Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_truong_thpt_yen_du.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC 11 TỔ TOÁN- TIN GIỮA KÌ II I. LÝ THUYẾT: Chương IV: Kiểu dữ liệu có cấu trúc. 1. Kiểu mảng: (mảng 1 chiều) a. Khai báo: Var : array[kiểu chỉ số] of ; b. Tham chiếu: [ ] c. Duyệt mảng: Thường sử dụng cấu trúc For tiến hoặc lùi. 2. Kiểu xâu: a. Khai báo: Var : String[ ]; b. Các thao tác xử lí xâu: - Ghép xâu. - So sánh xâu. - Các hàm và thủ tục trong xâu. Chương V: Tệp và thao tác với tệp 1.Vai trò và đặc điểm kiểu tệp 2. Khai báo biến tệp: Var : Text ; 3. Thao tác với tệp: Assign( , ); Ghi Đọc Rewrite( ); Reset( ); Write( , ); Read( , ); Close( ); 4. Một số hàm thường dùng đối với tệp văn bản: + Hàm EOF( ); + Hàm EOLN( ); Chương VI: Chương trình con và lập trình có cấu trúc 1.Khái niệm chương trình con b. Cấu trúc của thủ tục: 2.Cấu trúc của chương trình con: Procedure ([ ]); a. Cấu trúc của hàm: [ ] Function ([ ]): ; Begin [ ] [ ] Begin End; [ ] 3. Thực hiện chương trình con: End; [( )] Trong thân hàm phải có câu lệnh gán giá trị cho tên hàm: 4. Các khái niệm: Tham số thực sự, tham số hình thức, := ; biến cục bộ, biến toàn bộ (toàn cục) II. BÀI TẬP: 1. TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức B. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức C. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức. D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức Câu 2: Dữ liệu kiểu tệp A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy. B. Sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột. C.Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện. D. Cả A, B, C đều sai. Câu 3: Để gán tệp kq.txt cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh A. Assign(‘f1,D:\kq.txt’); B. Assign(‘kq.txt=f1’); C. Assign(kq.txt,’D:\f1’); D. Assign(f1,’D:\kq.txt’); Câu 4: Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về hàm EOF( ): A. Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng B. Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp C. Hàm cho giá trị False nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc dòng D. Hàm cho giá trị True nếu con trỏ tệp ở vị trí kết thúc tệp Câu 5: Cho đoạn chương trình sau: Var g:text; I:integer;
- Begin Assign(g, ‘C:\DLA.txt’);Rewrite(g); For i:=1 to 10 do If i mod 2 <> 0 then write(g, i); Close(g); Readln End. Sau khi thực hiện chương trình trên, nội dung của tệp ‘DLA.txt’ gồm những phần tử nào? A. 1; 3; 5;7; 9 B. 1; 3; 5; 9 C. 2; 4; 6; 8;10 D. 4; 6; 8;10 Câu 6: Cho chương trình sau: Var f: text; Begin Assign(f,'Khoi11.txt'); Rewrite(f); Write(f, 105*2-134); Close(f); End. Sau khi thực hiện chương trình bên, tập tin 'Khoi11.txt' có nội dung như thế nào? A. 105*2-134 B. 76 C. 105 304 234 D. 175 Câu 7: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Cả thủ tục và hàm đều có thể có tham số hình thức. B. Chỉ có hàm mới có thể có tham số hình thức. C. Chỉ có thủ tục mới có thể có tham số hình thức D. Thủ tục và hàm nào cũng phải có tham số hình thức. Câu 8: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Lời gọi thủ tục nhất thiết phải có tham số thực sự còn lời gọi hàm không nhất thiết phải có tham số thực sự B. Lời gọi hàm nhất định phải có tham số thực sự còn lời gọi thủ tục không nhất thiết phải có tham số thực sự C. Cả lời gọi hàm và lời gọi thủ tục đều phải có tham số thực sự. D. Lời gọi hàm và lời gọi thủ tục có thể có tham số thực sự hoặc không có tham số thực sự tuỳ thuộc vào từng hàm và thủ tục. Câu 9: Câu lệnh dùng thủ tục đọc có dạng: A. Read( , ); B. Read( , ); C. Read( ); D. Read( ); Câu 10: Trong Pascal để khai báo ba biến tệp văn bản f1, f2, f3 cần sử dụng cách viết nào sau đây? A. Var f1,f2,f3:text; B. Var f1 f2 f3:text; C. Var f1:f2:f3:text; D. Var f1; f2;f3:text; Câu 11: Nói về cấu trúc của một chương trình con, khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Phần đầu nhất thiết phải có để khai báo tên chương trình