Đề thi rèn kĩ năng làm bài Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 682 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế

doc 4 trang Gia Hân 15/04/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 682 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ren_ki_nang_lam_bai_toan_11_lan_1_ma_de_682_nam_hoc_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 682 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI Trường THPT Yên Thế LẦN 1, NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 11 MÃ ĐỀ 682 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Một đoàn tàu có bốn toa đỗ ở sân ga. Có bốn hành khách bước lên tàu. Hỏi có bao nhiêu trường hợp mà một toa có ba người lên, một toa có một người lên và hai toa còn lại không có ai lên. A. 48 B. 60 C. 96 D. 72 Câu 2: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số - 2 biến đường tròn (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 thành đường tròn nào? A. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 16 B. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 16 C. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 4 D. . (x -2)2 + (y - 4)2 = 16 1 Câu 3: Số nghiệm của phương trình sin x trên ;5 là 2 2 A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 4: Chọn 12 giờ 00 phút làm gốc. Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác là A. -7200. B. 1800 C. -3600 D. 900 Câu 5: Phương trình sin2x-cosx -1= 0 , đặt t cos x thì phương trình có dạng A. t 2 t 0. B. 2t 1 0. C. t 2 t 0. D. t 2 t 1 0. 2sin x 1 Câu 6: Hàm số y xác định khi 1 cos x A. x k2 B. x k C. x k2 D. x k 2 2 2 2 Câu 7: Phương trình sin x 2sin x cos x 3cos x 0 . Đặt t tan x thì được hai nghiệm t1, t 2 . Tính t1 t2 A. 2. B. 0. C. 2. D. 1. Câu 8: Miền giá trị của hàm số y sin x trên ; là 6 1 1 1 1 ;0 . ;1 . ;0 . ;1 . A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx- cosx là: A. -1 B. -2 C. - 2 D. 2 Câu 10: Tập giá trị của hàm số y tan x là 1;1 . 0; . A. ¡ . B.   C. D. ¡ \{k ,k ¢}. Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), A’(-10; 1). Phép vị tự tâm I(-1; -2) biến A thành A’ có tỉ số là A. k = -3. B. k = 2. C. k = -2. D. k = 3. Câu 12: Nghiệm của phương trình cos x 1được biểu diễn bởi mấy điểm trên đường tròn lượng giác ? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2. Trang 1/4 - Mã đề thi 682
  2. Câu 13: Tập xác định của hàm số y s inx là D 1;1 . A.   B. D ¡ . D 0; . C. D ¡ \{k ,k ¢}. D. Câu 14: Cho điểm M(x;y) và điểm M’(x’;y’) phép tịnh tiến theo véc tơ v(a;b) biến M thành M’có biểu thức tọa độ là x ' a x x ' a x x x ' a x a x ' A. B. C. D. y ' b y y ' b y y y ' b y b y ' Câu 15: Số nghiệm của phương trình tanx = 1? A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số Câu 16: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kỳ là A. B. 2 C. D. 3 2 Câu 17: Một đội học sinh giỏi của trường THPT gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là A. 12. B. 3. C. 220. D. 60. Câu 18: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ? A. y cos x. B. y tan x C. y sin x D. y cot x Câu 19: Số nghiệm của phương trình tan2 x 1 0 trên [ ;2 ] là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 20: Phép vị tự tâm O tỉ số k (k 0 ) biến mỗi điểm M thành M’ thì:         A. OM kOM' B. OM kOM ' C. OM' kOM D. OM ' kOM  Câu 21: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến: A. A thành D B. C thành A C. B thành C D. C thành B Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sinx m có nghiệm ? A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x – 2y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; - 1) có phương trình là A. 3x + 2y – 1 = 0 B. 3x + 2y + 1 = 0 C. 3x – 2y 7 = 0 D. 3x + 2y 1 = 0 Câu 24: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn? A. 16 B. 20 C. 25 D. 9 Câu 25: Phương trình 3 sin x cos x 1tương đương với phương trình nào ? 1 1 1 1 sin(x ) . sin(x ) . sin(x ) . sin(x ) . A. 6 2 B. 3 2 C. 6 2 D. 3 2 Câu 26: Phương trình asin x bcos x c có nghiệm khi và chỉ khi ? 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A. a b c . B. a b c . C. a b c 1. D. a b c . Câu 27: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây? A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Diện tích. C. Tọa độ của điểm. D. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. Câu 28: Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k A. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. C. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. Câu 29: Đồ thị của hàm số y = sin2x cắt đường thẳng y =-1 tại mấy điểm? A. 2 B. Vô số C. 3 D. 1 Trang 2/4 - Mã đề thi 682
