Ngân hàng đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_nam_hoc_2023.pdf
Nội dung tài liệu: Ngân hàng đề kiểm tra cuối học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024
- GỢI Ý MỘT SỐ ĐỂ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2023 – 2024 ĐỀ SỐ 1 PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Megapixel là? A. Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh. B. Đơn vị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác. C. Thiết bị đo lường kích thước của hình ảnh được chụp bởi máy ảnh hoặc thiết bị camera khác. D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 2. Máy ảnh với độ phân giải cao, sẽ? A.Ghi lại hỉnh ảnh bao quát hơn. B. Ghi lại hình ảnh với nhiều chi tiết hơn. C. Ghi lại hình ảnh chi tiết hơn với độ rõ nét cao hơn. D. Đáp án khác. Câu 3. Độ phân giải (dpi) là số lượng điểm ảnh (pixel) được? A. In trên mười inch của một hình ảnh. B. In trên mỗi inch của nhiều hình ảnh. C. In trên mỗi inch của một hình ảnh. D. Đáp án khác. Câu 4. Với ảnh có kích thước 600 x 600 pixel, nếu in với độ phân giải 200 dpi, kích thước của hình ảnh sẽ là? A. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch. B. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 100 dpi = 6 inch. C. Kích thước chiều ngang = 600 pixel / 200 dpi = 3 inch Kích thước chiều dọc = 600 pixel / 300 dpi = 2 inch. D. Đáp án khác. Câu 5. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000 - 2000 điểm ảnh, kích thước ảnh với độ phân giải 600 dpi là? A. 41.67 x 27.78 inch. B. 20 x 13.33 inch. C. 10 x 6.67 inch. D. 5 x 3.33 inch. Câu 6. Điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của ảnh bằng cách sử dụng công cụ? A. "Colors" > "Brightness-Contrast". B. "Colors" > "Hue-Saturation". C. "Colors" > "Color Balance". D. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 7. Công cụ dùng để làm gì? A. Cắt ảnh. B. Xoay ảnh. C. Chọn ảnh. D. Chỉnh độ sáng cho ảnh. Câu 8. Trong hộp thoại Hue – Saturation, tùy chọn nào để chỉnh tông màu cho ảnh?
- A. Lightness. B. Hue. C. Saturation. D. Reset Color. Câu 9. Cần làm gì để ảnh đẹp hơn? A. Phóng to bức ảnh. B. Thu nhỏ bức ảnh. C. Chỉnh sửa ánh sáng và cân bằng màu. D. Cả hai đáp án trên đều sai. Câu 10. Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong GIMP? A. Crop. B. Scale. C. Rotate. D. Flip. Câu 11. Thao tác nào được sử dụng để áp dụng các hiệu ứng mờ, nhòe cho một lớp ảnh trong GIMP? A. Clone. B. Sharpen. C. Smudge. D. Blur. Câu 12. Thao tác nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của một lớp ảnh trong GIMP? A. Hue-Saturation. B. Brightness-Contrast. C. Color Balance. D. Levels. Câu 13. Thao tác nào được sử dụng để xóa bỏ các chi tiết không mong muốn trong một lớp ảnh trong GIMP? A. Eraser. B. Heal. C. Clone. D. Smudge. Câu 14. Để làm một tệp tin ảnh động trên GIMP cần trải qua mấy thao tác chung nhất? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 15. Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào? A. Công cụ Move. B. Công cụ Text. C. Công cụ Brush. D. Công cụ Animation. Câu 16. Thao tác nào được sử dụng để lặp lại một khung hình trong một ảnh động trong GIMP? A. Add Frame. B. Duplicate Frame.
- C. Delete Frame.. D. Flatten Image Câu 17. Để tạo một ảnh động, bạn cần phải tạo bao nhiêu khung hình tối thiểu trong GIMP? A. 5. B. 10. C. 15. D. 20. Câu 18. Ngăn tiến trình là? A. Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim. B. Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim. C. Đoạn phim và các lệnh chỉnh dửa, điều khiển đối tượng đang xem trước. D. Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim. Câu 19. Trong hình sau thì thời lượng của mỗi phân cảnh là? A. 7.5 phút. B. 1.5 phút. C. 0.5 phút. D. Đáp án khác. Câu 20. Có thể xuất đoạn phim dưới dạng? A. Jpg. B. Gif. C. Bmp. D. Psd. Câu 21. Một phân cảnh phim với yêu cầu như sau: Tại giây thứ 10 của phim, video clip số 1 sẽ hiện ra, từ giây thứ 12 đến 18, dòng chữ “Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. ngày 20/6/2021" hiện ra.Để thêm dòng chữ "Video clip này được thực hiện tại Nha Trang. Ngày 20/6/2021" vào giây thứ 12 đến 18 của video clip số 1 thì cần sử dụng công cụ nào dưới đây ? A. Công cụ chỉnh sửa âm thanh. B. Công cụ căn chỉnh thời gian. C. Công cụ tạo phụ đề. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 22. Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ? A. Công cụ chỉnh sửa âm thanh. B. Công cụ căn chỉnh thời gian. C. Công cụ tạo phụ đề. D. Công cụ chuyển cảnh. Câu 23. Để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ? A. Công cụ chỉnh sửa âm thanh. B. Công cụ căn chỉnh thời gian. C. Công cụ tạo phụ đề. D. Công cụ chỉnh sửa âm thanh (audio editor). Câu 24. Thanh công cụ của phần mềm làm phim chứa?
