Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học 11 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_hoa_hoc_11_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Hóa học 11 - Năm học 2022-2023
- ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 MÔN HOÁ 11 NĂM HỌC 2022-2023 I. ĐẠI CƯƠNG HOÁ HỮU CƠ Câu 1: Oxi hóa hoàn toàn 1 lượng hợp chất hữu cơ B cần 0,64 gam oxi và chỉ thu được 0,36 gam H2O ; 0,88 gam CO2. Công thức đơn giản nhất của B là A. CH2O B. C2H4O2 C. CH3O D. C2H4O Câu 2: Mục đích của phân tích định tính hợp chất hữu cơ là A. Xác định hàm lượng các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ B. Xác định số lượng nguyên tố trong hợp chất hữu cơ C. Xác định số nguyên tử các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ D. Xác định nguyên tố nào có trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ Câu 3: Chất nào có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử A. CH2O B. C2H2 C. C2H4O2 D. C6H12O6 Câu 4: Cặp chất nào là đồng phân của nhau? A. CH4 và C2H6 B. CH3-O-CH3 và CH3-CH2-OH C. CH3-CH2OH và CH3-CHO D. CH3-CH3 và CH2=CH2 II. ANKAN Câu 5: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào A. Phản ứng cộng B. Phản ứng tách C. Phản ứng thế D. Phản ứng đốt cháy Câu 6: Khi đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí gồm CH4, C2H6, C3H8 (đktc) thu được 44 gam CO2 và 28,8 gam H2O. Giá trị của V là A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68. Câu 7: Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải là ứng dụng của ankan? A. Làm khí đốt, xăng dầu cho động cơ, dầu thắp sáng và đun nấu. B. Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến, giấy dầu. C. Làm nguyên liệu tổng hợp các chất hữu cơ khác. D. Tổng hợp trực tiếp các polime có nhiều ứng dụng trong thực tế. Câu 8: Metan có thể được điều chế bằng các phương pháp sau: CaO, t0 CH3COONa(r) + NaOH (r) ⎯⎯⎯→ CH4 + Na2CO3 (I) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (II) cracking C3H8 ⎯⎯⎯→ C2H4 + CH4 (III) xt, to C + 2H2 ⎯⎯⎯→ CH4 (IV) Phương pháp nào dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm? A. (I), (IV). B. (I), (II), (IV). C. (I), (II). D. (I), (II), (III), (IV). Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 ( đktc) và 7,2 g H2O. CTPT của X là: A. C2H6 B. C3H8 C. C4H10 D. CH4 Câu 10: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. 3 đồng phân B. 4 đồng phân C. 5 đồng phân D. 6 đồng phân Câu 11: Cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1: 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là A. 2 B. 3. C. 5. D. 4. III. ANKEN Câu 12: Công thức chung của anken là
- A. CnH2n (n≥ 2) B. CnH2n+2 (n≥ 1) C. CnH2n-2 (n≥ 2) D. CnH2n-2 (n≥ 3) Câu 13: Chất nào sau đây có đồng phân hình học? A. but-1-en B. but-2-en C. 1,2-dicloetan D. 2-clopropen Câu 14: Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là A. 2-metylbut-3-en B. 3-metylbut-1-in. C. 3-metylbut-1-en D. 2-metylbut-3-in Câu 15: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom? A. propan B. metan C. propen D. cacbonđioxit Câu 16: Khí Etilen có đặc tính kích thích tăng sinh trưởng của các tế bào thực vật nên được ứng dụng vào mục đích này luôn. Đồng thời, kích thích ra hoa, etilen làm chín trái cây, kích thích quả chín ở các loại cây ăn trái. Không những vậy, etilen có tác dụng kích thích sự nảy mầm ở khoai tây, kích thích hạt nảy mầm. Ngoài ra, Etylen ứng dụng kích thích trái cây nhanh chín hơn và độ chín đều hơn so với các phương pháp giấm quả khác như sử dụng đất đèn, Etilen có công thức phân tử là A. C2H2 B. C2H4 C. C2H6 D. C3H6 Câu 17: Khi cho propen tác dụng với dung dịch HBr, theo quy ắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính? A. CH3 – CHBr – CH2 -Br B. CH3 – CHBr– CH3. C. CH2Br – CH2 – CH2Br D. CH3 – CH2 – CH2Br Câu 18: Dẫn 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm metan và etilen vào dung dịch brom dư, thấy dung dịch nhạt màu và còn lại 2,24 lít khí thoát ra. (Thể tích các khí đều đo(đktc)). Thành phần phần trăm thể tích của metan trong X là A. 25,0% B. 50,0% C. 60,0% D. 37,5% III. ANKIN Câu 19: công thức chung của ankin A. CnH2n ( n≥ 2) B. CnH2n-2 ( n≥ 2) C. CnH2n+2 ( n≥ 1) D. CnH2n-2 ( n≥ 3) Câu 20: Axetilen được dùng làm nguyên liệu sản xuất các monome, rồi từ đó chế tạo nên các polime khác, sợi tổng hợp, cao su, muội than, Axetilen dùng làm nhiên liệu trong đèn xì oxi-axetilen (khi được tác dụng với oxy) để hàn hay cắt kim loại. Công thức phân tử của axetilen là A. C2H2 B. C2H4 C. C2H6 D. C3H4 Câu 21: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa? A. CH3 – CH = CH2 B. CH2 – CH2 – CH = CH2. C. CH3 – C ≡ C – CH3 D. CH3 – CH2 – C ≡ CH Câu 22: Axetilen không tác dụng được với chất nào? A. Dung dịch Brom B. H2 (Ni, nhiệt độ) C. Nước D. Dung dịch NaOH Câu 23: Cho 3,36 lít Hiđrocacbon X (đktc) phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là A.C4H4 B. C2H2 C. C4H6 D. C3H4 Câu 24: Để tách riêng rẽ etilen ra khỏi hỗn hợp etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là: A. nước vôi trong B. dung dịch AgNO3 trong NH3 C. dung dịch brom D. dung dịch KMnO4 IV. ANKAĐIEN Câu 25: công thức của buta-1,3-đien là A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3-CH2-CH2-CH3
- Câu 26: Cao su buna được trùng hợp từ hidrocacbon nào? A. But-1-en B. Buta-1,3-đien C. Butan D. But-2-en Câu 27: Buta-1,3-đien cộng hợp với dung dịch brom (1:1) , sản phẩm cộng hợp 1,4 có công thức là A. CH2Br-CHBr-CH=CH3 B. CH2Br-CH=CBr-CH3 C. CH3-CBr=CBr-CH3 D. CH2Br-CH=CH-CH2Br Câu 28: Buta-1,3-đien có công thức phân tử là A. C4H4 B.C4H6 C. C4H8 D. C4H10 V. HIDROCACBON THƠM Câu 29: Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là A.CnH2n+2 (n≥6) B. CnH2n-2 (n≥6) C. CnH2n-4 (n≥6) D. CnH2n-6(n≥6) Câu 30: Công thức phân tử của toluen là A.C6H6 B. C7H8 C. C8H8 D. C8H10 Câu 31: Số đồng phân Hiđrocacbon thơm ưng với công thức C8H10 là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 32: Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là A.C6H6Br B. C6H6Br3 C. C6H5Br D. C6H2Br4 Câu 33: Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexaclorua. Công thức của hexaclorua là A.C6H6Cl2 B. C6H6Cl6 C. C6H5Cl D. C6H6Cl4 Câu 34: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng? A. benzen B. toluen C. propan D. metan Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của benzen thu được 9,68 gam CO2. Vậy công thức của 2 aren là: A. C7H8 và C8H10 B. C8H10 và C9H12 C. C9H12 và C10H14 D. C6H6 và C7H8 Câu 36: Tên gọi nào của hợp chất sau đây không chính xác? CH3 CH3 A. o-xilen B. 1,3- đimetylbenzen C. m-xilen D.m-metyltoluen VI. ANCOL Câu 37: Mặc dù là một chất được ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực, đặc biệt là thực phẩm và dược mỹ phẩm, tuy nhiên, Ancol Etylic sẽ mang độc tính gây hại cho cơ thể người nếu dùng với liều lượng quá mức cho phép. Ancol Etylic sử dụng nhiều sẽ gây ảnh hưởng lên hệ thống thần kinh trung ương từ buồn ngủ nhẹ, hưng phấn đến hôn mê, ức chế hệ hô hấp. Với hệ tiêu hóa, Etanol khiến tăng enzym transaminase, đặc biệt với những bệnh nhân xơ gan, viêm gan virus,...Gây viêm niêm mạc dạ dày, xuất huyết tiêu hóa, chảy máu dạ dày, tá tràng trong trường hợp sử dụng quá nhiều. Công thức của etanol là A. CH3OH B. C2H5OH C. C2H4(OH)2 D. C3H5(OH)3 Câu 38: Ancol no, đơn chức mạnh hở có công thức chung là A. CnH2n+2 ( n≥1) B. CnH2nO (n≥ 2) C. CnH2n+2O (n≥ 1) D. CnH2nO2 ( n≥ 2) Câu 39: Số đồng phân cấu tạo của C4H10O là A. 3 B. 4 C. 6 D. 7. Câu 40: Tên thay thế của CH3OH là