  3. Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M 5;2 và điểm M 3;2 là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véctơ v . Tọa độ véctơ v là v 2;0 v 1;0 v 2;0 v 0;2 A. . B. . C. . D. . Câu 31: Đường cong trơn ở hình 1 là đồ thị của hàm số nào sau đây? y 1 x -1 A. y= sin2x B. y= cos2x C. y= sin4x D. y= sinx Câu 32: Trong một lớp có 17 bạn nam và 11 bạn nữ. Số cách chọn ra hai bạn, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ là A. 175 B. 28 C. 187 D. 100 Câu 33: Một nghiệm của phương trình sinx 0 là x . x . x . A. 4 B. 6 C. 3 D. x 0. Câu 34: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; 2) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900 A. C(-2, 1) B. D(-1, -1). C. A(2, -1) D. B(1, -2) Câu 35: Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng nào ? ; . ; . 0;2 . 0; . A. 2 B. C. 2 2 D. Câu 36: Chọn mệnh đề sai trong mệnh đề sau: A. Đồ thị hàm số y = sin 2x nhận điểm O làm tâm đối xứng. B. Đồ thị hàm số y = cos x nhận trục Oy làm trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số y = tan3x nhận điểm O làm tâm đối xứng. D. Đồ thị hàm số y = cot x nhận trục Oy làm trục đối xứng. Câu 37: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin x 3 cos x m có nghiệm? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. 2 2 Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: (x + 1) + (y 3) = 9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; - 2) có phương trình A. (x + 1)2 + (y + 1)2 = 9 B. (x + 3)2 + (y 5)2 = 9 C. (x -2)2 + (y + 2)2 = 9 D. (x 1)2 + (y 1)2 = 9 Câu 39: Tập xác định của hàm số y tan x là: A. R\ k ,k Z B. R\ 0  C. R D. R\ k ,k Z  2  Câu 40: Phương trình tan x 3 có nghiệm là x k ,k ¢ . x k ,k ¢ . A. 4 B. 3 Trang 3/4 - Mã đề thi 682
  4. x k ,k ¢ . x k ,k ¢ . C. 6 D. 3 Câu 41: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; -2) qua phép vị tự tâm I(0; 1) tỉ số - 3. A. C(-3; 6) B. B(-9; 6) C. D(-3; 10) D. A(6; 9) Câu 42: Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành 1 hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Khi đó số cách xếp là: A. 108864 B. 217728 C. 80640 D. 145152 Câu 43: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ; 2cos2 3x 3 2m cos3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 6 3 A. 1 m 2. B. 1 m 1. C. 1 m 2. D. 1 m 2. Câu 44: Số nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 3 0 trên [ ;2 ] là A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 45: Có bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 10000 được tạo ra từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 A. 100 B. 625 C. 500 D. 9999 Câu 46: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chứ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4, chữ số 5 đứng trước chữ số 6 A. 22680 B. 72576 C. 36288 D. 45360 Câu 47: Cho 1 đa giác (H) có 60 đỉnh nội tiếp trong đường tròn (O). Khi đó số tứ giác lồi có 4 cạnh đều là đường chéo của (H) là: A. 393525 B. 487635 C. 1710 D. 94110 Câu 48: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ trong khoảng (2000;3000) có thể tạo nên bằng các chữ số 1;2;3;4;5;6 nếu các chữ số của nó khác nhau? A. 36 B. 72 C. 144 D. 18 Câu 49: Phương trình cos3 x sin3 x cos2x có tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất là: 5 7 . . . . A. 4 B. 2 C. 4 D. 2 Câu 50: Giá trị nhỏ nhất của y sin2 x sin x là 1 1 . . A. 0. B. 2 C. 4 D. 1. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 682