- A. các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim. B. chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh, là đầu tư liệu vào cho phim. C. đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển các đối tượng đang xem trước. D. Thời điểm. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu là 1,0 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm; - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm; Câu 3: Hình dưới đây là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)? A. Vùng (1) là vùng làm việc chính B. Vùng (2) là vùng nhập câu truy vấn C. Vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có D. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính Câu 5: Cho CSDL QL tiền điện gồm: - Khachhang (MAKH, TENKHACH, DIACHI) - Sudung (MASD, LOAISD, DONGIA) - Chitiet (MASD, MAKH, SOKW, THANHTIEN) A. MAKH trong bảng Khachhang tham chiếu đến MAKH trong bảng Chitiet B. MAKH trong bảng Chitiet tham chiếu đến MAKH trong bảng Khachhang C. MASD trong bang Sudung là khóa chính D. MASD trong bang Sudung nên chọn kiểu INT Câu 10: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện xây dựng CSDL KINHDOANH gồm các bảng sau: - Khachhang (MAKH, TENKH, DIACHI) - Mathang (MAMH, TENMH, DONGIA) - Hoadon (MAHD, MAKH, MAMH, SOLUONG, NGAYGIAO) Sau đó, nhập dữ liệu cho CSDL, sắp xếp trường MAHD theo thứ tự giảm dần, thực hiện truy xuất dữ liệu để lấy ra tất cả các khách hàng tên Lan được giao hàng ngày 22/02/2024. Sau khi học sinh thực hiện xong các yêu cầu, có một số nhận xét: A. Khóa ngoài là MAKH và MAMH trong bảng Hoadon B. Mở dữ liệu trong bảng Hoadon, hiển thị tại ô MAHD là C. Câu truy vấn là: SELECT Khachhang.TENKH FROM Hoadon INNER JOIN Khachhang
- ON Hoadon.MAKH = Khachhang.MAKH WHERE Khachhang.TENKH LIKE ‘%Lan%’ and Hoadon.NGAYGIAO = '2024-02-22' D. Câu truy vấn là: SELECT Khachhang.TENKH FROM Hoadon INNER JOIN Khachhang ON Hoadon.MAKH = Khachhang.MAKH WHERE Khachhang.TENKH LIKE ‘%Lan%’ and Hoadon.NGAYGIAO = '22-02-2024' Câu 15. Một học sinh chụp bình hoa hồng đỏ được đặt bên cạnh cửa sổ hướng ra phía ngoài trời. Do quên điều chỉnh trước nên ảnh có một số lỗi. Khu vực bình hoa có độ sáng thấp hơn so với vùng ánh sáng chiếu vào từ cửa sổ. Khu vực cửa sổ (vùng nền trời) có độ sáng cao và không nhìn rõ các đám mây, có một đoạn dây điện chắn ngang qua cửa sổ. Ngoài ra ảnh hơi ngả sang tông màu nóng, các đối tượng trong ảnh có màu sắc không đậm và sai lệch so với màu thực tế. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa ảnh A. Sử dụng trực tiếp Hue-Saturation để điều chỉnh màu sắc của ảnh và các đối tượng. B. Sử dụng công cụ Contrast để tùy chỉnh độ tương phản giữa các đối tượng trong ảnh. C. Công cụ giúp xóa bỏ dây điện là Clone. D. Sử dụng trực tiếp công cụ Brightness để chỉnh độ sáng của khu vực bình hoa, cửa sổ. ĐỀ SỐ 2 PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cơ sở dữ liệu là gì? A. Một cấu trúc tổ chức dữ liệu. B. Một phần mềm để lưu trữ dữ liệu. C. Một tập hợp các file dữ liệu. D. Một mô hình quản lý máy tính. Câu 2. HeidiSQL là một công cụ quản lý Cơ sở dữ liệu nào? A. MongoDB. B. MySQL. C. Oracle. D. SQL Server. Câu 3. Trong truy xuất dữ liệu qua các liên kết bảng, khái niệm nào mô tả việc kết nối dữ liệu từ nhiều bảng để lấy thông tin từ các dòng tương ứng? A. Truy vấn. B. Gộp. C. Khoá ngoại. D. Nhóm. Câu 4. Để tối ưu hiệu suất khi thực hiện sao lưu cơ sở dữ liệu, nên thực hiện quá trình sao lưu vào thời điểm nào trong chu kỳ làm việc của hệ thống? A. Ngày cuối tuần. B. Ngày đầu tuần. C. Sau mỗi lần có thay đổi dữ liệu. D. Thời gian ít người sử dụng hệ thống nhất. Câu 5. Các bước để thực hiện thao tác xoay ảnh trong GIMP là: A. Chọn Layer > Rotate. B. Chọn File > Open. C. Chọn Edit > Cut. D. Chọn View > Zoom In. Câu 6. Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh độ sáng của một hình ảnh? A. Brush tool. B. Brightness/Contrast tool. C. Crop tool.
- D. Eraser tool. Câu 7. Công cụ nào trong GIMP được sử dụng chủ yếu để vẽ các đường, hình ảnh và hình dạng cơ bản? A. Clone Tool. B. Eraser Tool. C. Brush Tool. D. Gradient Tool. Câu 8. Trong GIMP, để khóa một lớp ảnh và ngăn chuyển động không mong muốn, nên thực hiện thao tác nào sau đây? A. Nhóm lớp. B. Tạo lớp mới. C. Xóa lớp. D. Khóa lớp. Câu 9. VideoPad là gì? A. Phần mềm chỉnh sửa ảnh. B. Phần mềm chỉnh sửa âm thanh. C. Phần mềm làm phim. D. Phần mềm chỉnh sửa văn bản. Câu 10. Làm thế nào để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phim? A. Sử dụng công cụ chuyển đổi video để chuyển video. B. Sử dụng công cụ cắt ghép để cắt và kéo các đoạn phim vào dự án. C. Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để tạo hiệu ứng chuyển cảnh. D. Sử dụng công cụ chuyển đổi để tạo hiệu ứng chuyển cảnh. Câu 11. Làm thế nào để thêm phụ đề vào một đoạn video trong GIMP? A. Chọn "File" > "New Subtitle" > Nhập nội dung phụ đề > Xác nhận. B. Chọn "Layer" > "Add Subtitle" > Nhập nội dung > Xác nhận. C. Mở "Text" tool > Kéo đoạn vùng cần thêm phụ đề > Nhập nội dung. D. Mở "Subtitle" panel > Nhấp chuột phải vào video > Chọn "Add Subtitle" > Nhập nội dung. Câu 12. Để xuất file ảnh ở định dạng JPG trong GIMP, nên sử dụng tùy chọn nào sau đây? A. File > Export As. B. Edit > Copy. C. View > Show Grid. D. Layer > New Layer. Câu 13. Trong GIMP, để làm cho một đối tượng trong ảnh nổi bật hơn bằng cách làm cho màu sắc của nó trở nên độc đáo, bạn sẽ sử dụng lệnh nào dưới đây? A. Colors à Hue-Saturation. B. Filters à Blur à Gaussian Blur. C. Colors à Desaturate. D. Tools à Transform Tools à Rotate. Câu 14. Tiến trình nào sau đây không thể bị ngăn trong phần mềm làm phim? A. Chuyển đổi màu sắc. B. Tạo hiệu ứng chuyển động. C. Sắp xếp các lớp. D. Đổi kích thước hình ảnh. Câu 15. Làm thế nào để đồng bộ hóa thời gian hiển thị của phụ đề với video trong GIMP? A. Chọn "Subtitle" panel > Nhập thời điểm bắt đầu và kết thúc của phụ đề. B. Chọn "Layer" > "Sync Subtitles" > Nhập thời điểm bắt đầu và kết thúc. C. Kéo thanh trượt thời gian trên "Timeline" panel > Khi đến thời điểm mong muốn, thêm phụ đề. D. Nhấp đúp vào phụ đề trên "Timeline" panel > Điều chỉnh thời gian bắt đầu và kết thúc. Câu 16. Làm thế nào để tạo một lớp mới khi muốn thực hiện thao tác cắt ảnh mà không làm thay đổi ảnh gốc trong GIMP? A. Chọn Image > Resize. B. Chọn File > Save. C. Chọn Edit > Paste. D. Chọn Layer > New Layer. Câu 17. Làm thế nào để áp dụng một hiệu ứng màu sắc duyệt qua toàn bộ ảnh trong GIMP? A. Mở hộp thoại "Filters" và chọn mục "Colors" để chọn hiệu ứng mong muốn.