con. B. Phân đầu có thể có hoặc không có cũng được. C. Phần đầu và phần thân nhất thiết phai có, phần khai báo có thể có hoặc không. D. Phần khai báo có thể có hoặc không có tuỳ thuộc vào từng chương trình cụ thể. Câu 12: Tệp f có dữ liệu 5 9 15, để đọc 3 giá trị trên từ tệp f và ghi các giá trị này vào 3 biến x, y, z ta sử dụng câu lệnh: A. Read(x, y, z); B. Read(f, x, y, z); C. Read(f, ‘x’, ‘y’, ‘z’); D. Read(‘x’, ‘y’, ‘z’); Câu 13: Trong NNLT Pascal, khai báo nào sau đây là đúng khi khai báo tệp văn bản? A. Var f = record B. Var f: byte; C. Var f: Text; D. Var f: String; Câu 14: Giả sử a = 5; b = 9; c = 15; để ghi các giá trị trên vào tệp f có dạng là 5 9 15 ta sử dụng thủ tục ghi: A. Write(f, a,b,c); B. Write(a, ‘ ’, b, ‘ ’, c); C. Write(f, a, ‘ ’, bc); D. Write(f, a ‘’, b‘’, c); Câu 15: Giả sử trên thư mục gốc của đĩa C có tệp f đã có nội dung sẵn. Khi thực hiện thủ tục Rewrite(f); A. Nội dung mới sẽ được ghi tiếp theo phía dưới tệp đã có sẵn. B. Nội dung trong tệp f sẽ hiện ra trên màn hình C. Nội dung trong tệp cũ vẫn còn nguyên D. Nội dung trong tệp cũ sẽ bị xoá để chuẩn bị ghi dữ liệu mới Câu 16: Tham số được khai báo trong thủ tục hoặc hàm được gọi là gì? A. Tham số hình thức B. Tham số thực sự C. Biến cục bộ D. Biến toàn bộ Câu 17: Để biết con trỏ tệp đã ở cuối dòng của tệp f hay chưa, ta sử dụng hàm: A. eof(f) B. eof(f, ‘trai.txt’) C. foe(f) D. eoln(f) Câu 18: Câu lệnh dùng thủ tục ghi có dạng: A. Writeln( ,( ); B. Writeln( ); C. Writeln( , ); D. Writeln( ); Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết : A. Delete(S, 1, 1);
- B. Delete(S, i, 1); { i là biến có giá trị bất kỳ } C. Delete(S, length(S), 1); D. Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ } Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ? A. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ; C. i := pos(S, ’hoa’) ; B. i := pos(‘hoa’, S) ; D. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ; Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ? A. For i := 1 to length(S) do write(S[i]) B. For i := length(S) downto 1 do write(S[i]) C. For i := length(S) downto 1 do write(S) D. For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i]) Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ; A. Xóa đi các dấu cách trong xâu; C. Đếm số dấu cách có trong xâu; B. Đếm số ký tự có trong xâu; D. Xóa đi các ký tự số; Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? X := length(S) ; For i := X downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ; { ‘ ’ là một dấu cách } A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S C. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S D. Xóa mọi dấu cách của xâu S Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết A. Insert(vt,S1,S2); C. Insert(S1,vt,S2); B. Insert(S1,S2,vt); D. Insert(S2,S1,vt); Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ? A. Phép cộng, trừ, nhân, chia C. Chỉ có phép cộng B. Phép cộng và phép trừ D. Phép ghép xâu và phép so sánh Câu 26: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ? A. So sánh hai xâu kí tự C. Gán một kí tự cho biến xâu B. Gán biến xâu cho biến xâu D. Cả ba việc trên. Câu 27: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ? A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải B. Độ dài tối đa của hai xâu C. Độ dài thực sự của hai xâu D. Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu Câu 28: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là : A. Chữ cái in hoa tương ứng với ch B. Xâu ch gồm toàn chữ hoa C. Xâu ch toàn chữ thường D. Biến ch thành chữ thường Câu 29: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ? A. Độ dài xâu S khi khai báo; B. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; C. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng D. Số ký tự hiện có của xâu S. Câu 30: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng ? A. S := file of string ; C. S : string; B. S : file of char ; D. Cả 3 câu đều đúng ; Câu 31: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ? A. 8 kí tự; C. 16 kí tự; B. 256 kí tự; D. 255 kí tự; Câu 32: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ? A. Xâu không; B. Xâu rỗng;
