Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 22/04/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ren_ki_nang_toan_11_lan_1_ma_de_683_nam_hoc_2022_2023.doc
  • xlsxDap an Toan 11.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LẦN 1 Trường THPT Yên Thế NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN 11 MÃ ĐỀ 683 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà hai chữ số của nó đều chẵn? A. 25 B. 20 C. 9 D. 16 Câu 2: Phương trình 3 sin x cos x 1tương đương với phương trình nào ? 1 1 1 1 sin(x ) . sin(x ) . sin(x ) . sin(x ) . A. 3 2 B. 3 2 C. 6 2 D. 6 2 Câu 3: Chọn mệnh đề sai trong mệnh đề sau: A. Đồ thị hàm số y = sin 2x nhận điểm O làm tâm đối xứng. B. Đồ thị hàm số y = cos x nhận trục Oy làm trục đối xứng. C. Đồ thị hàm số y = tan3x nhận điểm O làm tâm đối xứng. D. Đồ thị hàm số y = cot x nhận trục Oy làm trục đối xứng. Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx- cosx là: A. - 2 B. -1 C. -2 D. 2 Câu 5: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sinx m có nghiệm ? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 6: Tập giá trị của hàm số y tan x là 1;1 . 0; . A. ¡ . B.   C. D. ¡ \{k ,k ¢}. Câu 7: Miền giá trị của hàm số y sin x trên ; là 6 1 1 1 1 ;1 . ;1 . ;0 . ;0 . A. 2 B. 2 C. 2 D. 2 Câu 8: Tập xác định của hàm số y s inx là D 1;1 . A.   B. D ¡ . D 0; . C. D ¡ \{k ,k ¢}. D. Câu 9: Trong một lớp có 17 bạn nam và 11 bạn nữ. Số cách chọn ra hai bạn, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ là A. 28 B. 187 C. 100 D. 175 Câu 10: Nghiệm của phương trình cos x 1được biểu diễn bởi mấy điểm trên đường tròn lượng giác ? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2. Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x – 2y + 1 = 0. Ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; - 1) có phương trình là A. 3x + 2y – 1 = 0 B. 3x + 2y + 1 = 0 C. 3x – 2y 7 = 0 D. 3x + 2y 1 = 0 Câu 12: Số nghiệm của phương trình tanx = 1? A. 2 B. 1 C. 3 D. Vô số Trang 1/4 - Mã đề thi 683
  2. Câu 13: Cho điểm M(x;y) và điểm M’(x’;y’) phép tịnh tiến theo véc tơ v(a;b) biến M thành M’có biểu thức tọa độ là x ' a x x x ' a x ' a x x a x ' A. B. C. D. y ' b y y y ' b y ' b y y b y ' Câu 14: Phương trình tan x 3 có nghiệm là x k ,k ¢ . x k ,k ¢ . A. 3 B. 6 x k ,k ¢ . x k ,k ¢ . C. 4 D. 3 2 2 Câu 15: Phương trình sin x 2sin x cos x 3cos x 0 . Đặt t tan x thì được hai nghiệm t1, t 2 .Tính t1 t2 A. 0. B. 2. C. 2. D. 1. Câu 16: Tập xác định của hàm số y tan x là: A. R\ k ,k Z B. R\ 0  C. R D. R\ k ,k Z  2  Câu 17: Phép vị tự tâm O tỉ số k (k 0 ) biến mỗi điểm M thành M’ thì:         A. OM kOM' B. OM' kOM C. OM kOM ' D. OM ' kOM Câu 18: Số nghiệm của phương trình tan2 x 1 0 trên [ ;2 ] là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5.  Câu 19: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến: A. A thành D B. C thành A C. B thành C D. C thành B Câu 20: Phương trình asin x bcos x c có nghiệm khi và chỉ khi ? 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 A. a b c . B. a b c . C. a b c 1. D. a b c . Câu 21: Phương trình sin2x-cosx -1= 0 , đặt t cos x thì phương trình có dạng 2 2 2 A. t t 0. B. t t 1 0. C. t t 0. D. 2t 1 0. Câu 22: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; 2) qua phép quay tâm O(0; 0) góc quay 900 A. C(-2, 1) B. B(1, -2) C. A(2, -1) D. D(-1, -1). 2sin x 1 y Câu 23: Hàm số 1 cos x xác định khi x k2 A. x k B. 2 x k C. 2 D. x k2 Câu 24: Một đoàn tàu có bốn toa đỗ ở sân ga. Có bốn hành khách bước lên tàu. Hỏi có bao nhiêu trường hợp mà một toa có ba người lên, một toa có một người lên và hai toa còn lại không có ai lên. A. 60 B. 48 C. 96 D. 72 Câu 25: Đồ thị của hàm số y = sin2x cắt đường thẳng y =-1 tại mấy điểm? A. 1 B. 3 C. 2 D. Vô số Câu 26: Phép vị tự tâm O(0;0) tỉ số - 2 biến đường tròn (x - 1)2 + (y - 2)2 = 4 thành đường tròn nào? A. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 4 B. (x - 2)2 + (y - 4)2 = 16 Trang 2/4 - Mã đề thi 683