- B. Sử dụng công cụ "Clone" để sao chép màu từ một vùng khác. C. Chọn công cụ "Eraser" và lau màu trắng lên hình ảnh. D. Nhấp chuột trái và kéo chọn vùng cần áp dụng hiệu ứng màu. Câu 18. Công cụ Paint Brush trong GIMP được sử dụng chủ yếu để: A. Tạo vùng chọn. B. Vẽ và màu sắc trên hình ảnh. C. Sao chép nội dung từ một layer sang layer khác. D. Điều chỉnh độ tương phản. Câu 19. Trong phần mềm GIMP, để thực hiện thao tác "trong suốt" cho một lớp ảnh, bạn cần sử dụng tính năng nào sau đây? A. Chuyển động tự do. B. Mở rộng lớp. C. Đặt mức độ trong suốt. D. Chuyển đổi độ sáng. Câu 20. Để điều chỉnh độ sáng và độ tương phản của video, cần sử dụng lệnh nào sau đây? A. Filters > Distorts > Lens Distortion. B. Filters > Artistic > Oilify. C. Image > Transform > Flip Horizontally. D. Colors > Brightness-Contrast. Câu 21. Khi import video, VideoPad hỗ trợ các định dạng video nào? A. AVIMOV và MKV. B. MP4, MOV và FLV. C. Tất cả các định dạng video trên thị trường D. AVI, WMV và MP4. Câu 22. Để thực hiện hiệu ứng chuyển cảnh "Blur Transition" trong GIMP, bạn sẽ sử dụng lệnh nào dưới đây? A. Layer > Effects > Blur Transition. B. Filters > Blur > Transition. C. Edit > Transition > Blur. D. Colors > Transition > Blur. Câu 23. Khi muốn xác định thời gian hiển thị của mỗi lớp trong ảnh động, bạn sử dụng tính năng nào trong GIMP? A. Layer > Merge Down. B. Layer > Layer Properties. C. Filters > Animation > Playback. D. Layer > Layer to Image Size. Câu 24. Muốn thay đổi màu nền của một lớp trong hình ảnh để làm nổi bật một đối tượng. Làm thế nào để thực hiện điều này trong GIMP? A. Nhấp đúp vào lớp và chọn "Edit" > "Fill with Color". B. Kéo và thả màu mới từ bảng chọn màu lên lớp cần thay đổi. C. Chọn "Image" > "Background Color" và chọn màu mới. D. Click chuột phải vào lớp và chọn "Change Background Color". PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu là 1,0 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm; - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm; Câu 25. Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) A. MaSach của bảng DanhMucSach sẽ tham chiếu đến MaSach của bảng HoaDon B. Khóa ngoài của CSDL là MaLoai của bảng DanhMucSach và MaSach của bảng HoaDon C. MaSach của bảng HoaDon sẽ tham chiếu đến MaSach của bảng DanhMucSach
- D. Khóa chính của bảng HoaDon là MaSach Câu 26. Cho bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). A. Bảng nhacsi thuộc CSDL music. B. Để tạo khai báo khóa ngoài, nháy chuột chọn thẻ Foreign keys. C. INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL. D. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu. Câu 27. Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện xây dựng CSDL KINHDOANH gồm các bảng sau: - Khachhang (MAKH, TENKH, DIACHI) - Mathang (MAMH, TENMH, DONGIA) - Hoadon (MAHD, MAKH, MAMH, SOLUONG, NGAYGIAO) Sau đó, nhập dữ liệu cho CSDL, sắp xếp trường MAHD theo thứ tự giảm dần, thực hiện truy xuất dữ liệu để lấy ra tất cả các khách hàng tên Lan được giao hàng ngày 22/02/2024. Sau khi học sinh thực hiện xong các yêu cầu, có một số nhận xét: A. Khóa ngoài là MAKH và MAMH trong bảng Hoadon B. Mở dữ liệu trong bảng Hoadon, hiển thị tại ô MAHD là C. Câu truy vấn là: SELECT Khachhang.TENKH FROM Hoadon INNER JOIN Khachhang ON Hoadon.MAKH = Khachhang.MAKH WHERE Khachhang.TENKH LIKE ‘%Lan%’ and Hoadon.NGAYGIAO = '2024-02-22' D. Câu truy vấn là: SELECT Khachhang.TENKH FROM Hoadon INNER JOIN Khachhang ON Hoadon.MAKH = Khachhang.MAKH WHERE Khachhang.TENKH LIKE ‘%Lan%’ and Hoadon.NGAYGIAO = '22-02-2024' Câu 28. Một học sinh chụp vườn hoa hồng ở phía trước cột cờ tại sảnh chính trường học. Vì quên căn chỉnh góc nên hình ảnh có một số lỗi cần phải chỉnh sửa. Vị trí cột cờ trong ảnh theo chiều thẳng đứng bị lệch sang trái so với thực tế. Khu vực vườn hoa có màu sắc chưa tốt (hơi nhạt so với màu thực tế), các bông hoa ở vị trí gần nhau chưa tách biệt. Khu vực nền trời của ảnh có màu vàng nhẹ và xuất hiện một số đường dây điện chạy qua. Ngoài ra, hướng gió của lá cờ trong ảnh là ngược so với thực tế. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa ảnh: A. Công cụ giúp chiều của ảnh đúng so với thực tế là xoay ảnh và lật ngược ảnh. B. Sử dụng công cụ Eraser để xóa bỏ đường dây điện ở khu vực nền trời. C. Không thể thay đổi màu nền trời sang màu xanh dương có dạng màu gradient (màu chuyển). D. Để làm tăng sự tách biệt giữa các bông hoa, có thể sử dụng công cụ điều chỉnh sáng theo chiều giảm kết hợp với công cụ cân bằng màu để làm nổi bật màu sắc. ĐỀ SỐ 3 PHẦN I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ngôn ngữ truy vấn SQL được sử dụng để làm gì trong quản trị cơ sở dữ liệu? A. Tạo bảng và cơ sở dữ liệu. B. Sao lưu và khôi phục cơ sở dữ liệu. C. Truy xuất và cập nhật dữ liệu.
