Đề cương ôn tập cuối học kì I Vật lí 11

docx 7 trang Gia Hân 06/06/2026 340
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Vật lí 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_vat_li_11.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Vật lí 11

  1. ĐỀ CƯƠNG LÝ CUỐI KÌ I – LỚP 11 I. LÝ THUYẾT k q q 1. Lực cu – lông: F 1 2 r2 2. điện trường của một điện tích điểm: Q E 9.109 r 2 3. Điện thế, hiệu điện thế a. Điện thế: A V M M q b. Hiệu điện thế: A MN UMN VM VN q U = E.d 4. Điện năng – công suất - công A = UIt P = UI Q = RI2t U 2 P = RI2= R 5. Định luật ôm E I(R N r) IR N Ir Trong đó: IR N là độ giảm điện thế ở mạch ngoài. Ir là độ giảm điện thế mạch trong. UN IR N E Ir 6. Ghép nguồn thành bộ + Ghép nối tiếp Eb = nE; rb = nr r + Ghép song song : Eb = E; r b n II. BÀI TẬP 1. ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT CU LÔNG Câu 1: Điện tích điểm là A. vật có kích thước rất nhỏ. B. điện tích coi như tập trung tại một điểm. C. vật chứa rất ít điện tích. D. điểm phát ra điện tích. Câu 4: Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong A. chân không. B. nước nguyên chất. C. dầu hỏa. D. không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.
  2. Câu 5: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 6 lần. Câu 6: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng lên 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 6 lần. Câu 7: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau A. 30000 m. B. 300 m. C. 90000 m. D. 900 m. Câu 8: Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là A. 3. B. 1/3. C. 9. D. 1/9 -8 -8 -8 Câu 9: Ba điện tích điểm q1=-10 C, q2=2.10 C, q3=4.10 C đặt tại ba điểm A, B, C trong không khí với AB=5cm, AC=10cm, BC=5cm. Lực điện tổng hợp do q1 và q2 tác dụng lên q3 có độ lớn là:: A. 2,52.10-3N. B. 3,24.10-3N. C. 3,6.10-4N. D. 2,88.10-3N. 2. THUYẾT ELECTRON Câu 11: Điều kiện để 1 vật dẫn điện là A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do. C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích. Câu 12: Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì khi cọ xát A. eletron chuyển từ vật này sang vật khác. B. vật bị nóng lên. C. các điện tích tự do được tạo ra trong vật. D. các điện tích bị mất đi. Câu 13: Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là A. 9. B. 16. C. 17. D. 8. Câu 14: Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó A. sẽ là ion dương. B. vẫn là 1 ion âm. C. trung hoà về điện. D. có điện tích không xác định được. Câu 15: Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích 3.10 8 C . Tấm dạ sẽ có điện tích? A. . 3.10 8 C B. . C. 1 ,.5 .10 8 C D. . 3.10 8 C 0 Câu 16: Một quả cầu tích điện 6,4.10 7 C . Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện? A. Thừa 4.1012 electron. B. Thiếu 4.1012 electron. C. Thừa 25.1012 electron. D. Thiếu 4.1013 electron. 3. ĐIỆN TRƯỜNG – CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG Câu 17: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ. B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng. C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó. D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó. Câu 18: Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó A. có hướng như nhau tại mọi điểm. B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm. C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm. D. có độ lớn giảm dần theo thời gian. Câu 19: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là: A. V/m2. B. V.m. C. V/m. D. V.m2. Câu 20: Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. B. tăng 4 lần. Câu 21: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là: A. q = 8.10-6 (C). B. q = 12,5.10-6 (C). C. q = 1,25.10-3 (C). D. q = 12,5 (C). Câu 22: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là: A. E = 0,450 (V/m). B. E = 0,225 (V/m). C. E = 4500 (V/m). D. E = 2250 (V/m).
  3. Câu 23: Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200 V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron (-e = -1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng một lực điện có cường độ và hướng như thế nào? A. 3,2.10-21 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống. B. 3,2.10-21 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên. C. 3,2.10-17 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống. D. 3,2.10-17 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên. Câu 26: Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là A. 9000 V/m, hướng về phía nó. B. 9000 V/m, hướng ra xa nó. C. 9.109 V/m, hướng về phía nó. D. 9.109 V/m, hướng ra xa nó. 4. CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN Câu 27: Công của lực điện không phụ thuộc vào A. vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi. B. cường độ của điện trường. C. hình dạng của đường đi. D. độ lớn điện tích bị dịch chuyển. Câu 28: Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho A. khả năng tác dụng lực của điện trường. B. phương chiều của cường độ điện trường. C. khả năng sinh công của điện trường. D. độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường. Câu 29: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường. B. khả năng sinh công tại một điểm. C. khả năng tác dụng lực tại một điểm. D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. Câu 30: Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức A. U = E.d. B. U = E/d. C. U = q.E.d. D. U = q.E/q. Câu 31: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó A. không đổi. B. tăng gấp đôi. C. giảm một nửa. D. tăng gấp 4. Câu 32: Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1V bằng A. 1 J.C. B. 1 J/C. C. 1 N/C. D. 1. J/N. Câu 33: Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp 3 thì điện thế tại điểm đó A. không đổi. B. giảm 6 lần. C. giảm 3 lần. D. tăng 6 lần. Câu 34: Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là A. 1000 J. B. 1 J. C. 1 mJ. D. 1 μJ. 5. ĐIỆN THẾ - HIỆU ĐIỆN THẾ Câu 35: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường. B. khả năng sinh công tại một điểm. C. khả năng tác dụng lực tại một điểm. D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. Câu 36: Đơn vị của điện thế là A. Vôn (V) B. V/m C. Ampe (A) D. Jun (J) Câu 37: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là A. 500 V. B. 1000 V. C. 2000 V. D. 50 V. Câu 38: Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là A. 5000 V/m. B. 50 V/m. C. 800 V/m. D. 80 V/m. Câu 39: Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m, hiệu điện thế giữa hai điểm đó 100V. Khoảng cách giữa 2 điểm là A. 1m. B. 1 cm. C. 10cm. D. 0,1 cm. 6. TỤ ĐIỆN Câu 40: 1nF bằng
  4. A. 10-9 F. B. 10-12 F. C. 10-6 F. D. 10-3 F. Câu 41: Một tụ có điện dung 2 μF. Khi đặt một hiệu điện thế 4 V vào 2 bản của tụ điện thì tụ tích được một điện lượng là A. 2.10-6C. B. 16.10-6C. C. 4.10-6C. D. 8.10-6C. Câu 42: Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu? A. 8.102C. B. 8C. C. 8.10-2C. D. 8.10-4C. Câu 43: Một tụ điện có điện dung 500pF mắc vào hai cực của một máy phát điện có hiệu điện thế 220V. Điện tích của tụ điện bằng A. 0,31μC B. 0,21μC C. 0,11μC. D. 0,01μC 7. DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI. NGUỒN ĐIỆN Câu 44: Suất điện động có đơn vị là A. cu-lông C . B. vôn V . C. héc Hz . D. ampe A . Câu 48: Lực lạ thực hiện một công là 840 mJ khi dịch chuyển một lượng điện tích 7.10 2C giữa hai cực bên trong một nguồn điện. Suất điện động của nguồn điện này là A. 9 V. B. 12 V. C. 6V. D. 3V. Câu 49: Nếu trong thời gian t = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian t' = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dòng điện trong cả hai khoảng thời gian đó là A. 6A. B. 3A. C. 4A. D. 2A Câu 50: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì lực là phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải sinh một công là A. 10 mJ. B. 15 mJ. C. 20 mJ. D. 30 mJ. Câu 51: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là A. 20 J. B. 0,05 J. C. 2000 J. D. 2 J. Câu 52: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là: A. RTM = 200 (Ω). B. RTM = 300 (Ω). C. RTM = 400 (Ω). D. RTM = 500 (Ω). 8. ĐIỆN NĂNG, CÔNG SUẤT ĐIỆN Câu 55: Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng? A. Quạt điện B. Ấm điện C. Acquy đang nạp điện D. Bình điện phân Câu 56: Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua điện trở có cường độ I. Công suất toả nhiệt trên điện trở này không thể tính bằng công thức: A. P =RI2 B. P =UI C. P = U^2/R D. P =R2I Câu 58: Điện năng tiêu thụ được đo bằng A. Điện kế B. Ampe kế. C. Công tơ điện. D. Vôn kế. Câu 59: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U1 và U2. Nếu công suất của hai bóng đó băng nhau thì tỉ số hai điện trở R1/R2 là 2 2 A. U1/U2. B. U2/U1. C. (U1/U2) . D. (U2/U1) . Câu 60: Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đổi. Câu 61: Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Câu 62: Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là A. 2,4 kJ. B. 40 J. C. 24 kJ. D. 120 J. Câu 63: Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu thụ điện năng là A. 4 kJ. B. 240 kJ. C. 120 kJ. D. 1000 J.
