Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2022-2023

pdf 16 trang Gia Hân 05/08/2026 330
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_nam_hoc_2022_2023.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 11 - Năm học 2022-2023

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GKII MÔN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2022 - 2023 Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là ? A. Mảng các ký tự; B. Dãy các kí tự trong bảng mã ASCII; C. Tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh; D. Tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh; Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng ? A. S := file of string ; B. S : file of char ; C. S : string; D. S = string; Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự có tối đa ? A. 8 kí tự; B. 256 kí tự; C. 16 kí tự; D. 255 kí tự Câu 4: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có kí tự nào gọi là ? A. Xâu không; B. Xâu rỗng; C. Xâu trắng; D. Không phải là xâu kí tự; Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu ký tự mang chỉ số là ? A. 0 B. Do người lập trình khai báo C. 1 D. Không có chỉ số Câu 6: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là sai khi khai báo xâu kí tự ? A. S : string; B. X1 : string[100]; C. S : string[256]; D. X1 : string[1]; Câu 7: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau? A. Xóa trong xâu kí tự c a kí tự bắt đầu từ vị trí b; B. Xóa trong xâu a, b kí tự từ vị trí c;
  2. C. Xóa trong xâu c, b kí tự bắt đầu từ vị trí a; D. Xóa trong xâu b, c kí tự bắt đầu từ vị trí a; Câu 8: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ? A. Độ dài xâu S khi khai báo; B. Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; C. Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng D. Số ký tự hiện có của xâu S. Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ? S := ‘Ha Noi Mua thu’; Delete(S,7,8); Insert(‘Mua thu’, S, 1); A. Ha Noi Mua thu; B. Mua thu Ha Noi mua thu; C. Mua thu Ha Noi; D. Ha Noi; Câu 10: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? If (ch >= ‘A’) and (ch <= ‘Z’) then ch := chr( ord(ch) + 32 ) ; A. Xóa ký tự có trong biến ch; B. Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa; C. Không thực hiện việc gì; D. Biến ch thành chữ hoa; Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết A. Insert(vt,S1,S2); B. Insert(S1,S2,vt); C. Insert(S1,vt,S2); D. Insert(S2,S1,vt); Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ? A. Phép cộng, trừ, nhân, chia A. Phép cộng và phép trừ C. Phép ghép xâu và phép so sánh D. Chỉ có phép cộng Câu 13: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ? A. Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải B. Độ dài tối đa của hai xâu C. Độ dài thực sự của hai xâu
  3. D. Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu Câu 14: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là : A. Chữ cái in hoa tương ứng với ch B. Xâu ch toàn chữ in thường C. Xâu ch gồm toàn chữ in hoa D. Biến ch thành chữ in thường Câu 15: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm) dem := 0 ; For ch := ‘a’ to ‘z’ do If pos(ch,S) <> 0 then dem := + 1 ; A. Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S B. Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S C. Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S D. Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S Câu 16: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? X := length(S) ; For i := X downto 1 do If S[i] = ‘ ’ then Delete(S, i, 1) ; { ‘ ’ là một dấu cách } A. Xóa dấu cách đầu tiên trong xâu ký tự S B. Xóa dấu cách thừa trong xâu ký tự S C. Xóa dấu cách tại vị trí cuối cùng của xâu S D. Xóa mọi dấu cách của xâu S Câu 17: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? S1 := ‘anh’ ; S2 := ‘em’ ; i := pos(S2, S) ; While i <> 0 do Begin Delete(S, i, 2) ; Insert(S1, S, i) ; i := pos(S2, S) ; End ; A. Thay toàn bộ cụm từ ‘anh’ trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ; B. Thay toàn bộ cụm từ ‘em’ trong xâu S bằng cụm từ ‘anh’ ; C. Thay cụm từ ‘em’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘anh’ ; D. Thay cụm từ ‘anh’ đầu tiên trong xâu S bằng cụm từ ‘em’ ; Câu 18: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình sau, biến Found có giá trị là gì ? (S là biến xâu ký tự)