- D. Chạy ứng dụng đồ họa. Câu 2. HeidiSQL hỗ trợ thao tác quản lý CSDL như thế nào? A. Chỉ đọc dữ liệu từ cơ sở dữ liệu. B. Tạo bảng, thêm, sửa, xóa dữ liệu. C. Chỉ thực hiện truy vấn SQL. D. Chỉ xem cấu trúc bảng. Câu 3. Khi sử dụng "LEFT JOIN" trong truy vấn SQL, kết quả sẽ bao gồm: A. Chỉ các dòng từ bảng bên trái của câu lệnh JOIN. B. Chỉ các dòng từ bảng bên phải của câu lệnh JOIN. C. Tất cả các dòng từ cả hai bảng, bao gồm cả các dòng không khớp. D. Chỉ các dòng có giá trị khớp từ cả hai bảng. Câu 4. Khi một hệ thống cơ sở dữ liệu gặp sự cố và cần phục hồi, bạn sẽ thực hiện bước nào đầu tiên để đảm bảo an toàn dữ liệu và tránh mất mát quan trọng? A. Tối ưu hóa truy vấn. B. Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu. C. Thực hiện kiểm tra lỗi. D. Sao lưu dữ liệu. Câu 5. Cách nào sau đây là đúng để cắt ảnh theo hình dạng tùy chỉnh trong GIMP? A. Sử dụng công cụ Crop. B. Sử dụng công cụ Brush. C. Sử dụng công cụ Eraser. D. Sử dụng công cụ Text. Câu 6. Làm thế nào để tăng độ tương phản trong GIMP? A. Sử dụng Gradient tool. B. Sử dụng Levels tool. C. Sử dụng Clone tool. D. Sử dụng Hue/Saturation tool. Câu 7. Để điều chỉnh kích thước của bút vẽ trong GIMP, nên sử dụng công cụ nào sau đây? A. Crop Tool. B. Scale Tool. C. Size Tool. D. Rotate Tool. Câu 8. Để gom nhóm cụm lớp ảnh trong GIMP và thực hiện chỉnh sửa đồng loạt, nên sử dụng chức năng nào sau đây? A. Đảo ngược lớp. B. Tách lớp. C. Chèn lớp mới. D. Gom cụm. Câu 9. Làm thế nào để tạm dừng việc xuất video trong VideoPad để thực hiện chỉnh sửa thêm trước khi hoàn tất? A. Stop Production. B. Halt Rendering. C. Pause Export. D. Suspend Output. Câu 10. Làm thế nào bạn có thể điều chỉnh độ tương phản trong phần mềm làm phim VideoPad? A. Nhấp chuột trái vào video và sử dụng thanh trượt tương phản hiển thị trên màn hình. B. Chọn menu "Effects" và chọn "Contrast". C. Mở cửa sổ "Settings" và chọn tab "Video" để tìm tùy chọn tương phản. D. Nhấp chuột phải vào video trong timeline và chọn "Adjustments". Câu 11. Làm thế nào để xóa một phụ đề từ video trong GIMP? A. Chọn phụ đề > Nhấp "Delete" trên bàn phím. B. Mở "Subtitle" panel > Kéo phụ đề ra khỏi video. C. Chọn "Layer" > "Delete Subtitle" > Xác nhận. D. Nhấp chuột phải vào phụ đề > Chọn "Remove" > Xác nhận. Câu 12. Trong quá trình chỉnh sửa ảnh bằng GIMP, nếu bạn muốn giữ nguyên tỷ lệ chiều rộng và chiều cao của ảnh khi thay đổi kích thước, tùy chọn nào sau đây bạn nên sử dụng?
- A. Image > Resize. B. Layer > Rotate 90°. C. View > Zoom Out. D. Edit > Cut. Câu 13. Để tạo ra hiệu ứng chân dung đẹp và ấn tượng trong GIMP, bạn có thể sử dụng lệnh nào để tăng độ sáng của khuôn mặt mà không làm mất đi chi tiết? A. Colors à Levels. B. Filters à Enhance à Unsharp Mask. C. Tools à Paint Tools à Smudge. D. Colors à Hue-Chroma. Câu 14. Ngăn tiến trình nào sau đây có thể giúp bạn tinh chỉnh độ sáng và độ tương phản của video? A. Tiến trình Làm mờ. B. Tiến trình Điều chỉnh màu. C. Tiến trình Sửa ảnh. D. Tiến trình Tạo đối tượng. Câu 15. Làm thế nào để thay đổi màu sắc nền của hội thoại trong GIMP? A. Chọn "Layer" > "Background Color" > Chọn màu mới. B. Mở "Text" tool > Nhấp vào hội thoại > Chọn "Edit Background" > Chọn màu sắc. C. Chọn hội thoại > Nhấp chuột phải > Chọn "Change Background Color" > Chọn màu mới. D. Mở "Color" panel > Kéo màu sắc mong muốn vào vùng chứa hội thoại. Câu 16. Trong GIMP, để tăng kích thước ảnh, nên chọn tuỳ chọn nào sau đây? A. View > Zoom In. B. File > Export As. C. Layer > Merge Down. D. Image > Resize. Câu 17. Cách nào sau đây giúp bạn điều chỉnh độ đậm và nhạt của màu sắc trong GIMP? A. Sử dụng công cụ "Levels" để điều chỉnh độ tương phản. B. Sử dụng công cụ "Blur" để làm mờ màu sắc. C. Chọn công cụ "Text" và thêm văn bản màu. D. Mở hộp thoại "Paths" và vẽ đường cong tùy chỉnh. Câu 18. Công cụ Clone trong GIMP có chức năng chính là: A. Chuyển đổi đối tượng. B. Sao chép và tái tạo một phần của hình ảnh. C. Tô màu nền. D. Xoay hình ảnh. Câu 19. Làm thế nào bạn có thể di chuyển một lớp ảnh lên trên cùng hoặc xuống dưới cùng trong GIMP để kiểm soát thứ tự hiển thị? A. Chia lớp. B. Xoay lớp. C. Sắp xếp lớp. D. Tăng độ phóng đại. Câu 20. Làm thế nào để thay đổi âm thanh nền trong VideoPad? A. Nhấp chuột phải vào video và chọn "Remove Audio". B. Nhấp chuột trái vào âm thanh hiện tại và chọn "Mute Audio". C. Nhấp chuột phải vào âm thanh hiện tại và chọn "Change Background Sound". D. Nhấp chuột trái vào video và chọn "Add Audio Track". Câu 21. Làm thế nào để thêm một đoạn văn bản phụ đề vào video bằng phần mềm VideoPad? A. Chọn menu "Effects" và chọn "Add Subtitle". B. Nhấp chuột phải vào video, chọn "Insert Subtitle". C. Mở tab "Subtitle" và nhấp nút "Add Subtitle". D. Đánh văn bản trực tiếp vào video và nhấn Enter. Câu 22. Khi muốn thực hiện hiệu ứng chuyển cảnh "Zoom In" từ một hình ảnh đến hình ảnh khác trong GIMP, bạn cần thực hiện bước nào sau đây? A. Chọn "View" > "Zoom In". B. Sử dụng công cụ "Scale" trong mục "Layer". C. Mở "Timeline" và sử dụng công cụ "Zoom In Transition".