  5. Câu 64: Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100 W. Khi dòng điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là A. 25 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W. 9. ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI TOÀN MẠCH Câu 65: Định luật Ôm đối với toàn mạch được biểu thị bằng hệ thức? A. E=A/q B. E=UAB+I(RN+R) C. E=I(RN+R) D. E=P/I Câu 66: Biểu thức nào sau đây là không đúng? A. I=E/(R+r) B. I=U/R C. E = U – Ir D. E = U + Ir Câu 67: Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch A. tăng rất lớn. B. tăng giảm liên tục. C. giảm về 0. D. không đổi so với trước. Câu 68: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ A. bóng đèn Neon. B. quạt điện. C. bàn ủi điện. D. ắc-quy đang nạp điện. Câu 69: Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó A. tăng 3 lần. B. tăng 9 lần. C. giảm 3 lần. D. giảm 9 lần. Câu 70: Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là A. 1/2A. B. 1A. C. 2A. D. 3A. Câu 71: Một nguồn điện có suất điện động E 9 V. Khi mắc nguồn này với điện trở RN = 16  thành mạch kín thì dòng điện qua mạch có cường độ 0,5A. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị là A. 2  . B. 4  . C. 4  D. 1,25  . Câu 72: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10  , điện trở trong của nguồn là 1  , dòng điện trong mạch là 2A. Hiệu điện thế mạch ngoài và suất điện động của nguồn là E HRR A. 10 V và 12 V. B. 20 V và 22 V. C. 10 V và 2 V. D. 2,5 V và 0,5 V. ,R ì 2 Câu 73: Một mạch điện có nguồn là một pin có suất điện động 9 V, điện trở trong 0,5  và mạch ngoài r13 n gồm hai điện trở 8  mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là h 18 A. 2A. B. 4,5A. C. 1A. D. A. 2 33 3 Câu 74: Mạch điện gồm điện trở R = 2  nối với nguồn điện có E 3 V, r = 1  thành mạch kín. Công 4 suất tiêu thụ trên điện trở R là A. 2 W. B. 3 W. C. 18 W. D. 4,5 W. Câu 75: Mạch điện gồm điện trở R = 1  nối với nguồn điện có E 3 V, r = 1  thành mạch kín. Công suất của nguồn điện là A. 2,25 W. B. 3 W. C. 3,5 W. D. 4,5 W. Câu 76: Cho mạch điện gồm nguồn có E 6V, r = 1  , mạch ngoài gồm các điện trở (R1 PR2 ) nt R3 , bỏ qua điện trở của dây nối. Biết R1 = 3  , R2 = 6  , R3 = 1  . Công suất của nguồn là A. 12 W. B. 2,25 W. C. 9 W. D. 6 W. 10. GHÉP NGUỒN THÀNH BỘ Câu 77: Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là r r A. .E nEB.;r . C. . E D. n.E ;r nr E E ;r nr E E ;r b b n b b b b b b n Câu 78: Khi ghép n nguồn điện song song, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là r r A. .E nEB.;r . C. . E D. n.E ;r nr E E ;r nr E E ;r b b n b b b b b b n Câu 79: Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì được bộ nguồn có A. suất điện động lớn hơn suất điện động mỗi nguồn. B. suất điện động nhỏ hơn suất điện động mỗi nguồn. C. điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong mỗi nguồn. D. điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.