  4. Found := 0 ; x := length(S) ; A. Found bằng 0 nếu S là xâu đối For i := 1 to x Div 2 do If S[i] <> S[x – i + 1] then Found := 1 ; xứng; B. Found bằng 0 nếu S là xâu không đối xứng; C. Found bằng 1 nếu S là xâu đối xứng; D. Found không có giá trị gì; Câu 19: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để xóa đi ký tự đầu tiên của xâu ký tự S ta viết : A. Delete(S, 1, 1); B. Delete(S, i, 1); { i là biến có giá trị bất kỳ } C. Delete(S, length(S), 1); D. Delete(S, 1, i); { i là biến có giá trị bất kỳ } Câu 20: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu ‘hoa’ trong xâu S ta có thể viết bằng cách nào trong các cách sau ? a. S1 := ‘hoa’ ; i := pos(S1, ‘hoa’) ; b. i := pos(‘hoa’, S) ; c. i := pos(S, ’hoa’) ; d. i := pos(‘hoa’, ‘hoa’) ; Câu 21: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình thực hiện công việc nào trong các công việc sau : i := pos(‘ ’, S); { ‘ ’ là 2 dấu cách } while i <> 0 do Begin Delete(S, i, 1) ; i := pos(‘ ’, S) ; End; A. Xóa 2 dấu cách liền nhau đầu tiên trong xâu; B. Xóa đi một trong 2 dấu cách đầu tiên trong xâu; C. Xóa các dấu cách trong xâu S để S không còn 2 dấu cách liền nhau; D. Xóa các dấu cách liền nhau cuối cùng trong xâu; Câu 22: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau làm công việc gì : i := pos(‘ ’, X) ; while i <>0 do Begin Delete(X, i, 1) ; i := pos(‘ ’, X) ; End; A. Xóa tất cả các dấu cách trong xâu X ;
  5. B. Xóa tất cả các dấu cách phía bên trái trong xâu X ; C. Xóa tất cả các dấu cách phía bên phải trong xâu X ; D. Xóa tất cả các dấu cách ở hai đầu của xâu X ; Câu 23: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, biến X có giá trị là gì? S := ‘Hoang Anh Tuan’ ; X := ‘ ’ ; i := length(S) ; while S[i] <> ‘ ’ do Begin X := X + S[i] ; i := i + 1 ; End ; A. Xâu rỗng B. ‘Hoang’ C. ‘Anh’ D. ‘Tuan’ Câu 24: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược lại của các ký tự trong xâu (vd : abcd thi in ra là dcba), đoạn chương nào sau đây thực hiện việc gì ? A. For i := 1 to length(S) do write(S[i]) B. For i := length(S) downto 1 do write(S[i]) C. For i := length(S) downto 1 do write(S) D. For i := 1 to length(S) div 2 do write(S[i]) Câu 25: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ‘ ’ then d := d + 1 ; A. Xóa đi các dấu cách trong xâu; B. Đếm số ký tự có trong xâu; C. Đếm số dấu cách có trong xâu; D. Xóa đi các ký tự số; Câu 26: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if ( S[i] >= ‘ 0 ’ ) AND ( S[i] <= ‘ 9 ’ ) then d := d + 1 ;
  6. A. Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; B. Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S; C. Xóa đi các chữ số có trong S; D. Xóa đi ký tự đầu tiên trong S; Câu 27: Cho đoạn chương trình sau: s1 := ‘bbaa’; s2: ‘abcd’; if s1 > s2 then write(s1) else write(s2); Kết quả in ra màn hình là: A. ‘bbaa’ B. ‘abcd’ C. ‘bbaaabcd’ D. ‘abcdbbaa’ Câu 28: Cho s = ‘ABCDEF’, hàm copy (s, 2, 3) cho giá trị là: A. ‘ABC’ B. ‘BCD’ C. ‘CDE’ D. ‘DEF’ Câu 29: Cho s = ‘Turbo Pascal’, hàm length(s) cho giá trị bằng: A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 Câu 30: Cho đoạn chương trình sau: s1 := ‘abcd’; s2: ‘abab’; if length(s1) > length(s2) then write(s1) else write(s2); Kết quả in ra màn hình là: A. ‘abcd’ B. ‘abab’ C. ‘abcdabab’ D. ‘abababcd’ Câu 31: Cho xâu kí tự sau: s:= ‘Truyen Kieu-Nguyen Du’ Lệnh nào sau đây cho kết quả ‘Truyen Kieu’ A. copy(s, 1, 11); B. copy(s, 1, 12); C. delete(s, 1, 11); D. delete(s,1, 12);
  7. Câu 32: Cho đoạn chương trình sau: s1 := ‘123d’; s2 := ‘abcd’; delete(s1, 1, 3); write(pos (s1, s2)); Kết quả in ra màn hình là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 33: Khai báo 2 biến xâu a, b nào sau đây là đúng: A. var a, b : string[275]; B. var a, b : string[27]; C. var a, b = string; D. var a. b : string; Câu 34: Cho biết kết quả của biểu thức sau: COPY (’TRUONG THPT YEN DUNG SO 2’,13,3)? A. ‘UONG THPT YEN ’ B. ‘YEN’ C. ‘SO’ D.’UNG’ Câu 35: Kết quả của đoạn chương trình sau: d := 0; for i:= 1 to length(S) do if S[i] = ' ' then d := d + 1; A. Xóa các kí tự số B. Đếm các kí tự có trong xâu C. Đếm số dấu cách có trong xâu D. Xóa đi các dấu cách trong Câu 36: Dữ liệu kiểu tệp A. được lưu trữ trên ROM. B. được lưu trữ trên RAM. C. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng. D. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài. Câu 37: Dữ liệu kiểu tệp A. sẽ bị mất hết khi tắt máy. B. sẽ bị mất hết khi tắt điện đột ngột. C. không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện. D. cả A, B, C đều sai. Câu 38: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Các kiểu dữ liệu đều được lưu trữ ở bộ nhớ trong (RAM). B. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhớ trong. C. Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ ở bộ nhờ ngoài (đĩa mềm, đĩa cứng, CD, thiết bị nhớ Flash).
