v 1;5 và điểm . Biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv . Tìm M . A. M 3;5 . B. M 3;7 . C. M 5; 3 . D. M 4;10 . Câu 2: Tập giá trị của hàm số y cos x là ? A. ;0 . B. 0; . C. ¡ . D.  1;1. Câu 3: Tập xác định của hàm số f x cot x là  A. ¡ \ 2k 1 | k ¢  . B. ¡ \ 2k 1 | k ¢  . 2  C. ¡ \ k2 | k ¢  . D. ¡ \ k | k ¢ . Câu 4: Tập xác định của hàm số y tan 2x là   A. D ¡ \ k ,k ¢  . B. D ¡ \ k ,k ¢  . 4  2    C. D ¡ \ k ,k ¢ . D. D ¡ \ k ,k ¢  . 4 2  2  Câu 5: Nghiệm của phương trình tan 3x tan x là k k A. x , k ¢ . B. x k , k ¢ . C. x k2 , k ¢ . D. x , k ¢ . 6 2 5cos 2x 1 Câu 6: Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y là 2 A. 3 và 2 . B. 3 và 2 . C. 3 và 1. D. 1 và 2 . Câu 7: Cho hình thoi ABCD tâm O . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?  A. Phép tịnh tiến theo véc tơ AD biến tam giác ABD thành tam giác DCB . B. Phép quay tâm O , góc biến tam giác OBC thành tam giác OCD . 2 C. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác OBC thành tam giác ODA . D. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác ABD thành tam giác CDB . Câu 8: Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc , 0 2 biến hình chữ nhật trên thành chính nó? A. Không có. B. Bốn. C. Hai. D. Ba. 1 Câu 9: Nghiệm của phương trình cos x là 2 2 A. x k2 . B. x k2 . C. x k2 . D. x k . 3 3 6 6 Câu 10: Số hoán vị của n phần tử là A. n!. B. nn . C. n2 . D. 2n . Trang 1/6 - Mã đề thi 684
  2. Câu 11: Các thành phố A , B , C được nối với nhau bởi các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C mà qua thành phố B chỉ một lần? A B C A. 6 . B. 8 . C. 12. D. 4 . Câu 12: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 2 phần tử của M là 2 2 8 2 A. C10 . B. A10 . C. A10 . D. 10 . Câu 13: Từ các chữ số 1; 2 ; 3 ; 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 44 . B. 12 . C. 24 . D. 42 . Câu 14: Công thức tính số tổ hợp là: n! n! n! n! A. C k . B. Ak . C. Ak . D. C k . n n k !k! n n k !k! n n k ! n n k ! Câu 15: Khẳng định nào dưới đây là sai ? A. Hàm số y cos x là hàm số lẻ. B. Hàm số y cot x là hàm số lẻ. C. Hàm số y sin x là hàm số lẻ. D. Hàm số y tan x là hàm số lẻ. Câu 16: Có bao nhiêu số có bốn chữ số khác nhau được tạo thành từ các chữ số 1,2,3,4,5? 4 4 A. P5 . B. P4 . C. C5 . D. A5 . Câu 17: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A , B , C , D . Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. y cos x . B. y 1 sin x . C. y 1 sin x . D. y sin x . Câu 18: Nghiệm của phương trình cos 2x 5sin x 3 0 là C. D. x k x k 6 3 x k2 x k2 A. ,k ¢ . B. ,k ¢ . 3 6 7 7 ,k ¢ . ,k ¢ . x k x k 7 7 6 3 x k2 x k2 3 6 Câu 19: Tính số chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử ? A. 24 . B. 840 . C. 35 . D. 720 . Câu 20: Hàm số y cotx tuần hoàn với chu kỳ: A. T . B. T 2 . C. T k2 . D. T k . Câu 21: Trong các hàm số y tan x ; y sin 2x ; y sin x ; y cot x , có bao nhiêu hàm số thỏa mãn tính chất f x k f x , x ¡ , k ¢ . A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4 . Câu 22: Có 5 nhà toán học nam, 3 nhà toán học nữ và 4 nhà vật lý nam. Lập một đoàn công tác gồm 3 người cần có cả nam và nữ, có cả nhà toán học và vật lý thì có bao nhiêu cách. A. 220. B. 120. C. 80. D. 90. 3 Câu 23: Nghiệm của phương trình An 20n là: Trang 2/6 - Mã đề thi 684