  3. C. (x - 4)2 + (y - 2)2 = 16 D. (x + 2)2 + (y + 4)2 = 16 Câu 27: Tìm khẳng định sai: Phép đồng dạng tỉ số k A. Biến đường tròn bán kính R thành đường tròn bán kính kR. B. Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy. C. Biến đường thẳng thành đường thẳng thì hai đường thẳng đó song song hoặc trùng nhau D. Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó. Câu 28: Chọn 12 giờ 00 phút làm gốc. Khi kim giờ chỉ 1 giờ đúng thì kim phút đã quay được một góc lượng giác là A. -3600 B. -7200. C. 900 D. 1800 Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm M 5;2 và điểm M 3;2 là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véctơ v . Tọa độ véctơ v là v 2;0 v 1;0 v 2;0 v 0;2 A. . B. . C. . D. . Câu 30: Đường cong trơn ở hình 1 là đồ thị của hàm số nào sau đây? y 1 x -1 A. y= sin2x B. y= cos2x C. y= sinx D. y= sin4x Câu 31: Một đội học sinh giỏi của trường THPT gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11, 3 học sinh khối 10. Số cách chọn ba học sinh trong đó mỗi khối có một em là A. 12. B. 3. C. 60. D. Câu 32: Hàm số y = sin2x tuần hoàn với chu kỳ là A. 2 B. C. D. 3 2 Câu 33: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ? A. y tan x B. y sin x C. y cot x D. y cos x. Câu 34: Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng nào ? ; . ; . 0;2 . 0; . A. 2 B. C. 2 2 D. 1 Câu 35: Số nghiệm của phương trình sin x trên ;5 là 2 2 A. 4. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 36: Một nghiệm của phương trình sinx 0 là x . x . x . A. 4 B. 3 C. 6 D. x 0. 2 2 Câu 37: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình: (x + 1) + (y 3) = 9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v = (2; - 2) có phương trình A. (x + 1)2 + (y + 1)2 = 9 B. (x + 3)2 + (y 5)2 = 9 C. (x 1)2 + (y 1)2 = 9 D. (x -2)2 + (y + 2)2 = 9 Câu 38: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; -3), A’(-10; 1). Phép vị tự tâm I(-1; -2) biến A thành A’ có tỉ số là Trang 3/4 - Mã đề thi 683
  4. A. k = 2. B. k = -3. C. k = -2. D. k = 3. Câu 39: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình sin x 3 cos x m có nghiệm? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 40: Phép tịnh tiến không bảo toàn yếu tố nào sau đây? A. Khoảng cách giữa hai điểm. B. Diện tích. C. Tọa độ của điểm. D. Thứ tự ba điểm thẳng hàng. Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của y sin2 x sin x là 1 1 . . A. 2 B. 4 C. 1. D. 0. Câu 42: Có bao nhiêu số tự nhiên bé hơn 10000 được tạo ra từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4 A. 100 B. 500 C. 625 D. 9999 Câu 43: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chứ số khác nhau sao cho chữ số 1 đứng trước chữ số 2, chữ số 3 đứng trước chữ số 4, chữ số 5 đứng trước chữ số 6 A. 36288 B. 45360 C. 72576 D. 22680 Câu 44: Cho 1 đa giác (H) có 60 đỉnh nội tiếp trong đường tròn (O). Khi đó số tứ giác lồi có 4 cạnh đều là đường chéo của (H) là: A. 393525 B. 487635 C. 1710 D. 94110 Câu 45: Điểm nào sau đây là ảnh của M(1; -2) qua phép vị tự tâm I(0; 1) tỉ số - 3. A. C(-3; 6) B. A(6; 9) C. B(-9; 6) D. D(-3; 10) Câu 46: Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ trong khoảng (2000;3000) có thể tạo nên bằng các chữ số 1;2;3;4;5;6 nếu các chữ số của nó khác nhau? A. 72 B. 36 C. 144 D. 18 Câu 47: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ; 2cos2 3x 3 2m cos3x m 2 0 có đúng 3 nghiệm thuộc khoảng 6 3 A. 1 m 2. B. 1 m 2. C. 1 m 1. D. 1 m 2. Câu 48: Phương trình cos3 x sin3 x cos2x có tổng nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất là: 5 7 . . . . A. 4 B. 2 C. 4 D. 2 Câu 49: Có 2 học sinh lớp A, 3 học sinh lớp B và 4 học sinh lớp C xếp thành 1 hàng ngang sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh lớp B. Khi đó số cách xếp là: A. 80640 B. 108864 C. 145152 D. 217728 Câu 50: Số nghiệm của phương trình sin2 x 2sin x 3 0 trên [ ;2 ] là A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 683