  8. D. Các dữ liệu trong máy tính đều bị mất đi khi tắt nguồn điện. Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tệp có cấu trúc là tệp mà các thành phần của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. B. Tệp chứa dữ liệu được tổ chức theo một cách thức nhất định gọi là tệp có cấu trúc. C. Tệp văn bản không thuộc loại tệp có cấu trúc. D. Tệp văn bản gồm các kí tự theo mã ASCII được phân chia thành một hay nhiều dòng. Câu 40: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Có thể truy cập trực tiếp tệp văn bản. B. Tệp có cấu trúc có thể truy cập trực tiếp. C. Tệp có cấu trúc có thể truy cập tuần tự. D. Truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó. Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Số lượng phần tử của tệp là cố định. B. Kích thước tệp có thể rất lớn. C. Dữ liệu một tệp được lưu trữ trên đĩa thành một vùng dữ liệu liên tục. D. Tệp lưu trữ lâu dài trên đĩa, không thể xóa tệp trên đĩa. Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc. B. Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau. C. Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản. D. Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản. Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Trong lập trình, muốn thao tác trên tệp dữ liệu phải thao tác gián tiếp qua biến tệp. B. Biến tệp là biến kiểu xâu. C. Trong Pascal, biến tệp văn bản có kiểu text. D. Trong chương trình, tên tệp có thể là biến xâu hoặc hằng xâu . Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Muốn đọc / ghi dữ liệu trong một tệp, sau khi gắn biến tệp với tên tệp cần phải thực hiện thao tác mở tệp đó; B. Trong lệnh mở tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa. C. Trong lệnh gán tên tệp với biến tệp, cần khai báo tên tệp để xác định đúng vị trí tệp trên đĩa. D. Sau khi mở tệp, con trỏ tệp ở vị trí đầu tệp. Câu 45: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
  9. A. Sau khi đọc xong tệp, không đóng tệp cũng không gây ảnh hưởng gì cho việc quản lí tệp. B. Một tệp văn bản đang mở và con trỏ tệp không ở phần tử đầu tiên, muốn làm việc với phần tử đầu tiên của tệp cần đóng tệp và mở lại. C. Khi mở lại tệp, nếu không thay đổi biến tệp thì không cần gán lại biến tệp với tên tệp. D. Khi ghi xong dữ liệu vào tệp, cần đóng tệp. Câu 46: Cách thức truy cập tệp văn bản là A. Truy cập tuần tự. B. Truy cập ngẫu nhiên. C. Truy cập trực tiếp D. Vừa truy cập tuần tự vừa truy cập trực tiếp. Câu 47: Số lượng phần tử trong tệp A. Không được lớn hơn 128. B. Không được lớn hơn 255. C. Phải được khai báo trước. D. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa. Câu 48: Hãy chọn thứ tự hợp lí nhất khi thực hiện các thao tác đọc dữ liệu từ tệp : A. Mở tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp . B. Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Gán tên tệp với biến tệp => Đóng tệp. C. Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Đóng tệp . D. Gán tên tệp với biến tệp => Đọc dữ liệu từ tệp => Mở tệp => Đóng tệp. Câu 49: Hãy chọn các thao tác ghi trên tệp văn bản chứa dữ liệu là : A. Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp => Gán biến tệp với tên tệp. B. Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp. C. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp. D. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp. Câu 50: Hãy chọn các thao tác đọc trên tệp văn bản chứa dữ liệu là : A. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp. B. Gán biến tệp với tên tệp => Thông báo mở tệp để đọc => Đọc dữ liệu trong tệp => Đóng tệp. C. Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Ghi dữ liệu mới => Đóng tệp.