- D. Nhấp chuột phải vào hình và chọn "Zoom In Transition". Câu 23. Để thêm một lớp ảnh mới vào dự án và thiết lập ảnh động, bạn nên chọn tùy chọn nào sau đây? A. Layer > Duplicate Layer. B. Layer > New Layer. C. File > New Image. D. File > Open as Layers. Câu 24. Bạn muốn áp dụng một bộ lọc màu sắc nhất định để tạo ra một hiệu ứng đặc biệt cho bức ảnh của mình trong GIMP. Làm thế nào để bạn có thể thực hiện điều này? A. Chọn "Filters" > "Colors" > [Tên bộ lọc màu] để áp dụng. B. Sử dụng công cụ "Color Brush" và chọn màu từ bảng chọn. C. Nhấp đúp vào lớp và chọn "Apply Color" từ menu context. D. Chọn "Colors" > "Apply Color Filter" và chọn bộ lọc mong muốn. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa của 01 câu là 1,0 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm; - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm; - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm; Câu 25: Quan sát bảng dưới đây và cho biết: A. Khóa ngoài là tenBannhac và idNhacsi, khóa chính là idBannhac B. Khóa cấm trùng lặp là tenBannhac và idNhacsi, khóa chính là idBannhac C. Khóa ngoài là idNhacsi, khóa cấm trùng lặp là tenBannhac và idNhacsi D. Cho phép để trống giá trị các trường Câu 26: Cho CSDL gồm các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) A. Để thêm trường vào bảng Hoadon ta sử dụng câu lệnh Ctrl + Insert B. Khóa chính của bảng Danhmucsach = {Masach, Maloai} C. Khóa ngoài của bảng Loaisach = {Maloai} D. Để biết giá của một quyển sách thì cần bảng DanhMucSach, HoaDon Câu 27: Sau khi giáo viên đã kiểm tra việc tạo cơ sở dữ liệu của học sinh gồm các bảng: - Sach (Masach, Tensach, Matacgia, Matheloai, Namxuatban) - Tacgia (Matacgia, Tentacgia, Quequan) - Theloai (Matheloai, Tentheloai) Thì đưa ra câu truy vấn sau: SELECT Sach.Tensach, Theloai.Tentheloai FROM Sach INNER JOIN Theloai ON Sach.Matheloai= Theloai.Matheloai Theo e, câu truy vấn trên thực hiện nhiệm vụ gì? A. Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sach. B. Lấy liên kết bảng Sach và theloai. C. Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sach, Theloai. D. Lấy danh sách gồm tên sách, tên thể loại thông qua Matheloai. Câu 28. Một nhóm khách du lịch đi chụp vườn hoa Tết có hoa thược dược ở phía trước và hoa violet ở phía sau nhưng khi đến nơi đã muộn, ảnh chụp có một số lỗi. Màu sắc mờ, thiếu ánh sáng. Các bông hoa thược dược không có màu đỏ tươi như thực tế và xuất hiện một đoạn dây ở góc phải khung ảnh. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa bức ảnh trên: A. Sử dụng Hue-Saturation để điều chỉnh màu sắc và Brightness để chỉnh độ sáng B. Để các bông hoa thược dược có màu đỏ tươi ta có thể sử dụng Curves C. Để xóa đoạn dây thừa dùng công cụ Healing
- D. Không chỉnh được màu sắc của hoa thược dược và violet MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁC Câu 1. MySQL là gì? A. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu. B. Một ngôn ngữ lập trình. C. Một loại hệ điều hành. D. Một trình duyệt web. Câu 2. Công cụ nào được sử dụng để tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng đơn giản với phần mềm HeidiSQL? A. Microsoft Excel. B. HeidiSQL. C. Adobe Photoshop. D. Notepad. Câu 3. Trong cơ sở dữ liệu quan hệ, khái niệm nào mô tả quá trình truy xuất dữ liệu thông qua việc kết nối các bảng theo các khóa ngoại? A. Tích hợp. B. Trích xuất. C. Nối (Join). D. Lọc (Filter). Câu 4. Khi thực hiện phục hồi cơ sở dữ liệu, phương pháp nào giúp khôi phục toàn bộ cơ sở dữ liệu từ một bản sao lưu đầy đủ? A. Phục hồi đơn (Single restore). B. Phục hồi tập trung (Centralized restore). C. Phục hồi mục tiêu (Targeted restore). D. Phục hồi đa điểm (Point-in-time restore). Câu 5. Độ phân giải của ảnh số được đo bằng đơn vị nào? A. Pixel. B. Inch. C. Centimeter. D. Megabyte. Câu 6. Trong GIMP, để xoay một ảnh, cần sử dụng công cụ nào sau đây? A. Pencil tool. B. Rotate. C. Cutting knife. D. Flashlight. Câu 7. Thao tác nào sau đây không phải là một cách để thay đổi thứ tự lớp trong GIMP? A. Kéo và thả lớp trong bảng Lớp. B. Sử dụng lệnh "Lớp" > "Chuyển lớp lên trên" hoặc "Chuyển lớp xuống dưới". C. Nhấn Ctrl + T. D. Chuột phải vào lớp và chọn "Chuyển lớp". Câu 8. Làm thế nào để gộp hai lớp ảnh với nhau trong GIMP? A. Chọn Select > Invert. B. Chọn File > Open. C. Chọn Image > Adjustments. D. Chọn Layer > Merge Down. Câu 9. Làm cách nào để thay đổi kích thước video trong VideoPad? A. Sử dụng tính năng Brightness and Contrast. B. Sử dụng tính năng Color Correction. C. Sử dụng tính năng Crop and Resize. D. Sử dụng tính năng Hue and Saturation. Câu 10. Biên tập phim là gì? A. Quá trình quay phim và chụp hình. B. Quá trình xuất phim. C. Quá trình phát sóng và quảng bá sản phẩm. D. Quá trình cắt ghép các đoạn phim để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh.
