Đề cương ôn tập cuối học kì I Tin học 11 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Tin học 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_tin_hoc_11_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Tin học 11 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I MÔN TIN 11 - NĂM HỌC 2023-2024 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Bài 1. Hệ Điều Hành Câu 1: Hệ điều hành là nơi? A. Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm B. Phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng C. Giúp con người liên lạc với nhau D. Các ứng dụng được sử dụng như một công cụ chèn Câu 2: Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành? A. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động B. Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động C. Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động D. Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động Câu 3: Hệ điều hành máy tính cá nhân phát triển cơ chế nào để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính? A. plug & play B. plug & done C. plug & win D. win & done Câu 4: Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là? A. Đắt đỏ và khó tiếp cận B. Chỉ xử lý được một phần của vấn đề C. Phức tạp hóa vấn đề D. Thân thiện và dễ sử dụng Câu 5: Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động? A. MAC và JAVA B. IOS và Android C. CONTROL và BETA D. Android và QC Câu 6: Cho ví dụ một thiết bị không sử dụng hệ điều hành. A. Lò vi sóng. B . Laptop. C. Máy tính bảng. D. Điện thoại thông minh. Câu 7: Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào? A. Máy tính cá nhân B. Máy tính xách tay C. Thiết bị di động D. Máy tính bảng Câu 8: Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào? A. Apple B. Microsoft C. Google D. IBM Câu 9: Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào? A. Apple B. Microsoft C. Google D. IBM Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành Câu 1: Trên màn hình có các biểu tượng nào? A. Tệp B. Thư mục C. Nút lệnh D. Tất cả đều đúng Câu 2: Mỗi cung ghi bao nhiêu dữ liệu? A. 512 byte B. 512 mega byte C. 512 gigabyte Trang 1
- Câu 3: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất. A. Hình trên là biểu tượng của các đối tượng. B. Hình trên là thanh công việc (Taskbar). C. Hình trên là thanh trạng thái (Status bar). D. Hình trên là cửa sổ ứng dụng. Câu 4: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất. A. (4) là cửa sổ ứng dụng, (1) là thanh cộng việc (Taskbar). B. (4) là cửa sổ ứng dụng, (3) là thanh cộng việc (Taskbar). C. (4) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh cộng việc (Taskbar). D. (1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là thanh cộng việc (Taskbar). Câu 5: Quan sát màn hình nền của Ubuntu bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất. A. (1) là danh mục ứng dụng, (2) là cửa sổ ứng dụng. B. (1) là cửa sổ ứng dụng, (2) là danh mục ứng dụng. C. (1) và (2) là danh mục ứng dụng. D. (1) và (2) là cửa sổ ứng dụng. Câu 6: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất. A. (1) là vùng lệnh, (2) là các thư mục thường dùng, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc. B. (1) là vùng lệnh, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là các thư mục thường dùng. C. (1) là các thư mục thường dùng, (2) là vùng lệnh, (3) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc. D. (1) là các thư mục thường dùng, (2) là các tệp và thư mục con trong thư mục đang làm việc, (3) là vùng lệnh. Trang 2
- Câu 7: Trong cửa sổ bên dưới, để đổi tên một thư mục ta thực hiện như sau: A. Nháy chuột trái vào tên thư mục, chọn Rename. B. Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Delete. C. Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Rename. D. Nháy chuột phải vào tên thư mục, chọn Copy. Câu 8: Phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích? A. Unikey. B. Inkscape. C. Python. D. Word. Câu 9: Quan sát hình bên dưới và chọn câu trả lời đúng nhất. A. (1) là cung (sector), (2) là đường ghi (track), (3) là liên cung (cluster). B. (1) là cung (sector), (2) là liên cung (cluster), (3) là đường ghi (track). C. (1) là liên cung (cluster), (2) là cung (sector), (3) là đường ghi (track). D. (1) là liên cung (cluster), (2) là đường ghi (track), (3) là cung (sector). Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet Câu 1: Phần mền thương mại là? A. Phần mềm miễn phí B. Phần mềm cung cấp toàn bọ chức năng của máy tính C. Là phần mềm thống trị D. Phần mềm sản xuất ra để bán Câu 2: Phần mềm nguồn mở là? A. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển B. LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất C. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới D. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS Câu 3: Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là? A. GLU GPL B. GNU GPN C. GLU GPN D. GNU GPL Câu 4: Phần mềm thương mại có mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 5: “Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào? A. Phần mềm nguồn mở B. Phần mềm thương mại Trang 3