- C. Xâu trắng; D. Không phải là xâu kí tự; Câu 33: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ? A. 0 C. 1 B. Do người lập trình khai báo D. Không có chỉ số Câu 34: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ? A. S : string; C. S : string[256]; B. X1 : string[100]; D. X1 : string[1]; Câu 35: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử) ? S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A[i] ; A. Tính tổng các phần tử của mảng A; B. In ra màn hình mảng A; C. Đếm số phần tử của mảng A; D. Không thực hiện việc nào trong 3 việc trên. Câu 36: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ? A. Type 1chieu=array[1..100] of char; C. Type mang1c=array(1..100) of char; B. Type mang=array[1-100] of char; D. Type mang1c=array[1..100] of char; Câu 37: Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ? A. Là một tập hợp các số nguyên; C. Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng B. Độ dài tối đa của mảng là 255; kiểu; D. Mảng không thể chứa kí tự; Câu 38: Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần A. khai báo một hằng số là số phần tử của mảng; B. khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng; C. khai báo chỉ số kết thúc của mảng; D. không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định; Câu 39: Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất ? A. Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng; B. Dùng để quản lí kích thước của mảng; C. Dùng trong vòng lặp với mảng; D. Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng; Câu 40: Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ? A. Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; B. Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; C. Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng; D. Độ dài tối đa của mảng là 255; Câu 41: Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ? A. Khai báo mảng của các bản ghi; C. Khai báo mảng hai chiều; B. Khai báo mảng xâu kí tự; D. Khai báo thông qua kiểu mảng đã có; Câu 42: Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ ? A. mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER; B. mang : ARRAY[0..10] : INTEGER; C. mang : INTEGER OF ARRAY[0..10]; D. mang : ARRAY(0..10) : INTEGER; Câu 43: Cho khai báo sau : Var a : array[0..15] of integer ; Câu lệnh nào dưới đây sẽ in ra tất cả các phần tử của mảng trên ? A. for k := 1 to 16 do write(a[k]); B. for k := 16 downto 0 do write(a[k]); C. for k:= 0 to 15 do write(a[k]); D. for k := 16 down to 0 write(a[k]); Câu 44: Cho khai báo mảng như sau : Var m : array[-1..10] of integer ; Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ? A. a[8]; C. a[9]; B. a(10); D. a(9); 2. TỰ LUẬN (5 điểm)
- Câu 1:Thực hiện các thao tác sau (xâu) 2đ Cho xâu X = ‘Hoc sinh’, Y = ‘lop 11’ STT Thao tác Kết quả 1 X + Y 2 Copy(x, 2, 2) 3 Length(X) ... Câu 2. Cho chương trình sau: 2đ Var m,n,T : integer; Procedure TD ( C: integer; x: byte); Var i: Byte; Begin i:=3; Writeln(C, ‘ ’,x); x:=x+i; C:=C+i; T:=x+C; Writeln(C, ‘ ’,x); End; Begin Write(‘nhap m và n:’); Readln(m,n); TD(m,n); Writeln(m,’ ‘,n,’ ‘,T); End. Hãy cho biết? + Biến toàn cục là: ........................... + Biến cục bộ là: .............. + Tham số hình thức: +Tham số thực sự: ............. +Khi chạy chương trình, nhập m = 5, n = 7 thì kết quả: A. B. C. D. 5 7 5 7 5 7 5 7 8 10 7 10 8 10 10 12 18 7 8 18 8 7 18 10 7 22 Câu 3: Viết chươngtrình (mảng) 1đ Dãy A gồm N phần tử là các số nguyên (N ≤ 100). Viết chương trình nhập giá trị vào cho dãy A và thựa hiện: a. Đưa ra số lượng số chẵn của dãy. b. Tính tổng dãy. c. Có bao nhiêu số có giá trị bằng k (K nguyên được nhập vào từ bàn phím). d. Số lượng số nguyên tố. e. Dãy có phải là cấp số cộng hãy không? - HẾT-

