Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I Vật lí 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3

doc 4 trang Gia Hân 19/06/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I Vật lí 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_i_vat_li_11_nam_hoc_2024_202.doc

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì I Vật lí 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I NHÓM VẬT LÍ Môn: Vật Lí – LỚP 11 Năm học 2024-2025 (Đề cương gồm có 04 trang) I. HÌNH THỨC KIỂM TRA 70% trắc nghiệm + 30% Tự luận II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút III. NỘI DUNG (chia lý thuyết, các dạng bài tập có hướng dẫn, bài tập tự luyện hoặc đề minh họa) 3.1. Lý thuyết - Phương trình x,v,a. - Công thức tần số góc, tần số, chu kì. - Công thức động năng, thế năng, cơ năng. - Dao động tắt dần, dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng. - Mô tả sóng. - Sóng ngang. Sóng dọc. Sự truyền năng lượng của sóng cơ. - Sóng điện từ. - Giao thoa sóng. - Sóng dừng. 3.2. Một số dạng bài tập lí thuyết và toán cần lưu ý - Đại cương về dao động điều hoà. - Động năng, thế năng, sự chuyển hoá năng lượng. - Các loại dao động. - Bài tập đại cương về sóng. - Bài tập Sóng điện từ. - Bài tập Giao thoa sóng. - Bài tập Sóng dừng. 3.3. Một số bài tập minh họa hoặc đề minh họa: PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi Học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1 [NB]: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt + ) cm. Biên độ dao 3 động của vật là A. 5 cm. B. 10 cm. C. 2,53 cm. D. 2,5 cm. Câu 2 [NB]: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cơ năng của vật dao động A. tỉ lệ với biên độ dao động. B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. C. tỉ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động. D. tỉ lệ nghịch với biên độ dao động. Câu 3 [TH] : Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Chu kì của dao động là A. 10 s. B. 0,5 s. C. 1 s. D. 2 s. 1
  2. Câu 4 [NB]: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng? A. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ. B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn. C. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn. Câu 5 [NB]: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là f  A. vB. C. f D. v v v 2 f   f Câu 6 [NB]: Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D và E là A. Điểm B, C và E đi xuống còn A và D đi lên. B. Điểm A, B và E đi xuống còn điểm C và D đi lên. C. Điểm A và D đi xuống còn điểm B, C và E đi lên. D. Điểm C và D đi xuống và A, B và E đi lên. Câu 7 [NB]: Sóng cơ A. là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất. B. là dao động của mọi điểm trong môi trường. C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường. D. là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường. Câu 8 [NB]: Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng dần của bước sóng trong thang sóng điện từ A. tia Gamma - tia X - tia tử ngoại - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - sóng vô tuyến. B. tia Gamma - tia X - tia tử ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - sóng vô tuyến. C. sóng vô tuyến - tia hồng ngoại - ánh sáng nhìn thấy - tia tử ngoại - tia X - tia Gamma. D. tia X - sóng vô tuyến - ánh sáng nhìn thấy - tia hồng ngoại - tia Gamma - tia tử ngoại. Câu 9 [NB]: Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ A. 2.108m/s. B. 3.108m/s. C. 2.10-8m/s.D. 3.10 -8m/s. Câu 10 [NB]: Trong ánh nắng mặt trời chứa rất nhiều tia tử ngoại (hay còn gọi là tia UV). Khi chúng ta tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời sẽ dẫn đến hiện tượng da bị sạm, khô. Hiện tượng này là do tính chất nào của tia tử ngoại gây ra? A. Phát quang một số chất. B. Ion hóa các chất. C. Tác dụng sinh học.D. Làm đen kính ảnh. Câu 11 [NB]: Điều kiện để có giao thoa sóng là 2 nguồn sóng phải là 2 nguồn kết hợp có dao động A. cùng phương, cùng tần số. B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi. C. cùng phương, cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian. D. độ lệch pha không đổi theo thời gian. Câu 12 [NB]: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là A. d2 – d1 = kλ/2. B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2. C. d2 – d1 = kλ. D. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4. Câu 13 [NB]: Sóng dừng hình thành trên một sợi dây căng ngang. Hình ảnh sợi dây tại thời điểm quan sát có dạng như hình vẽ. 2