- C. Phần mềm chạy trên internet D. Phần mềm bán dẫn Câu 6: Phần mềm chạy trên internet là? A. Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn B. Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng C. Phần mềm không cần có kết nối internet D. Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy Câu 7: Cách thức chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng? A. Ngăn dần B. Đóng dần C. Bí mật dần D. Mở dần Câu 8: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại? A. Inkscape B. GIMP C. Microsoft Word D. Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python Câu 9: Phần mềm thương mại thường được dùng để? A. Bán B. Trao đổi C. Tạo ra các chương trình mới lạ D. Miễn phí Câu 10: Ưu điểm của phần mềm nguồn mở? A. Người dùng tùy biến thế nào cũng được B. Tính linh hoạt cao và có cộng đồng phát triển đông đảo C. Không bAO giờ xảy ra lỗi D. Được bảo hành trọn đời Bài 4. Bên trong máy tính Câu 1: CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là? A. Bộ số học và logic; Bộ điều khiển B. Bộ điều khiển và bộ tính toán C. Bộ điều khiển và bộ xóa D. Bộ thư mục và bộ giải nén Câu 2: RAM là gì? A. Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ B. Phần mềm xử lý hình ảnh C. Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài D. Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài Câu 3: ROM là gì? A. Bộ nhớ chỉ có thể đọc, có thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính. B. Bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá. ROM được dùng để lưu các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính. C. Phần để lưu thông tin thừa và rác D. Phân xử lý thông tin rác và thông tin chưa hoàn chỉnh Câu 4: Bộ nhớ ngoài bao gồm? A. Hệ thống phần mềm B. Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang C. Các thanh công cụ chỉnh sửa D. Quản trị phần mềm Câu 5: Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính? Trang 4
- A. Bộ điều khiển B. Bộ nhớ trong C. Bộ số học và logic D. Bộ nhớ ROM Câu 6: Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây? A. 0 và 1 B. 0 và 1,2 C. 1,2,3 D. 0 và 3,4 Câu 7: CPU làm nhiệm vụ gì A. Là thiết bị thực hiện các chương trình tính toán B. Là thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện các chương trình C. Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó D. Là toàn bộ máy tính Câu 8: Cho biểu thức logic A AND not(B) và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là: A. 0; 0 B. 0; 1 C. 1; 0 D. 1; 1 Câu 9: Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu: A. 10001 B. 10100 C. 10010 D. 11000 Câu 10: Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi? A. Ổ cứng HDD/ SSD B. RAM C. ROM D. CPU Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số Câu 1: Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra? A. Máy in B. Máu quét ảnh C. USB D. Máy chiếu Câu 2: Thiết bị ra phổ biến nhất là? A. Máy in B. Loa C. Màn hình D. Máy chiếu Câu 3: Độ phân giải màn hình thể hiện bằng? A. Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình B. Độ dài đường chéo trên màn hình C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục D. Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh Câu 4: Máy in kim dùng? A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy B. Dùng tia laser để tạo sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen Câu 5: Máy in laser dùng? A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy B. Dùng tia laser để tạo sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen Câu 6: Máy in phun dùng? A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy B. Dùng tia laser để tạo sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in Trang 5
- C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen Câu 7: Máy in nhiệt in như thế nào? A. Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy B. Dùng tia laser để tạo ra thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in C. Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh D. In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen Câu 8: Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh? A. HDMI B. VGA C. USB D. Mạng Câu 9: Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh? A. VGA B. USB C. Mạng D. HDMI Câu 10: Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không? A. Trao đổi được mọi lúc. B. Không trao đổi được. C. Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau. D. Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối. Câu 11: Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. Khả năng tính toán nhanh của nó. B. Giá thành ngày càng rẻ. C. Khả năng và sự hiểu biết của con người. D. Khả năng lưu trữ lớn. Câu 12: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh: A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth. B. Cân. C. Ổ cắm. D. Khóa đa năng. Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet Câu 1: Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google? A. One Drive B. iCloud C. Dropbox D. Google Drive Câu 2: Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ? A. Các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trực tuyến B. Phân phối bán lẻ bộ nhớ C. Cho người dùng thuê bộ nhớ D. Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3 Câu 3: Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không? A. Không, nó là vô hạn B. Không kết luận được C. Không, vì không gian thì không có dung lượng D. Có Câu 4: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là? A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền D. Thích vào thư mục của ai cũng được Câu 5: Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là? A. Nhà lưu trữ B. Cầu kết nối C. Bát online D. Đĩa trực tuyến Câu 6: Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là? A. Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác Trang 6
- B. Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác C. Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền D. Thích vào thư mục của ai cũng được Câu 7: Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ? A. Xem, xóa, khôi phục B. Xem, nhận xét, chỉnh sửa C. Xem, mua, bán D. Xem, tải về, lấy tài khoản Câu 8: Quyền chỉnh sửa là? A. Không đáp án nào đúng B. Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ C. Là quyền chỉ cho xem D. Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp Câu 9: Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay? A. Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google, Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet Câu 1: Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm? A. thuvienhoclieu.com B. newocr.com C. Google.com D. Thanhnien.vn Câu 2: Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có? A. Bàn phím B. Con chuột C. Micro D. Loa Câu 3: Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây? A. Tệp .pdf B. Hình ảnh C. Bài báo D. Tin tức Câu 4: Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì en nên chọn tìm kiếm thông tin dạng? A. Bài viết B. Tin tức C. Hình ảnh D. Video Câu 5: Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần? A. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx B. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg C. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf D. Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pas Câu 6: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì? A. Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép B. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn C. Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống D. Rút gọn từ khóa Câu 7: Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web? A. Coccoc. B. Google Chrome. C. Windows. D. Firefox. Câu 8: Nhập từ khoá tìm kiếm vào vị trí nào trong hình dưới đây? Trang 7
- A. Vị trí 1. B. Vị trí 2. C. Vị trí 3. D. Vị trí 4. Câu 9: Để tìm kiếm bằng hình ảnh nháy chuột vào vị trí nào trong hình dưới đây? A. Vị trí 1. B. Vị trí 2. C. Vị trí 3. D. Vị trí 4. Câu 10: Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và cho kết quả chính xác hơn ta đặt cụm từ tìm kiếm trong cặp dấu A. ngoặc tròn. B. ngoặc vuông. C. chấm cảm. D. nháy kép. Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội Câu 1. Quan sát hình bên dưới và cho biết biểu tượng nào dùng để nhận biết thư quan trọng trong Gmail? A. Biểu tượng (1) B. Biểu tượng (2). C. Biểu tượng (3). D. Biểu tượng (1) và (2). Câu 2. Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư có gắn dấu sao? A. Thư số (1). B. Thư số (2). C. Thư số (3). D. Thư số (4). Câu 3. Quan sát hình bên dưới và cho biết để chọn thư ta nháy chuột vào vị trí nào? A. Vị trí (1). B. Vị trí (2). C. Vị trí (3). D. Vị trí (1) và (3). Câu 4. Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng: A. Thùng rác. B. Thư đã gửi. C. Thư quan trọng. D. Nhãn. Câu 5. Để mở danh sách Nhãn ta cần nháy chuột vào nút nào sau đây? A. Nút (4). B. Nút (5). C. Nút (8). D. Nút (9). Câu 6. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Trang 8