  6. Câu 80: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9 V – 1 Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là A. 3 V – 3 Ω. B. 3 V – 1 Ω. C. 9 V – 3 Ω. D. 9 V – 1/3 Ω. Câu 81: Người ta mắc một bộ 3 pin giống nhau song song thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện trở trong 3 Ω. Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là A. 27 V; 9 Ω. B. 9 V; 9 Ω. C. 9 V; 3 Ω. D. 3 V; 3 Ω. Câu 84: Người ta mắc nối tiếp 3 pin có sđđ lần lượt là 2,2V; 1,1V; 0,9V và các điện trở trong là 0,2; 0,4; 0,5 tạo thành nguòn điện cho mạch. Trong mạch có dòng điện cường độ 1A chạy qua. Điện trở ngoài của mạch này : A. 5,1 B. 4,5 C. 3,8 D. 3,1. Câu 85: Một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau có E = 5 V, r = 3 Ω mắc song song. Khi đó cường độ dòng điện trong mạch là 2 A, công suất mạch ngoài là 7 W. Hỏi bộ nguồn có bao nhiêu nguồn điện A. 10. B. 5. C. 8. D. 4. Câu 86: Cho mạch điện như hình vẽ. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế, biết E1 3 V, r1 = 1  , E2 6 V, r2 = 1  , R = 2,5  . Công suất tiêu thụ mạch ngoài bằng A. 5,00 W. B. 7,5 W. C. 10 W. D. 22,5 W. 11. DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG Câu 88: Kim loại dẫn điện tốt vì A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn. B. Mật độ các ion tự do lớn. C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác. D. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn. Câu 89: Hạt tải điện trong kim loại là A. ion dương. B. electron tự do. C. ion âm. D. ion dương và electron tự do. Câu 90: Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ A. Giảm đi. B. Không thay đổi. C. Tăng lên. D. Ban đầu tăng lên theo nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần. Câu 91: Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là: A. Do sự va chạm của các electron với các ion (+) ở các nút mạng. B. Do sự va chạm của các ion (+) ở các nút mạng với nhau. C. Do sự va chạm của các electron với nhau. D. Cả B và C đúng. Câu 92: Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của: A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường. B. các electron tự do ngược chiều điện trường. C. các ion, electron trong điện trường. D. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường. Câu 93: Hạt tải điện trong chất điện phân là A. ion dương và ion âm. B. êlectron. C. êlectron và ion dương. D. êlectron, ion dương và ion âm. Câu 95: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do: A. sự tăng nhiệt độ của chất điện phân. B. sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực. C. sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung môi. D. sự trao đổi electron với các điện cực. Câu 96: Khi điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm thì A. cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực dương. B. cả ion của gốc axit và ion kim loại đều chạy về cực âm. C. ion kim loại chạy về cực dương, ion của gốc axit chạy về cực âm. D. ion kim loại chạy về cực âm, ion của gốc axit chạy về cực dương.
  7. Câu 98: Dòng điện trong môi trường nào dưới đây là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và êlectron? A. chất bán dẫn. B. chất điện phân. C. chất khí. D. kim loại. Câu 99: Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì A. các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng. B. các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện. C. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng. D. các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải. Câu 100: Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt: A. electron tự do. B. Ion. C. electron và lỗ trống. D. electron, các ion dương và ion âm. Câu 101: Nhận định nào sau đây không đúng về điện trở của chất bán dẫn? A. thay đổi khi nhiệt độ thay đổi. B. thay đổi khi có ánh sáng chiếu vào. C. phụ thuộc vào bản chất. D. không phụ thuộc vào kích thước. Câu 103: Trong các bán dẫn loại nào mật độ lỗ trống lớn hơn mật độ electron tự do: A. bán dẫn tinh khiết. B. bán dẫn loại p. C. bán dẫn loại n. D. hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n. Câu 104: Trong các bán dẫn loại nào mật độ electron tự do lớn hơn mật độ lỗ trống: A. bán dẫn tinh khiết. B. bán dẫn loại p. C. bán dẫn loại n. D. hai loại bán dẫn loại p và bán dẫn loại n. II. TỰ LUẬN 6 6 Câu 1: Tại hai điểm A, B cách nhau 15cm trong không khí có hai điện tích q1 12.10 C ,q2 3.10 C . Xác định độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểmC. Biết AC=20cm, E BC=5cm. HRR 8 ,R Câu 2: Tại hai điểm A và B cách nhau 5cm trong chân không có hai điện tích điểm q1 16.10 C và ì 2 r13 8 n q2 9.10 C . Tính độ lớn cường độ điện trường tổng hợp tại điểm C cách A và cách B lần lượt là 4cm và 3cm. h Câu 3: Cho một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E 1,5 V và điện trở trong r = 0,5 2 3  nối với mạch ngoài là điện trở R = 2,5  . Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là 4 Câu 4: Một nguồn điện có suất điện động E 9 V. Khi mắc nguồn này với điện trở RN = 16  thành mạch kín thì dòng điện qua mạch có cường độ 0,5A. Điện trở trong của nguồn điện có giá trị là Câu 5: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10  , điện trở trong của nguồn là 1  , dòng điện trong mạch là 2A. Hiệu điện thế mạch ngoài và suất điện động của nguồn là Câu 6: Cho mạch điện gồm nguồn có E 6V, r = 1  , mạch ngoài gồm các điện trở (R1 PR2 ) nt R3 , bỏ qua điện trở của dây nối. Biết R1 = 3  , R2 = 6  , R3 = 1  . Công suất của nguồn là