  10. D. Thông báo mở file để ghi dữ liệu mới => Ghi dữ liệu mới => Gán biến tệp với tên tệp => Đóng tệp. Câu 51: Hãy chọn thứ tự các thao tác trong Pascal để ghi tiếp dữ liệu vào cuối tệp có cấu trúc đã tồn tại trên đĩa : A. Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp . B. Gán tên tệp với biến tệp => Mở tệp để ghi => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp . C. Gán tên tệp với biến tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Mở tệp để ghi => Ghi dữ liệu vào tệp => Đóng tệp . D. Mở tệp để ghi => Gán tên tệp với biến tệp => Ghi dữ liệu vào tệp => Thao tác để di chuyển con trỏ tệp đến cuối tệp => Đóng tệp . Câu 51: Trong PASCAL để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp: A. Var : Text; B. Var : Text; C. Var : String; D. Var : String; Câu 52: Trong PASCAL, để khai báo hai biến tệp văn bản f1, f2 ta viết A. Var f1 f2 : Text; B. Var f1 ; f2 : Text; C. Var f1 , f2 : Text; D. Var f1 : f2 : Text; Câu 53: Để thao tác với tệp A. Ta có thể gán tên tệp cho tên biến tệp, hoặc sử dụng trực tiếp tên tệp cũng được. B. Ta nhất thiết phải gán tên tệp cho tên biến tệp. C. Ta nên sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình. D. Ta nhất thiết phải sử dụng trực tiếp tên tệp trong chương trình. Câu 54: Để gán tên tệp cho tên biến tệp ta sử dụng câu lệnh A. := ; B. := ; C. Assign( , ); D. Assign( , ); Câu 55: Để gắn tệp KQ.TXT cho biến tệp f1 ta sử dụng câu lệnh A. f1 := ‘KQ.TXT’; B. KQ.TXT := f1; C. Assign(‘KQ.TXT’,f1); D. Assign(f1,‘KQ.TXT’);
  11. Câu 56: Trong PASCAL mở tệp để đọc dữ liệu ta phải sử dụng thủ tục A. Reset( ); B. Reset( ); C. Rewrite( ); D. Rewrite( ); Câu 57: Trong PASCAL mở tệp để ghi kết quả ta phải sử dụng thủ tục A. Reset( ); B. Reset( ); C. Rewrite( ); D. Rewrite( ); Câu 58: Vị trí của con trỏ tệp sau lời gọi thủ tục Reset A. Nằm ở đầu tệp. B. Nằm ở cuối tệp. C. Nằm ở giữa tệp. D. Nằm ngẫu nhiên ở bất kỳ vị trí nào. Câu 59: Để đọc dữ liệu từ tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục A. Read( , ); B. Read( , ); C. Write( , ); D. Write( , ); Câu 60: Để ghi kết quả vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục A. Read( , ); B. Read( , ); C. Write( , ); D. Write( , ); Câu 61: Nếu hàm eof( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí A. Đầu dòng. B. Đầu tệp. C. Cuối dòng. D. Cuối tệp. Câu 62: Nếu hàm eoln( ) cho giá trị bằng true thì con trỏ tệp nằm ở vị trí A. Đầu dòng. B. Đầu tệp. C. Cuối dòng. D. Cuối tệp. Câu 63: Trong Pascal để đóng tệp ta dùng thủ tục A. Close( );
  12. B. Close( ); C. Stop( ); D. Stop( ); Câu 64: Var : Text ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. C. Khai báo biến tệp. D> Thủ tục đóng tệp. Câu 65: Assign( ,<tên tệp) ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. C. Khai báo biến tệp. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 65: Reset( ) ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. C. Khai báo biến tệp. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 66: Close( ) ; có ý nghĩa gì ? A. Thủ tục gán tên tệp cho tên biến tệp. B. Thủ tục mở tên để đọc dữ liệu. C. Khai báo biến tệp. D. Thủ tục đóng tệp. Câu 67: Rewrite( ) ; có ý nghĩa gì ? A. thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. B. thủ tục đọc dữ liệu từ tệp. C. thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. D. thủ tục đóng tệp. Câu 68: read( , ) ; có ý nghĩa gì ? A. thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. B. thủ tục đọc dữ liệu từ tệp. C. thủ tục ghi dữ liệu vào tệp. D. thủ tục đóng tệp. Câu 69: write( , ) ; có ý nghĩa gì ? A. thủ tục mở tệp để ghi dữ liệu. B. thủ tục đọc dữ liệu từ tệp. C. thủ tục ghi dữ liệu vào tệp.
