Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_qg_toan_11_lan_1_nam_hoc_2015_2016_truong_th.pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN KHỐI 11_LẦN 1.pdf
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN KHỐI 11_LẦN 1.doc
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Toán 11 (Lần 1) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)
- Sé GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUẩC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGặ SĨ LIấN NĂM HÅC 2015 - 2016 —————— Mụn: ToĂn; Khối 11 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phỳt, khụng kº thời gian giao đề CƠu I (2,0 điểm). 1. KhÊo sĂt sự bián thiản và v³ đồ thị cừa hàm số y = x2 − 2x. 2. Tẳm giĂ trị lớn nhĐt và giĂ trị nhỏ nhĐt cừa hàm số y = cos2 x − 2 cos x: CƠu II (3,0 điểm). 1. Chựng minh rơng hàm số y = sin x + x3 là hàm số l´ trản têp xĂc định cừa nú. 1 π 2. Cho gúc α thỏa mÂn cĂc điều kiằn sin α = và < α < π. HÂy tẵnh cos α và tan α. 3 2 p 3. GiÊi phương trẳnh sau: 3 sin x + cos x = 2 cos 2x. CƠu III (2,0 điểm). Trong mặt ph¯ng với hằ trục vuụng gúc Oxy, cho vectơ −!v (2; 3), điểm M(3; 1) và đường trỏn (C):(x − 1)2 + (y − 2)2 = 1. HÂy xĂc định tọa độ Ênh cừa điểm M và phương trẳnh đường trỏn Ênh cừa đường trỏn (C) qua ph²p tịnh tián theo vectơ −!v . CƠu IV (1,0 điểm). Trong mặt ph¯ng với hằ trục vuụng gúc Oxy, cho tam giĂc ABC vuụng tÔi A cú AC = 2AB. Đường th¯ng chựa cÔnh AC cú phương trẳnh x − y + 1 = 0. Gọi D là điểm nơm trản tia đối cừa tia AB sao cho AB = 3AD và H (3; 1) là hẳnh chiáu vuụng gúc cừa điểm B lản CD. Viát phương trẳnh đường th¯ng CD. CƠu V (1,0 điểm). GiÊi phương trẳnh p p 2x2 + 7x + 10 + 2x2 + x + 4 = 3 (x + 1) : CƠu VI (1,0 điểm). Cho cĂc số thực dương a; b; c < 1, thỏa mÂn a + b + c = 2. Chựng minh rơng a b c + + ≥ 6: 1 − a 1 − b 1 − c ——— Hát ——— Thẵ sinh khụng được sỷ dụng tài liằu. CĂn bở coi thi khụng giÊi thẵch gẳ thảm. Họ và tản thẵ sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ; Số bĂo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