- Câu 11. Trong quá trình xây dựng kịch bản cho phim hoạt hình, bước nào quan trọng nhất để phát triển cốt truyện? A. Chọn môi trường làm phim. B. Thiết lập kịch bản kỹ thuật. C. Lựa chọn âm nhạc nền. D. Xây dựng nhân vật chính. Câu 12. Để cắt một phần nào đó của ảnh, bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong GIMP? A. Sử dụng Crop Image từ menu Image. B. Chọn Resize Selection từ menu Select. C. Chọn Rotate Selection từ menu Tools. D. Sử dụng Zoom In để cắt. Câu 13. Công cụ chọn thường được sử dụng để xóa bỏ các đối tượng không mong muốn trong hình ảnh. Tuy nhiên, công cụ này có thể bị hạn chế nếu: A. Đối tượng cần xóa bị che khuất bởi các đối tượng khác. B. Hình ảnh có quá nhiều đối tượng. C. Hình ảnh quá lớn. D. Máy tính không đủ bộ nhớ để xử lý hình ảnh. Câu 14. VideoPad hỗ trợ những định dạng video nào? A. MP3, WAV, WMA. B. MP4, AVI, WMV. C. JPEG, PNG, BMP. D. PDF, DOC, TXT. Câu 15. Làm thế nào để tạo hiệu ứng âm thanh đặc biệt cho hội thoại trong VideoPad khi làm phim hoạt hình? A. Chọn "Audio Transitions" và chọn hiệu ứng âm thanh mong muốn. B. Kéo và thả file âm thanh vào video để tự động áp dụng hiệu ứng. C. Sử dụng chức năng "Pitch Shift" trong tab "Audio Effects". D. Nhấp chuột phải vào hội thoại và chọn "Add Sound Effect". Câu 16. Hộp chức năng nào trong GIMP chủ yếu liên quan đến việc điều chỉnh độ sáng, độ tương phản và màu sắc của ảnh? A. Layers. B. Tools. C. Filters. D. Colors. Câu 17. Bạn muốn tạo một con mắt có màu sắc đặc biệt trong bức ảnh chân dung. Công cụ nào trong GIMP sẽ giúp bạn thực hiện điều này? A. Hue/Saturation. B. Burn Tool. C. Dodge Tool. D. Smudge Tool. Câu 18. Công cụ nào trong phần mềm GIMP được sử dụng để tạo hiệu ứng màu Gradient? A. Brush. B. Gradient. C. Eraser. D. Clone. Câu 19. Làm thế nào để thêm hiệu ứng "Lưới điểm" cho ảnh trong GIMP? A. Chọn Filter > Artistic > Mosaic. B. Sử dụng Layer > New Layer > Pattern. C. Vào Image > Adjustments > Pixelate. D. Mở Colors > Desaturate. Câu 20. Lệnh nào dùng để sử dụng nhạc nền đi kèm mẫu trong VideoPad? A. Load my mucsic. B. Add music. C. No mucsic. D. Use Theme Music. Câu 21. Khi import video, VideoPad hỗ trợ các định dạng video nào?
- A. AVI, MOV và MKV. B. MP4, MOV và FLV. C. Tất cả các định dạng video trên thị trường D. AVI, WMV và MP4. Câu 22. Trong quá trình làm phim hoạt hình với phần mềm VideoPad, chức năng nào giúp bạn bổ sung hội thoại vào video? A. Mosaic Tool. B. Color Correction. C. Text Effects. D. Speed Adjustment. Câu 23. Trong quá trình tạo ảnh động hình tròn xoay từ các hình dấu gạch trong GIMP, bước nào là quan trọng nhất để đảm bảo tính chuyển động mượt mà? A. Chọn mẫu hình dấu gạch phù hợp. B. Thiết lập số lượng khung hình (frames) đủ. C. Xác định tâm xoay của hình tròn. D. Áp dụng hiệu ứng xoay động cho từng khung hình. Câu 24. Lệnh nào trong GIMP bạn sử dụng để điều chỉnh độ tương phản của ảnh? A. Colors > Brightness-Contrast. B. Filters > Blur > Gaussian Blur. C. Image > Scale Image. D. Layer > New Layer. Câu 1. MySQL và HeidiSQL có liên quan như thế nào trong quản lý cơ sở dữ liệu? A. MySQL là hệ quản trị cơ sở dữ liệu, trong khi HeidiSQL là một công cụ quản lý cho MySQL. B. HeidiSQL là một ngôn ngữ truy vấn dữ liệu của MySQL. C. MySQL là một loại phần mềm được quản lý bởi HeidiSQL. D. MySQL và HeidiSQL không liên quan đến nhau. Câu 2. Trong HeidiSQL, làm thế nào để thêm một cột mới vào bảng đã tồn tại? A. Nhấp đúp vào tên bảng và chọn "Insert Column". B. Sử dụng lệnh SQL ALTER TABLE để thêm cột. C. Chọn "Tools" và sau đó chọn "Add Column". D. Gõ trực tiếp vào ô dữ liệu của bảng để thêm cột mới. Câu 3. Trong quá trình truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng, điều gì xảy ra khi không có khóa chung nào giữa chúng? A. Lỗi kết nối. B. Kết quả trả về rỗng. C. Sự chồng lấn dữ liệu. D. Dữ liệu trả về không chính xác. Câu 4. Khi thực hiện phục hồi cơ sở dữ liệu, cách phục hồi nào giúp tái tạo dữ liệu đến một thời điểm cụ thể trong quá khứ? A. Phục hồi mục tiêu (Targeted restore). B. Phục hồi đơn (Single restore). C. Phục hồi ngược (Reverse restore). D. Phục hồi đa điểm (Point-in-time restore). Câu 5. Điểm ảnh là gì trong ngữ cảnh của hình ảnh số? A. Một điểm trên hình ảnh. B. Đơn vị đo kích thước. C. Một đơn vị lưu trữ dữ liệu. D. Đơn vị đo màu sắc. Câu 6. Khi bạn muốn cắt một phần của ảnh trong GIMP, bạn chọn công cụ nào dưới đây? A. Blur tool. B. Crop. C. Path tool. D. Rectangular selection tool. Câu 7. Làm thế nào để ẩn một lớp trong GIMP?