  13. D. thủ tục đóng tệp. Câu 70: Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp văn bản A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 71: Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp có cấu trúc A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 72: Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập tuần tự A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 73: Hãy chọn phương án ghép đúng . Tệp truy cập trực tiếp A. cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó. B. Cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí của dữ liệu đó. C. là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. D. là tệp mà dữ liệu được ghi dưới dạng các ký tự theo mã ASCII. Câu 74: Trong Pascal, thực hiện chương trình VD_bt1_txt dưới đây sẽ ghi kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây vào tệp văn bản BT1.TXT ?
  14. Program VD_bt1_txt ; Uses crt ; Var f : text ; Begin Clrscr; Assign(f, ‘BT1.TXT ’) ; Rewrite(f) ; Write(f, 123 + 456) ; Close(f) ; End . A. 123 + 456 B. 123456 C. 579 D. 123 456 Câu 75: Trong Pascal, cho trước tệp văn bản BT2.TXT chỉ có một dòng, chứa dòng chữ : CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH ngay ở đầu dòng. Thực hiện chương trình VD_bt2_txt , trên màn hìnhsẽ hiện kết quả nào trong các kết quả cho dưới đây ? Program VD_bt2_txt ; Uses crt ; Var f : text ; S : string[13] ; Begin Clrscr; Assign(f, ‘BT2.TXT ’) ; Reset(f) ; Read(f, S) ; Write(S) ; Close(f) ; End . A. CHAO MUNG BAN DEN VOI LAP TRINH B. CHAO MUNG BAN C. CHAO MUNG BAN DEN VOI D. CHAO MUNG Câu 76: Phát biểu nào sau đây là đúng với chương trình Vi_Du ?
  15. Program Vi_Du ; Uses crt ; Var f : text ; ch : char ; tenfile : string[30] ; Begin Write(‘ Nhap ten file : ’) ; readln(tenfile) ; Assign(f, tenfile) ; Reset(f) ; While not eof(f) do Begin Read(f, ch) ; Write(ch) ; End ; Close(f) ; End. A. Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có và hiện nội dung trong tệp này lên màn hình. B. Chương trình dùng để tạo một tệp mới và ghi nội dung nhập từ bàn phím vào trong tệp. C. Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có và cho phép nhìn thấy toàn bộ kí tự có trong tệp này lên màn hình. D. Chương trình dùng để mở đọc một tệp đã có Câu 77: Cho trước tệp văn bản BT_TD gồm hai dòng như sau : TRAN MINH HAI 9 8 7 NGUYEN QUANG VINH 10 5 9 Khi thực hiện chương trình Thi_Du sẽ cho kết quả nào trong các kết quả sau đây ? Program Thi_Du ; Uses crt ; Const fi = ‘BT_TD’ ; Var f : text ; s : string ; t, l, h : integer ; Begin Assign(f, fi) ; Reset(f) ; While not seekeof(f) do Begin Readln(f, s, t, l, h) ; Writeln(s, ‘ ’, t, ‘ ’, l, ‘ ’, h) ; End ; Close(f) ; Readln End. A. TRAN MINH HAI 9 8 7 NGUYEN QUANG VINH 10 5 9 B. TRAN MINH HAI 9 8 7 0 0 0 NGUYEN QUANG VINH 10 5 9 0 0 0 C. Thông báo chương trình bị ngắt thực hiện vì gặp lỗi 106
  16. D. Không hiển thị gì