  3. A. n 5. B. n 8 . C. Vô nghiệm. D. n 6 . sin x 2cos x 1 Câu 24: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y là sin x cos x 2 1 A. m 1; M 2 . B. m 1; M 2 . C. m 2 ; M 1. D. m ; M 1. 2 3 Câu 25: Nghiệm của phương trình tan x được biểu diễn trên đường tròn lượng giác ở hình bên là 3 những điểm nào? y B D C A' O A x E F B' A. Điểm C , điểm D , điểm E , điểm F . B. Điểm C , điểm F . C. Điểm E , điểm F . D. Điểm F , điểm D . Câu 26: Tất cả các họ nghiệm của phương trình sin x cos x 1 là x k2 x k2 4 C. , D. , A. x k2 , k ¢ . B. x k2 , k ¢ . x k2 4 x k2 2 4 k ¢ . k ¢ . Câu 27: Từ các chữ số 0 , 1, 2 , 3 , 5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau và không chia hết cho 5 ? A. 120. B. 54 . C. 69 . D. 72 . Câu 28: Có bao nhiêu số chẵn mà mỗi số có 4 chữ số đôi một khác nhau? A. 4500 . B. 2296 . C. 2520 . D. 50000 . 2 2 Câu 29: Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 3sin x 2sin x cos x cos x 0 . Chọn khẳng định đúng? 3 3 A. x0 ; . B. x0 ; . C. x0 ; 2 . D. x0 0; . 2 2 2 2 3 x 2 Câu 30: Giải phương trình Ax Cx 14x . A. Một số khác. B. x 4 . C. x 5. D. x 6 . Câu 31: Trong mặt phẳng Oxy , qua phép quay Q O, 90 , M 3; 2 là ảnh của điểm: A. M 2; 3 . B. M 3;2 . C. M 3; 2 . D. M 2;3 . Câu 32: Cho hình thoi ABCD tâm O (như hình vẽ). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? Trang 3/6 - Mã đề thi 684
  4. B A O C D A. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác ODA thành tam giác OBC . B. Phép tịnh tiến theo véc tơ DA biến tam giác DCB thành tam giác ABD . C. Phép quay tâm O , góc biến tam giác OCD thành tam giác OBC . 2 D. Phép vị tự tâm O , tỉ số k 1 biến tam giác CDB thành tam giác ABD . Câu 33: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x 1 2 y 3 2 4 . Phép tịnh tiến theo vectơ v 3;2 biến đường tròn C thành đường tròn có phương trình nào sau đây? A. B. C. D. x 2 2 y 5 2 4 . x 2 2 y 5 2 4 . x 4 2 y 1 2 4 . x 1 2 y 3 2 4 . Câu 34: Đội văn nghệ của nhà trường gồm 4 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 2 học sinh lớp 12C. Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ để biễu diễn trong lễ bế giảng. Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho lớp nào cũng có học sinh được chọn? A. 150. B. 120. C. 360 . D. 98 . Câu 35: Có 3 bạn nam và 3 bạn nữ được xếp vào một ghế dài có 6 vị trí. Hỏi có bao nhiêu cách xếp sao cho nam và nữ ngồi xen kẽ lẫn nhau? A. 24. B. 72. C. 36. D. 48. Câu 36: Số cách chia 12 phần quà như nhau cho 3 bạn sao cho ai cũng có ít nhất hai phần quà là A. 72 . B. 56 . C. 28 . D. 36 . Câu 37: Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0 , không có hai chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần. A. 786240 . B. 151200. C. 846000 . D. 907200 . Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C có phương trình x 1 2 y 2 2 4. Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k 2 biến C thành đường tròn nào sau đây: A. B. C. D. x 4 2 y 2 2 4 . x 2 2 y 4 2 16 . x 4 2 y 2 2 16 . x 2 2 y 4 2 16 . Câu 39: Tập giá trị của hàm số y sin 2x 3 cos 2x 1 là đoạn a; b. Tính tổng T a b. A. T 1. B. T 1. C. T 0. D. T 2. Câu 40: Có 10 quyển sách toán giống nhau, 11 quyển sách lý giống nhau và 9 quyển sách hóa giống nhau. Có bao nhiêu cách trao giải thưởng cho 15 học sinh có kết quả thi cao nhất của khối A trong kì thi thử lần một của trường THPT Yên Thế, biết mỗi phần thưởng là hai quyển sách khác loại? 7 3 6 4 3 4 2 A. C15C9 . B. C15C9 . C. C15C9 . D. C30 . Câu 41: Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? A. 132. B. 156. C. 182. D. 168. cos 2x 3sin x 2 Câu 42: Nghiệm của phương trình 0 là: cos x Trang 4/6 - Mã đề thi 684
  5. x k2 2 x k2 6 A. k ¢ . B. x k k ¢ . 5 6 x k2 6 5 x k 6 x k2 2 x k 6 C. k ¢ . D. x k2 k ¢ . 5 6 x k 6 5 x k2 6 Câu 43: Chu kì của hàm số y sin12xcos3x là: 3 2 A. S . B. S . C. S 2 . D. S 12 .. 2 3 Câu 44: Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2cos 2x 5 sin4 x cos4 x 3 0 trong khoảng 0;2 . 7 11 A. S 5 . B. S 4 . C. S . D. S . 6 6 Câu 45: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường tròn C : x m 2 y 2 2 5 và C : x2 y2 2 m 2 y 6x 12 m2 0 . Vectơ v nào dưới đây là vectơ của phép tịnh tiến biến C thành C ? A. v 1;2 . B. v 2;1 . C. v 2; 1 . D. v 2;1 . Câu 46: Xét một bảng ô vuông gồm 4 4 ô vuông (hình vẽ). Người ta điền vào mỗi ô vuông đó một trong hai số 1 hoặc 1 sao cho tổng các số trong mỗi hàng và tổng các số trong mỗi cột đều bằng 0 . Hỏi có bao nhiêu cách? A. 72 . B. 144. C. 80 .D. 90 . Câu 47: Cho parabol p : y f x ax2 bx c , a 0 biết: p đi qua M (4;3) , p cắt Ox tại N (3;0) và Q sao cho INQ có diện tích bằng 1 đồng thời hoành độ điểm Q nhỏ hơn 3 . Khi đó hàm số f 2x 1 đồng biến trên khoảng nào sau đây 1 A. ;2 . B. 5;7 . C. ; . D. 0;2 . 2 Câu 48: Cho đa giác đều 2022 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của đa giác và có một góc lớn hơn 100 ? 3 3 A. C1009 . B. 2022.C899 . C. 814366566. D. 812552832. Trang 5/6 - Mã đề thi 684
  6. Câu 49: Cho các số thực dương x , y , z thỏa mãn x y xyz z . Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2 2x x 1 yz P thuộc khoảng nào trong các khoảng sau: 3 2 x2 1 y z x 1 A. 1,4;1,5 . B. 1,3;1,4 . C. 0,8;0,9 . D. 1,7;1,8 . 2 Câu 50: Tìm m để phương trình 2sin x 2m 1 sin x 2m 1 0 có nghiệm thuộc khoảng ;0 . 2 1 1 A. m . B. 1 m 2 . C. 0 m 1 . D. 1 m 0 . 2 2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 6/6 - Mã đề thi 684