- A. Nhấn Ctrl + I. B. Nhấn Alt + H. C. Chuột phải vào lớp và chọn "Ẩn". D. Nhấn Shift + D. Câu 8. Để mở một tệp ảnh mới trong GIMP, cần thực hiện bước nào sau đây? A. Chọn Layer > Duplicate. B. Chọn Select > Feather. C. Chọn Edit > Transform. D. Chọn File > Open. Câu 9. Làm cách nào để chèn âm thanh vào video trong VideoPad? A. Sử dụng tính năng Audio Mixdown. B. Sử dụng tính năng Sound Effects. C. Sử dụng tính năng Audio Track. D. Sử dụng tính năng Voiceover. Câu 10. Làm thế nào để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phim? A. Sử dụng công cụ chuyển đổi video để chuyển video B. Sử dụng công cụ cắt ghép để cắt và kéo các đoạn phim vào dự án. C. Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để tạo hiệu ứng chuyển cảnh. D. Sử dụng công cụ chuyển đổi để tạo hiệu ứng chuyển cảnh. Câu 11. Tại sao việc chuẩn bị tư liệu là một phần quan trọng trong quá trình thực hành làm phim hoạt hình? A. Tạo ra không gian làm việc sáng tạo. B. Tăng sự hiểu biết về quy trình làm phim. C. Giúp tiết kiệm thời gian sản xuất. D. Đảm bảo độ chân thực của những hình ảnh tư liệu. Câu 12. Khi bạn chỉ muốn giữ lại một phần nhất định của ảnh và loại bỏ phần còn lại, lựa chọn nào sau đây là đúng trong GIMP? A. Sử dụng Crop Image từ menu Image. B. Chọn Resize Selection từ menu Select. C. Chọn Rotate Selection từ menu Tools. D. Sử dụng Zoom In để cắt. Câu 13. Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh độ bão hòa màu của ảnh? A. Hue/Saturation. B. Brightness/Contrast. C. Levels. D. Blur. Câu 14. VideoPad có tính năng gì giúp tạo hiệu ứng slow motion? A. Tăng tốc độ video. B. Giảm tốc độ video. C. Chỉnh sửa tốc độ video. D. Gán hình ảnh. Câu 15. Trong VideoPad, phương pháp nào sau đây giúp bạn đồng bộ hóa hội thoại với hình ảnh trong quá trình làm phim hoạt hình? A. Sử dụng chức năng "Sync Dialog" trong tab "Subtitle". B. Chọn "Timeline Options" và chọn "Sync Dialogue". C. Kéo thanh trượt đồng hồ trong giao diện chính để điều chỉnh đồng bộ. D. Sử dụng chức năng "Voice Matching" trong tab "Audio". Câu 16. Chức năng nào trong hộp "Colors" của GIMP giúp bạn thực hiện việc chuyển đổi ảnh màu thành ảnh đen trắng một cách linh hoạt? A. Colorize. B. Saturation. C. Hue-Saturation. D. Desaturate. Câu 17. Khi bạn muốn chỉnh sửa màu của bầu trời trong ảnh cảnh đẹp để tạo ra không khí ấm áp, bạn sẽ sử dụng công cụ nào trong GIMP? A. Color Balance. B. Gradient Tool.
- C. Color Picker. D. Clone Tool. Câu 18. Chức năng của công cụ Clone trong GIMP là gì? A. Tạo Gradient màu. B. Sao chép và tái tạo một phần của hình ảnh. C. Xóa nội dung không mong muốn. D. Vẽ bằng cách tô màu. Câu 19. Trong GIMP, làm thế nào để tạo hiệu ứng "Chuyển màu" cho ảnh? A. Vào Filters > Artistic > Oilify. B. Sử dụng Layer > Transform > Flip Horizontally. C. Chọn Colors > Colorize. D. Mở Tools > Paint Tools > Airbrush. Câu 20. Để điều chỉnh cấp độ âm lượng của âm thanh trong VideoPad, nên sử dụng câu lệnh nào sau đây? A. Chọn "Trim" để cắt đoạn âm thanh. B. Kéo file âm thanh vào ô "Video Track" để kết hợp âm thanh với hình ảnh. C. Nhấp vào nút "Zoom Out" để hiển thị toàn bộ timeline. D. Kích chuột phải vào thanh âm thanh trên timeline và chọn "Adjust Volume". Câu 21. Làm cách nào để tăng cường chất lượng âm thanh trong VideoPad? A. Bấm tổ hợp phím Ctrl + E để mở bảng chỉnh sửa âm thanh. B. Kéo thanh trượt âm lượng trong cửa sổ chỉnh sửa âm thanh. C. Chọn đoạn âm thanh, sau đó nhấp chuột phải và chọn "Enhance Audio". D. Sử dụng lệnh "BoostAudio" trong thanh công cụ. Câu 22. Để thêm phụ đề cho phim hoạt hình của bạn bằng VideoPad, bạn cần làm theo bước nào sau đây? A. Chọn "Export" và chọn "Add Subtitle". B. Nhấp chuột phải vào video, chọn "Insert Subtitle". C. Mở tab "Subtitle" và nhấp vào "Add Subtitle". D. Kéo và thả file phụ đề vào giao diện VideoPad. Câu 23. Trong quy trình tạo ảnh động, làm thế nào để định cấu hình chuyển động sao cho hình tròn xoay theo chiều kim đồng hồ? A. Đặt góc xoay giảm dần qua từng khung hình. B. Đặt góc xoay tăng dần qua từng khung hình. C. Sử dụng hiệu ứng đảo ngược chiều kim đồng hồ. D. Thiết lập tốc độ xoay cố định. Câu 24. Làm thế nào để bạn chọn một màu sắc cụ thể từ ảnh và chỉnh sửa nó trong GIMP? A. Tools > Color Picker. B. Tools > Eraser. C. Filters > Enhance > Sharpen. D. Image > Mode > Grayscale. Câu 1. HeidiSQL là gì trong ngữ cảnh của quản trị cơ sở dữ liệu? A. Một công cụ quản lý cơ sở dữ liệu MySQL. B. Một loại hệ điều hành. C. Một trình biên dịch ngôn ngữ. D. Một trình duyệt web. Câu 2. Khi sử dụng HeidiSQL, để tạo một bảng mới, bạn nên thực hiện bước nào sau đây? A. Nhấp chuột phải vào cơ sở dữ liệu và chọn "Delete Table". B. Double-click vào tên cơ sở dữ liệu và nhập thông tin bảng mới. C. Chọn tab "Query" và viết mã SQL tạo bảng. D. Đóng ứng dụng HeidiSQL và mở lại để tạo bảng mới. Câu 3. Để truy xuất thông tin từ hai bảng có liên kết bằng một khóa chung, ta sử dụng: A. SELECT DISTINCT. B. GROUP BY. C. INNER JOIN. D. ORDER BY. Câu 4. Trong quá trình phục hồi cơ sở dữ liệu, cách phục hồi nào cho phép người quản trị chọn lựa các đối tượng cụ thể để khôi phục? A. Phục hồi toàn bộ (Full restore).
