Đề thi thử Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 211 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 211 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_vat_li_11_lan_1_ma_de_211_nam_hoc_2024_2025_truon.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Vật lí 11 (Lần 1) - Mã đề 211 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 3
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ LẦN 1 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÍ 11 (Đề thi có 3 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 211 I. Trắc nghiệm khách quan Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc này A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 2. Theo định luật II Niu-tơn thì A. độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật. B. khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật. C. khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng. D. gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật. Câu 3. Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là A. một đường parabol. B. một đường hyperbol. C. một đường thẳng. D. một đường elip. Câu 4. Bộ phận giảm xóc trên xe máy (hình vẽ) là ứng dụng của A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. dao động tuần hoàn. D. cộng hưởng. Câu 5. Năng lượng từ pin Mặt Trời có nguồn gốc từ A. năng lượng nhiệt. B. quang năng. C. năng lượng hạt nhân. D. năng lượng hóa học. Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trìnhx A cos t . Đại lượng ω có đơn vị là A. Rad. B. s. C. Rad/s. D. Hz. Câu 7. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có A. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều. B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều. C. tích a.v < 0 là chuyển chậm dần đều. D. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều. Câu 8. Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực thành phần có độ lớn 6 N là 8 N. Biết hợp lực của hai lực này có giá trị 10 N, góc tạo bởi hai lực này là A. 450. B. 600. C. 300. D. 900. Câu 9. Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức A. a = – ω2x. B. a = ω2x. C. a = – ωx. D. a = ωx. Câu 10. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là A. biên độ và tốc độ. B. biên độ và gia tốc. C. biên độ và cơ năng. D. li độ và tốc độ. Mã đề 211 Vật lí 11 Trang 1/3
- Câu 11. Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là A. 3 s. B. 2 s. C. 4 s. D. 1 s. Câu 12. Công suất được xác định bằng A. giá trị công thực hiện được. B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. C. tích của công và thời gian thực hiện công. D. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài. Câu 13. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật A. luôn có giá trị dương. B. biến thiên điều hòa theo thời gian. C. luôn có giá trị không đổi. D. là hàm bậc hai của thời gian. Câu 14. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 10cos 10 t , x tính bằng cm, t tính 3 bằng s. Chu kì dao động của vật là A. 5π s. B. 0,2 s. C. 5 s. D. 0,032 s. Câu 15. Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của vật là A. 5 cm B. 10 cm C. 2,5 cm D. 20 cm Câu 16. Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là 2 2 A. vmax = 2Aω. B. vmax = A ω. C. vmax = Aω. D. vmax = Aω . Câu 17. Một hệ dao động cưỡng bức (khi đã ổn định), phát biểu nào sau đây sai? A. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi. C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ. D. Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. Câu 18. Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F F0 cos f1t (với f1 không đổi. t tính bằng s). Tần số dao động của lực cưỡng bức là A. 2f1 . B. f1 . C. 0,5f1 . D. f1 . II. TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN ĐÚNG – SAI Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ x theo x(cm) thời gian t của một vật dao động điều hòa. Trong các phát biểu 20 dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? 10 3,0 t(s) a. Biên độ dao động của vật là 20 cm. 0 b. Tần số dao động của vật là 0,5 Hz. 10 20 c. Phương trình dao động của vật là x 20cos t (cm). 2 3 d. Tốc độ trung bình của vật trong 1 chu kì là 10 cm/s. Câu 2: Đồ thị động năng theo thời gian của một vật có khối lượng 0,4 kg dao động điều hòa. Tại thời điểm ban đầu vật đang chuyển động theo chiều dương. Lấy 2 10 . Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a. cơ năng của con lắc là 0.015 J. c. Chu kì dao động của vật là 2s. Mã đề 211 Vật lí 11 Trang 2/3
- b. Biên độ dao động của vật là 5 cm 11 d. Lần thứ 2 vật đi qua vị trí có động năng cực đại bằng s . 12 Câu 3. Khi động cơ ô tô hoạt động, pít-tông bên trong động cơ dao động lên xuống theo phương trình x 12cos40 t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a. Chu kì dao động của pít-tông bằng 0,05 s. b. Tốc độ cực đại của pit-tông bằng 480 cm/s. c. Quãng đường mà pit-tông đi được trong 1 chu kì là 24 cm. 1 d. Gia tốc của pit-tông tại thời điểm t s bằng 96 2 m/s2 120 Câu 4: Một con lắc đơn gồm vật nặng 100g và dây dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm. Cho gia tốc rơi tự dog 10m / s2 2 . Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a. Chu kì dao động của con lắc là 4 s. b. Biên độ góc của dao động bằng 0,1 rad. c. Động năng cực đại của vật bằng 0,04 J. d. Khi qua vị trí cân bằng trọng lực và lực căng dây cân bằng nhau. III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Hình vẽ bên là đồ thị minh họa động năng của một vật dao động điều hòa theo li độ x của nó. Giá trị x o trên đồ thị bằng bao nhiêu cm? Kết quả lấy làm tròn đến 1 chữ số thập phân. Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100 g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t s động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực 2 48 đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắc bằng bao nhiêu cm? Câu 3. Một vật dao động điều hòa trên một đoạn thẳng có độ dài quỹ đạo L = 10 cm; tốc độ góc 5 rad/s . Tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu cm? Câu 4. Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc là 10 rad/s. Tại thời điểm vật cách vị trí cân bằng 5 cm thì tốc độ của vật bằng bao nhiêu cm/s? (Kết quả được lấy đến chữ số thứ nhất sau dấu phẩy thập phân). Câu 5. Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần. Sau chu kì đầu tiên thì biên độ của nó giảm 20% khi đó độ giảm cơ năng của con lắc so với ban đầu là bao nhiêu %? Câu 6. Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng 0 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên F n = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là bao nhiêu cm/s? ------ HẾT ------ Mã đề 211 Vật lí 11 Trang 3/3