- A. Fanpage là trang web trên Zalo giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm. B. Fanpage là trang web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm. C. Fanpage là trang web trên Google giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm. D. Fanpage là trang web do người dùng soạn thảo trên Word giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm. Câu 7. Để tạo trang Fanpage nháy chuột vào mục nào trong hình dưới đây? A. Nháy chuột vào mục Đăng. B. Nháy chuột vào mục Nhóm. C. Nháy chuột vào mục Trang. D. Nháy chuột vào mục Tin. Câu 8. Để thiết lập những người có thể xem các bài viết của mình trong tương lai, ta chọn mục nào trong hình dưới đây? A. Trang cá nhân và gắn thẻ. B. Bài viết công khai. C. Chặn. D. Quyền riêng tư. Câu 9. Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư chưa đọc? A. Thư số (1) B. Thư số (2) C. Thư số (3) D. Thư số (4) Câu 10. Để chọn đối tượng có thể bình luận về bài viết công khai trên Facebook, ta chọn mục nào trong hình dưới đây? A. Bài viết công khai. B. Quyền riêng tư. C. Chặn. D. Trang cá nhân và gắn thẻ. Bài 9: Giao tiếp an toàn trên Internet Trang 9
- Câu 1. Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là: A. Quy tắc lành mạnh. B. Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin. C. Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật. D. Quy tắc trách nhiệm. Câu 2. Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào? A. Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật. B. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt. C. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu. D. Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến. Câu 3. Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào? A. Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật. B. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu. C. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt. D. Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến. Câu 4. Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó. Đây là tình huống lừa đảo nào? A. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt. B. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu. C. Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật. D. Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến. Câu 5. Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là: A. Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi! B. Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi! C. Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi! D. Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi! Câu 6. Lợi dụng nhu cầu mua sắm Online tăng cao, một số đối tượng đã tạo các trang web giả mạo và gửi đường link truy cập các trang web lừa đảo này qua tin nhắn SMS, thư điện tử, hoặc gọi điện thoại hướng dẫn khách hàng thực hiện giao dịch mua những món hàng “giá rẻ bất ngờ”, thậm chí “miễn phí”, so với các hàng hoá cùng chủng loại từ các siêu thị uy tín nhằm chiếm đoạt tiền của khách hàng trong thẻ cũng như tài khoản. Đây là tình huống lừa đảo nào? A. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu. B. Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt. C. Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật. D. Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến. Câu 7: Em nên sử dụng webcam khi nào? A. Không bao giờ sử dụng webcam. B. Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng. C. Khi nói chuyện với bất kì ai. D. Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân,... Câu 8: Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì? A. Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus. B. Máy tính của Minh bị người lạ truy cập. C. Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng. D. Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm. Trang 10
- Câu 9: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì? A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết. B. Bình luận, hùa theo nội dung đó. C. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật. D. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì. Câu 10: Một số biện pháp bảo vệ thông tin, tài khoản cá nhân và chia sẻ thông tin an toàn là: A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus. B. Đăng xuất các tài khoản khi đã dùng xong. C. Tránh dùng mạng công cộng D. Không truy cập các liên kết lạ Câu 11: Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì? A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì. B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì. C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng. D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn. Câu 12: Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình? A. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tinh, thư điện tử. B. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đinh kèm thư từ những người không quen biết. C. Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất. D. Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ. Bài 10: Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí Câu 1: Cập nhật dữu liệu là gì? A. là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi B. là thêm, sửa thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file C. là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf D. là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác Câu 2: Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là: A. cập nhật dữ liệu. B. lưu dữ liệu. C. truy xuất dữ liệu. D. sắp xếp dữ liệu. Câu 3: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau: A. Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết. B. Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ giảm bớt công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết. C. Việc thu thập dữ liệu tự động mang lại nhiều lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết. D. Việc thu thập dữ liệu tự động không mang lại lợi ích, không chỉ tăng công sức thu thập mà còn cung cấp một khối lượng dữ liệu lớn giúp nâng cao hiệu quả của việc ra các quyết định cần thiết. Câu 4: Ở các siêu thị lớn, nhân viên tính tiền muốn thực hiện nhanh công việc của mình thì cần dùng phương pháp nào sau đây? Trang 11
- A. Dùng giấy bút để tính tiền. B. Nhập vào phần mềm excel trong máy tính để tính tiền. C. Quét mã vạch để tính tiền tự động. D. Dùng máy tính cầm tay để tính tiền. Câu 5: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng. B. Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng. C. Bài toán quản lí là bài toán ít phổ biến trong thực tế. Không cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng. D. Bài toán quản lí là bài toán phổ biến trong thực tế. Cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu để phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng. Bài 11: Cơ sở dữ liệu Câu 1: Một số thuộc tính cơ bản của CSDL bao gồm: A. tính cấu trúc; tính dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn. B. tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn. C. tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn vẹn; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn. D. tính cấu trúc; tính không dư thừa; tính độc lập; tính toàn phần; tính nhất quán; tính bảo mật và an toàn. Câu 2: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là : A. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó. B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được ghi lên giấy. C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính. D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau được lưu trữ một cách có tổ chức trên giấy. Câu 3: Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây? A. Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai. B. Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên C. Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối. D. Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp. Câu 4: Phát biểu sau đây nằm trong thuộc tính cơ bản nào của CSDL? “CSDL cần được tổ chức sao cho không phải ai cũng có quyền truy cập hay cập nhật dữ liệu”. A. Tính toàn vẹn. B. Tính nhất quán. C. Tính không dư thừa. D. Tính bảo mật và an toàn. Câu 5: Trong giao dịch chuyển tiền, số tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Trường hợp này vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL? A. Tính nhất quán. B. Tính độc lập. C. Tính toàn vẹn. D. Tính an toàn và bảo mật thông tin. Bài 12: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu Câu 1: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là? A. phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu Trang 12
- B. phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu C. phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu D. phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu Câu 3: Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là: A. một hệ CSDL. B. một hệ QTCSDL. C. một CSDL. D. một nhóm các phần mềm. Câu 4: Hãy cho biết những hệ QTCSDL được dùng phổ biến hiện nay? A. Oracle, MySQL, SQL Server, Python. B. Pascal, MySQL, SQL Server, DB2. C. Oracle, MySQL, SQL Server, DB2. D. Oracle, Corel, SQL Server, DB2. Câu 5: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có 3 nhóm chức năng nào sau đây? A. Nhóm chức năng khai báo dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL. B. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng chỉnh sửa và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL. C. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo trì, an toàn CSDL. D. Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu; Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu; Nhóm chức năng bảo mật, an toàn CSDL. Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trụng? A. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ. B. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính. C. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính. D. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive. Câu 7: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: A. Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một máy tính. B. Cơ sở dữ liệu phân tán là tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính. C. Hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung. D. Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính. Câu 8: Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là: A. Thiết kế và triển khai phức tạp. B. Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu. C. Chi phí duy trì cao hơn. D. Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao. Trang 13