- B. Phục hồi thủ công (Manual restore). C. Phục hồi đa điểm (Point-in-time restore). D. Phục hồi mục tiêu (Targeted restore). Câu 5. Khi nói về giới thiệu ảnh số, khái niệm "megapixel" liên quan đến điều gì? A. Độ phân giải của ảnh. B. Kích thước của ảnh. C. Độ sáng của ảnh. D. Số lượng màu sắc trên ảnh. Câu 6. Để phóng to hoặc thu nhỏ ảnh trong GIMP, bạn sử dụng chức năng nào? A. Smudge tool. B. Zoom tool. C. Flip horizontally tool. D. Creative tool. Câu 7. Cách nào sau đây là cách tạo một lớp mới trong GIMP? A. Nhấn Ctrl + M. B. Nhấn Ctrl + C. C. Nhấn Ctrl + N. D. Nhấn Ctrl + L. Câu 8. Làm thế nào để khóa một lớp ảnh để ngăn chuyển đổi hoặc chỉnh sửa trong GIMP? A. Chọn Layer > Merge Visible. B. Chọn File > Save. C. Chọn Select > All. D. Chọn Layer > Lock Layer. Câu 9. Làm cách nào để thêm văn bản vào video bằng VideoPad? A. Chọn nút Effects. B. Chọn nút Sound. C. Chọn nút Text. D. Chọn nút Transitions. Câu 10. Để thêm văn bản vào phim, bạn cần phải sử dụng công cụ gì? A. Viết bằng tay. B. Công cụ chỉnh sửa đồ họa. C. Công cụ chuyển đổi. D. Công cụ văn bản. Câu 11. Trong quá trình xây dựng kịch bản, điều gì cần được xem xét để đảm bảo phim hoạt hình giao tiếp hiệu quả với khán giả? A. Chọn một số lượng lớn nhân vật phụ. B. Tạo ra những hiệu ứng đặc biệt nổi bật. C. Tăng cường sử dụng ngôn ngữ hội họa. D. Sử dụng ngôn ngữ phim học phổ biến. Câu 12. Bạn cần thay đổi kích thước toàn bộ ảnh mà không làm thay đổi tỷ lệ chiều rộng và chiều cao. Lựa chọn nào dưới đây sẽ giúp bạn thực hiện điều này trong GIMP? A. Chọn Resize Layer từ menu Layer. B. Sử dụng Enlarge Image từ menu Image. C. Click Zoom Out trực tiếp trên ảnh. D. Sử dụng Crop and Zoom từ menu Edit. Câu 13. Để chỉnh màu sắc của một phần cụ thể trong ảnh bằng Hue-Saturation trong GIMP, bạn sẽ sử dụng công cụ nào sau đây? A. Lasso Tool. B. Brush Tool. C. Rectangular Selection. D. Magic Wand. Câu 14. Người dùng muốn ngăn tiến trình trong phần mềm làm phim VideoPad phải làm gì để tạm dừng một đoạn video đang chạy? A. Nhấn nút "Pause" trên giao diện. B. Click chuột phải và chọn "Stop Playback". C. Bấm phím Escape trên bàn phím.
- D. Kéo thanh trượt tới cuối video. Câu 15. Khi thêm phụ đề cho hội thoại trong VideoPad, tính năng nào giúp bạn tùy chỉnh kiểu chữ, màu sắc và vị trí của phụ đề? A. "Subtitle Speed". B. "Subtitle Transitions". C. "Subtitle Effects". D. "Subtitle Timing". Câu 16. Để áp dụng các hiệu ứng đặc biệt cho ảnh, người dùng thường sử dụng chức năng nào trong hộp chức năng "Filters" của GIMP? A. Enhance. B. Selection. C. Transform. D. Distort. Câu 17. Bạn muốn tăng cường sự nổi bật của một hoa cúc trắng trong ảnh. Công cụ nào sẽ giúp bạn làm điều này trong GIMP? A. Hue/Saturation. B. Color Balance. C. Desaturate. D. Selective Color. Câu 18. Công cụ Eraser trong GIMP được sử dụng để làm gì? A. Tạo hiệu ứng màu Gradient. B. Xóa nội dung không mong muốn từ hình ảnh. C. Sao chép và tái tạo một phần của hình ảnh. D. Vẽ bằng cách tô màu. Câu 19. Để tạo hiệu ứng "Bóng đổ" cho một đối tượng trong ảnh bằng GIMP, bạn cần làm gì? A. Vào Layer > Transform > Rotate 90 degrees. B. Sử dụng Colors > Brightness-Contrast. C. Chọn Filter > Light and Shadow > Drop Shadow. D. Mở Tools > Selection Tools > Fuzzy Select. Câu 20. Để thêm một bản nhạc nền vào video của bạn bằng VideoPad, nên thực hiện các bước nào sau đây? A. Kích chuột phải vào timeline và chọn "Cut". B. Nhấp vào biểu tượng hình loa để mở trình quản lý âm thanh. C. Chọn "Rotate" để xoay video. D. Kéo và thả file nhạc trực tiếp lên ô "Audio Track" trong timeline. Câu 21. Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh "Fade In" vào đầu video, bạn cần thực hiện bước nào? A. Nhấp chuột phải vào video và chọn "Add Transition", sau đó chọn "Fade In". B. Sử dụng lệnh "AddFadeInTransition" trong bảng lệnh. C. Kéo và thả hiệu ứng "Fade In" từ thư viện vào video. D. Nhấp tổ hợp phím Alt + F khi video đang được chọn. Câu 22. Trong quá trình chỉnh sửa hội thoại, tính năng nào của VideoPad giúp bạn điều chỉnh âm thanh một cách chính xác? A. Video Stabilization. B. Speed Adjustment. C. Audio Effects. D. Color Grading. Câu 23. Khi xuất khẩu ảnh động từ GIMP, định dạng file nào là lựa chọn phù hợp để đảm bảo ảnh có thể chạy trơn tru trên nhiều nền tảng khác nhau? A. PNG. B. GIF. C. JPEG. D. BMP. Câu 24. Để áp dụng "Gradient Map" trong GIMP, bạn thực hiện các bước nào sau đây? A. Colors > Desaturate. B. Image > Rotate 90° Clockwise. C. Colors > Map > Gradient Map. D. Filters > Distorts > Lens Distortion.