  3. Số bụng sóng trên dây là A. 8.B. 16.C. 5. D. 4 Câu 14 [TH] : Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 2cos(20πt - 2πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 15 Hz.B. 10 Hz.C. 5 Hz.D. 20 Hz. Câu 15 [TH] : Một sóng điện từ có tần số bằng 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.108 m/s. Sóng điện từ này thuộc loại A. sóng vô tuyến.B. tia tử ngoại.C. tia hồng ngoại.D. tia gamma. Câu 16 [TH] : Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn dao động cùng pha. Tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, tần số của nguồn sóng l40 Hz. Trên đoạn thẳng nối 2 nguồn sóng, khoảng cách giữa 2 điểm cực đại giao thoa cạnh nhau bằng A. 1,875 cm.B. 3,75 cm.C. 60 cm.D. 30 cm. Câu 17 [TH] : Sóng dừng trên dây được hình thành bởi A. sự giao thoa của hai sóng kết hợp B. sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp C. sự giao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương D. sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương Câu 18 [TH] : Trên sợi có đang xảy ra sóng dừng, kể cả hai đầu cố định có 6 điểm đứng yên. Số nút sóng trên dây là A. 6 nút.B. 5 nútC. 7 nút.D. 4 nút. PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, Học sinh chọn đúng 2 Câu 1. Vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x 10cos 2 t cm . Với t tính bằng 3 giây. a) [NB] Tần số góc của dao động là 2π rad/s. 10 b) [TH] Pha dao động của vật là lúc t = 2s là rad. 3 c) [VD] Gia tốc của vật khi ở biên âm là 40π m/s2 d) [VD] Trong thời gian 2,5 s vật thực hiện được quãng đường là 100 cm. Câu 2. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Tần số dao động của sóng là 5Hz. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng a) [NB] Biên độ dao động của sóng là 8mm 3
  4. b) [TH] Bước sóng của sóng này là 48 cm. c) [VD] Tốc độ truyền sóng là 80 mm/s d) [VD] Trong thời gian 2,4s sóng truyền đi được quãng đường 19,2 cm. Câu 3. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp cùng pha cùng tần số bằng 15 Hz, đặt tại hai điểm A và B cách nhau 25 cm. Xét điểm M nằm trên đoạn AB và cách A là 16 cm; điểm N nằm trên mặt nước và cách M một đoạn 12 cm, MN vuông góc với AB. Tại N có biên độ cực đại và giữa N và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác. a) [NB] Công thức xác định tốc độ truyền sóng là v=휆/f. b) [TH] Tại N có biên độ cực đại: NA – NB = (k+0,5)휆. c) [VD] Tốc độ truyền sóng nước trong thí nghiệm này 25 cm/s. d) [VD] Trong khoảng AB có 36 đường dao động cực đại. Câu 4. Trong thí nghiệm Young về giao thoa, ánh sáng đơn sắc có bước sóng là 600 nm. Biết khoảng cách giữa hai khe Young là 1,2 mm. Vân giao thoa được quan sát trên màn M đặt cách mặt phẳng chứa hai khe 75 cm. D a) [NB] Khoảng vân được tính theo công thức: i a b) [TH] Khoảng cách giữa 2 vân sáng là 0,375 mm c) [VD] Tại vị trí cách vân trung tâm 6 mm là vân sáng bậc 4. d) [VD] Nếu di chuyển màn ra xa 2 khe Young thêm 1 đoạn 25 cm thì khoảng vân tăng lên và tại vị trí cách vân trung tâm 6mm là vân sáng bậc 6. PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Dùng dữ kiện sau trả lời câu 1 và câu 2: Cho phương trình dao động điều hòa: x 8cos 10 t cm . 2 Câu 1. [TH] Tốc độ cực đại của vật khi đi qua vị trí cân bằng là x.π (cm/s). Tính x. Câu 2. [VD] Kể từ khi t= 0(s) đến thời điểm t= X (s) thì gia tốc có giá trị cực đại lần thứ 2. Tìm X (Kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)? Câu 3. [VD] Một sợi dây AB dài 150 cm đang có sóng dừng trên dây, với đầu A cố định và đầu B tự do. Quan sát sóng dừng trên AB thấy có 8 bụng sóng. Khoảng cách từ điểm A đến bụng thứ 5 là X cm. Tính X? Câu 4. [TH] Hình dưới mô tả sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài L = 0,9 m hai đầu cố định, khi người ta tạo ra sóng dừng khi cho cần rung dao động với tần số 50 Hz. Bước sóng  của sóng trên dây bằng bao nhiêu? Câu 5. [VD] Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số 120 Hz, tạo trên mặt nước một sóng tròn trên mặt nước, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn sóng liên tiếp là 4 cm. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước (cm/s)? Câu 6. [VD] Trong thí nghiệm Young, khi sử dụng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,72 µm thì khoảng vân thu được là 1,2 mm và khi sử dụng một ánh sáng khác có bước sóng  ( µm) thì khoảng vân thu được bằng 0,9 mm. Hỏi  là bao nhiêu ( µm)? 4