- Bài 13: Cơ sở dữ liệu quan hệ Câu 1. Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào? A. Cột TenNS B. Cột Mid C. Cột Aid D. Cột TenBN Câu 2. CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. Hàng B. Cột C. Tên D. Bảng Câu 3. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây. A. Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và cột. B. Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và bản ghi. C. Mỗi hàng của bảng được gọi là một bản ghi (record). D. Mỗi cột của bảng được gọi là trường (field). Câu 4. Hãy chỉ ra các cột của bảng Bản nhạc? A. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 002, 003, 004, 005, 006 B. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 1, 2, 3, 4, 1, 2 C. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: Mid, Aid, TenBN D. Bảng Bản nhạc gồm có các cột: 001, 1, Du kích sông Thao. Câu 5. Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Tình ca” là nhạc sĩ nào? A. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận B. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Văn Cao Trang 14
- C. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Hoàng Việt D. Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Tình ca" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ Câu 6. Quan sát bảng Ca sĩ và bảng Bản thu âm bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào? A. Cột TenCS B. Cột Mid C. Cột TK D. Cột Sid Câu 7. Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0001 LD là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện? A. Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện. B. Là bản thu âm của bản nhạc Tiến về Hà Nội, do ca sĩ Lê Dung thể hiện. C. Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện. D. Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện. Câu 8. Một bảng có thể có nhiều khoá. Người ta có thể chọn (chỉ định) một khoá trong các khoá đó làm khoá chính của bảng và thường chọn khoá có số trường ít nhất. Hãy quan sát bảng bên dưới và chỉ ra trường nào có thể được chọn làm khoá chính? Trang 15
- A. Trường Họ và tên B. Trường Điểm C. Trường Mã kì thi D. Trường SBD Câu 9. Hãy chỉ ra khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc. A. Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid. B. Khoá chính của bảng Ca sĩ là Sid, khoá chính của bảng Bản nhạc là Aid. C. Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là Mid. D. Khoá chính của bảng Ca sĩ là TenCS, khoá chính của bảng Bản nhạc là TenBN. Câu 10. Hãy chỉ ra khoá ngoài của bảng Bản nhạc. A. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Mid B. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là TenBN C. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là Aid D. Khoá ngoài của bảng Bản nhạc là 0001 Câu 11: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là? A. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau B. là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau C. giống hệt với CSDL phân tán D. là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau Câu 12: Bản ghi là? A. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex B. tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng C. tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng D. tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng Câu 13: Trường thể hiện cái gì? A. thuộc tính của đối tưởng B. chức năng của đối tượng C. khả năng phân tán của đối tượng D. khả năng lưu của đối tượng Câu 14: Một bảng có thể có bao nhiêu khóa? A. 4 B. 2 C. 1 D. nhiều khóa Bài 14: SQL – Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc Trang 16
- Câu 1. SQL được xây dựng từ những năm nào? A. SQL được xây dựng từ những năm 1960. B. SQL được xây dựng từ những năm 1970. C. SQL được xây dựng từ những năm 1980. D. SQL được xây dựng từ những năm 1990. Câu 2. SQL có bao nhiêu thành phần? A. 2 thành phần. B. 3 thành phần. C. 4 thành phần. D. 5 thành phần. Câu 3. Thành phần DML (Data Munipulation Languege – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn: A. khởi tạo dữ liệu. B. kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL. C. cập nhật và truy xuất dữ liệu. D. thiết lập các khoá. Câu 4. Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì? A. Khởi tạo CSDL. B. Khởi tạo bảng. C. Khai báo khoá chính. D. Khai báo khoá ngoài. Câu 5. Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn: A. cập nhật và truy xuất dữ liệu. B. kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL. C. khai thác dữ liệu. D. khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá. Câu 6. Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n). A. Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự. B. Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự. C. Kiểu lôgic. D. Số nguyên. Câu 7. SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào? A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu. B. Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu. C. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu. D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu. Câu 8. Thành phần DCL (Data Control Languege – ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn: A. cập nhật và truy xuất dữ liệu. B. khởi tạo dữ liệu. C. kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL. D. khai thác dữ liệu. Câu 9. Xét các câu truy vấn sau: SELECT (1) FROM (2) WHERE (3) ORDER BY (4) INNER JOIN (5) Nêu ý nghĩa của câu truy vấn ở dòng (3) A. Sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định. B. Liên kết các bảng theo điều kiện. C. Chỉ định chọn tất cả các dòng không cần điều kiện. D. Chỉ định chọn chỉ các dòng thoả mãn điều kiện xác định. Câu 10. Hãy viết câu truy vấn lấy tất cả các dòng của bảng nhacsi. Trang 17
- A. SELECT Aid, TenNS FROM nhacsi B. SELECT 1, 2, 3 4 FROM nhacsi C. SELECT TenNS FROM nhacsi D. SELECT 1, 2, 3, 4 FROM Đỗ Nhuận, Văn Cao, Hoàng Việt, Nguyễn Tài Tuệ II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: 1,25 điểm a. Đặt và thực hiện phép cộng các số nhị phân sau: 1101 + 11011 100011 + 101011 101011 + 11011 b. Chuyển các phép cộng trên sang hệ thập phân Bài 2: a. Khái niệm CSDL quan hệ? khóa chính? Khóa ngoài? Phân biệt khóa chính và khóa ngoài b. Trong bài toán quản lí Thư viện, e hãy đề xuất cấu trúc bảng người đọc, biết rằng bảng này dùng để lưu trữ dữ liệu về những người có thẻ thư viện? Trong các trường của bảng người đọc, nên chọn trường nào làm khoá chính, Giải thích vì sao? Hãy nêu ví dụ cụ thể về nhập dữ liệu cho bảng người đọc nhưng vi phạm ràng buộc khoá? Bài 3: Cho CSDL quản lí bán hàng của công ty TNHH THÀNH ĐẠT có tên là KINHDOANH, gồm các bảng: KHACHHANG (MAKH, HOTEN, DCHI, SODT, NGSINH, DOANHSO, NGDK) MAKH HOTEN DCHI SODT NGSINH DOANHSO NGDK KH01 Nguyễn Văn Phường Ngô Quyền, 0978345789 3/4/1989 12,678,300 12/2/2022 Anh TP Bắc Giang KH02 Lê Thị Biên TT Tân An, Yên 0966778899 12/3/1967 34,000,000 2/3/2022 Dũng, Bắc Giang KH03 Nguyễn Thúy Đồng Sơn, TP Bắc 0913458293 4/6/1989 5,600,500 25/12/2022 Hằng Giang KH04 Hà Minh Tiến Cao Thượng, Tân 01688456444 23/8/2001 4,500,000 16/1/2023 Yên, Bắc Giang NHANVIEN (MANV,HOTEN, NGVL, SODT) MANV HOTEN NGVL SODT Trang 18
- NV01 Lê Thị Hoa 2/1/2010 0987444386 NV02 Nguyễn Thị Huyền 7/9/2011 01698475639 NV03 Nguyễn Văn Khải 22/12/2015 0986375849 NV04 Trương Gia Linh 3010/2014 0914673940 SANPHAM (MASP,TENSP, DVT, NUOCSX, GIA) MASP TENSP DVT NUOCSX GIA BB Banh hop Việt Nam 250,000 KT Keo thung Viet Nam 500,000 BC Bot canh thung Thai Lan 450,000 MTH Mi tom HH thung Thai Lan 350,000 MC Mi chinh can Nhat Ban 100,000 NM Nuoc mam lit Nhat Ban 150,000 HOADON (SOHD, NGHD, MAKH, MANV, TRIGIA) SOHD NGHD MAKH MANV TRIGIA 101 4/5/2022 KH01 NV01 950,000 102 12/5/2022 KH02 NV01 1,250,000 103 27/9/2022 KH01 NV02 2,000,000 104 7/2/2023 KH03 NV01 4,550,000 105 7/2/2023 KH01 NV1 2,000,000 106 16/8/2023 KH04 NV02 200,000 CTHD (SOHD,MASP,SL) SOHD MASP SL 101 BB 2 101 NM 3 102 BB 5 103 MTH 4 103 MC 6 104 KT 2 104 BB 3 104 MTH 8 a. Xác định kiểu dữ liệu cho các trường trong CSDL trên Tên bảng Thuộc tính Diễn giải Kiểu dữ liệu MANV Mã Khách hàng HOTEN Họ và tên KHACHHANG DCHI Địa chỉ SODT Số điện thoại NGSINH Ngày sinh Trang 19
- DOANHSO Doanh số NGDK Ngày đăng kí thành viên Tổng giá trị các hóa đơn DOANHSO Khách hàng đã mua MANV Mã nhân viên HOTEN Họ và tên NHANVIEN NGAVL Ngày vào làm SODT Số điện thoại MASP Mã sản phẩm TENSP Tên sản phẩm SẢN PHẨM DVT Đơn vị tính NUOCSX Nước sản xuất GIA Giá bán SOHD Số hóa đơn NGHD Ngày mua hàng HOADON MAKH Mã khách hàng mua MANV Mã nhân viên bán TRIGIA Trị giá hóa đơn SOHD Số hóa đơn CTHD MASP Mã sản phẩm SL Số lượng b. Xác định Khóa chính và Khóa ngoài của CSDL c. Viết các câu truy vấn: - Tạo CSDL và tạo các bảng theo mô tả trên - Tạo Khóa chính và Khóa ngoài - Cập nhật mỗi bảng 3 bản ghi - Thêm vào thuộc tính GHICHU có kiểu dữ liệu varchar(20) cho bảng SANPHAM - In ra danh sách các sản phẩm (MASP,TENSP) do “Ba Lan” sản xuất - In ra danh sách các sản phẩm (MASP, TENSP) có đơn vị tính là “hop”, ”chiec” - In ra các số hóa đơn, trị giá hóa đơn bán ra trong ngày 12/12/2023 và ngày 22/12/2023 - In ra các số hóa đơn, trị giá hóa đơn trong tháng 12/2023, sắp xếp theo ngày (tăng dần) và trị giá của hóa đơn (giảm dần) - In ra danh sách các Khách hàng (MANV, HOTEN) đã mua hàng trong ngày 12/12/2023 - Trị giá trung bình của các hóa đơn bán ra được bán ra trong năm 2022 Một số gợi ý: ----Tạo CSDL CREATE DATABASE ; ----Tạo bảng Trang 20