- A. ancol etylic B. ancol metylic C. etanol D. metanol. Câu 41: Oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit ? A. CH3OH. B. (CH3)2CHCH2OH. C. C2H5CH2OH D. CH3CH(OH)CH3. 0 Câu 42: ancol nào không tách nước tạo anken trong điều kiện có xúc tác H2SO4 đặc và nhiệt độ 170 C? A. CH3OH. B. CH3- CH2 – CH2- CH2OH. C. C2H5CH2OH D. CH3CH(OH)CH3. Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy dồng đẳng thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là A. 5,42 B. 5,72 C. 4,72 D. 7,42. Câu 44: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thấy thoát ra 0,336 lít khí H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. 2,4 gam B. 1,9 gam. C. 2,85 gam. D. 3,8 gam. Câu 45: Cho 9 gam ancol đơn chức X tác dụng hoàn toàn với Na dư thấy có 1,68 lít khí H2 thoát ra ở đktc. Ancol X có công thức là A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H5OH D. C3H7OH VII. PHENOL Câu 46: Cho m gam phenol (C6H5OH) phản ứng vừa hết với dung dịch có chứa 48 gam Br2. Giá trị của m là A. 9,4 gam. B. 18,8 gam. C. 14,1 gam. D. 28,2 gam. Câu 47: Cho 18,8 gam phenol tác dụng hết với dụng dịch Br2 sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 33,1 gam. B. 66,2 gam. C. 99,3 gam. D. 49,65 gam. Câu 48: Phenol có công thức là A. C2H5OH B. C6H5OH C. C3H5(OH)3 D. C3H7OH Câu 49: Phenol không tác dụng với chất nào? A. Dung dịch brom B. Na C. dung dịch HCl D. dung dịch NaOH Câu 50: Nhận xét nào sau đây về phenol không chính xác? A. Phenol có tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím B. Phenol có nguyên tử H trong nhóm -OH linh động hơn nguyên tử H trong nhóm -OH của ancol C. Phenol phản ứng với dung dịch brom khó khăn hơn benzen D. Phenol ít tan trong nước lạnh, tan nhiều trong nước ấm VIII. ANDEHIT Câu 51: Hợp chất nào sau đây là andehit? A. CH3OH B. HCHO C. HCOOH D. HOOC-CHO Câu 52: Hợp chất nào là andehit no, đơn chức, mạch hở? A. CH3-CHO B. CH2=CH-CHO C. (CHO)2 D. C6H5-CHO Câu 53: Công thức chung của andehit no, đơn chức, mạch hở là: A. CnH2nO2 (n≥ 1) B. CnH2nO (n≥ 1) C. CnH2n-2O ( n≥ 3) D. CnH2n-2O2 (n≥ 2) Câu 54 : Cho 3,6g anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Hòa tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra 2,24 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)). Công thức của X là A. C3H7CHO. B. HCHO. C. C4H9CHO. D. C2H5CHO. Câu 55: Đốt cháy hoàn toàn một lượng anđehit A cần vừa đủ 2,52 lít (đktc), được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O. A có công thức phân tử là A. C3H4O B. C4H6O C. C4H6O2 D. C8H12O
- IX. AXIT CACBOXYLIC Câu 56: Khi đun nóng 23,5 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 13,2 gam este. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X thu được 20,7 gam nước. Hiệu suất của phản ứng este hóa là A. 70%. B. 80%. C. 75%. D. 60%. Câu 57: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O. Giá trị của a là: A. 1,8. B. 1,62. C. 1,44. D. 3,6. Câu 58: Dung dịch axit axetic không phản ứng được với A. Mg. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaNO3. Câu 59: Phát biểu nào không chính xác về axit cacboxylic A. Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -COOH liên kết với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro B. Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+1-COOH (n≥ 0) C. Axit axetic còn có tên gọi khác là axit metanoic D. Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic cao hơn nhiệt độ sôi của ancol có cùng phân tử khối Câu 60: Nhận biết axit axetic với ancol etylic dùng thuốc thử là A. Na B. Quỳ tím C. Dung dịch Brom D. Dung dịch AgNO3/NH3 B.TỰ LUẬN Câu 61. Viết phương trình phản ứng sau theo chuỗi 1. CH4 → C2H2 → C2H4 → C2H5OH → CH3COOH → CH3COONa 2. C2H6 → C2H4 → CH3-CHO → C2H5OH → CH3-CHO → CH3-COONH4 Câu 62. Nhận biết các chất sau bằng phương pháp hoá học 1. Metan, etilen, axetilen 2. Benzen, toluen, stiren 3. Ancol etylic, axit axetic, andehit axetic Viết các phương trình phản ứng xảy ra Câu 63. Viết đồng phân mạch hở của các chất sau 1. Anken C4H8 2. Ankin C4H6 3. Ancol C4H10O Câu 64. Hỗn hợp X gồm ancol etylic và phenol. Cho 18,7 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được 2,8 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn). a.Viết phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra. Tính thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X. b. Mặt khác, 18,7 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH a M. Tính a HẾT
- ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN CÂU ĐÁP ÁN 1 A 16 B 31 A 46 A 2 D 17 B 32 C 47 B 3 A 18 A 33 B 48 B 4 B 19 B 34 B 49 C 5 C 20 A 35 A 50 C 6 C 21 D 36 A 51 B 7 D 22 D 37 B 52 A 8 C 23 B 38 C 53 B 9 B 24 B 39 B 54 A 10 A 25 B 40 D 55 C 11 D 26 B 41 D 56 C 12 A 27 D 42 A 57 C 13 B 28 B 43 C 58 D 14 C 29 D 44 B 59 C 15 C 30 B 45 D 60 B ĐÁP ÁN TỰ LUẬN Câu 61: 1500 1. Các phương trình 2CH4 C2H2 + H2 Pd/BaSO C2H2 + H2 4 C2H4 H+ C2H4 + H2 O C2H5OH men giấm C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O CH3-COOH + Na -> CH3COONa + 1/2 H2 2. C2H6 →C2H4 + H2 ( nhiệt độ ) C2H4 + O2 →CH3-CHO + H2O ( xúc tác, nhiệt độ) CH3-CHO + H2 →C2H5OH ( Ni, nhiệt độ ) C2H5OH + CuO →CH3-CHO + Cu + H2O ( nhiệt độ ) CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →CH3-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Câu 62: a. Thuốc thử Metan Etilen Axetilen Dung dịch Không hiện tượng Không hiện tượng Kết tủa vàng nhạt AgNO3/NH3 Dung dịch brom Không hiện tượng Làm mất màu dung Đã nhận biết dịch brom Phương trình: C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 →Ag2C2 + 2NH4NO3 C2H4 + Br2 →C2H4Br2
- b. Thuốc thử Benzen Toluen Stiren Dung dịch Không hiện tượng Không hiện tượng Làm mất màu dung KMnO4 ở đk dịch KMnO4 thường Dung dịch Không hiện tượng Làm mất màu dung Đã nhận biết KMnO4 đun nóng dịch KMnO4 Phương trình: C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + KOH + MnO2 + H2O 3C6H5-CH=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O -> 3C6H5-CH(OH)-CH2OH + 2MnO2 +2 KOH c. Thuốc thử Ancol etylic Axit axetic Andehit axetic Quỳ tím Không đổi màu Chuyển đỏ Không hiện tượng Dung dịch Không hiện tượng Kết tủa Ag AgNO3/NH3 đun nóng CH3-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →CH3-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3 Câu 63: a. Anken C4H8 có 3 đồng phân but-1-en CH2=CH-CH2-CH3 But-2-en CH3-CH=CH-CH3 Có đồng phân hình học 2-metylpropen CH2=C(CH3)-CH3 b. Ankin C4H6 có 2 dông phân But-1-in CH C-CH2-CH3 But-2-in CH3-C = C -CH3 c. Ancol C4H10O có 4 đồng phân Butan-1-ol CH2(OH)-CH2-CH2-CH3 Butan -2-ol CH3-CH(OH)-CH2-CH3 2-metylbutan-1-ol CH2(OH)-CH(CH3)- CH3 2-metylbutan-2-ol CH3- CH(OH)(CH3)- CH3 Câu 64: Gọi số mol của ancol etylic và phenol trong hỗn hợp lần lượt là x,y mol Ta có mhh = 46 x + 94 y = 18,7 C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2 x mol ½ x mol C6H5OH + Na → C6H5ONa + ½ H2 y mol ½ y mol Tổng số mol H2 thu được = 2,8 /22,4 = 0,125 mol = x/2 + y/2 Giải hệ ta được x = 0,1 và y =0,25 %C2H5OH = ( 46 . 0,1 ). 100 / 18,7 = 24,599 % %C6H5OH = 100 -24,599 = 75,401 % b. Cho hỗn hợp tác dụng với NaOH thì chỉ có phenol phản ứng C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O nphenol = nNaOH = 0,15 mol => a = CM (NaOH ) = 0,15 /0,05 = 3 M

