Đề thi tháng Toán 11 (Lần 5) - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

pdf 1 trang Gia Hân 12/04/2026 260
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Toán 11 (Lần 5) - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_thi_thang_toan_11_lan_5_nam_hoc_2014_2015_truong_thpt_ngo.pdf
  • pdfdap an lan 5 khoi 11.pdf

Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Toán 11 (Lần 5) - Năm học 2014-2015 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. Sé GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN THỨ 5 TRƯỜNG THPT NGặ SĨ LIấN NĂM HÅC 2014 - 2015 —————— Mụn: ToĂn; Khối 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phỳt 2x + 3 CƠu 1 (1,5 điểm). Cho hàm số y = cú đồ thị là (C). x + 2 Viát phương trẳnh tiáp tuyán cừa đồ thị (C) song song với đường th¯ng cú phương trẳnh y = x + 2. p CƠu 2 (1,5 điểm). GiÊi phương trẳnh: sin 2x + 2 sin x = 3 cos 2x. 0 1 n CƠu 3 (1,0 điểm). Cho C2n+1 + C2n+1 + ::: + C2n+1 = 1024, với n là số tự nhiản. Tẳm hằ số cừa x2 trong khai triºn nhị thực Newton cừa đa thực (1 + x + x2)n. p 1 + x + x2 CƠu 4 (1,5 điểm). Tẵnh lim . x→−∞ 2x + 1 CƠu 5 (1,5 điểm). Cho hẳnh chúp S.ABCD cú đỏy là hẳnh thoi cÔnh a. Gúc BAD\ = 60o, H là trung điểm cừa AB và SH vuụng gúc với mặt ph¯ngp đỏy. Chựng minh rơng tam giĂc SCD vuụng. Tẵnh cosin a 5 gúc giỳa mặt SAD và đỏy biát rơng SA = . 2 CƠu 6 (1,0 điểm). Trong mặt ph¯ng với hằ tọa độ Oxy, cho hẳnh thang ABCD vuụng tÔi A và B. Biát 4 8 rơng AD = 2AB = 4BC, điểm M(2; −2) là trung điểm cừa BD và H( ; ) là giao điểm cừa AC và BD. 5 5 Điểm C thuởc đường th¯ng cú phương trẳnh x + 2y − 6 = 0. Tẳm tọa độ cĂc đỉnh A; B; C; D. CƠu 7 (1,0 điểm). GiÊi hằ phương trẳnh ( p q (y − 1)2 + y x + 2 = xy + 1 + (x + 2)3 p p (x; y 2 R) : 3x − 2 − y − 3 + 4x2 + x − 19 = 0 CƠu 8 (1,0 điểm). Cho ba số thực dương a; b; c thỏa mÂn a + 3b = 4. Tẳm giĂ trị nhỏ nhĐt cừa a2 b2 4c2 P = + + : b c a ——— Hát ——— Thẵ sinh khụng được sỷ dụng tài liằu. CĂn bở coi thi khụng giÊi thẵch gẳ thảm. Họ và tản thẵ sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Số bĂo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .