Đề cương ôn tập học kì II Sinh học 11 - Năm học 2023-2024

pdf 28 trang Gia Hân 02/08/2026 370
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì II Sinh học 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_sinh_hoc_11_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì II Sinh học 11 - Năm học 2023-2024

  1. ÔN TẬP SINH 11- KÌ 2 NĂM HỌC 2023-2024 CHƯƠNG II. CẢM ỨNG Ở SINH VẬT. Câu 1. Hiện tượng rễ cây sinh trưởng theo hướng tránh xa các kim loại nặng trong đất là một ví dụ về: A. hướng hóa âm. B. hướng hóa dương. C. hướng tiếp xúc âm. D. hướng tiếp xúc dương. Câu 2. Quá trình kéo dài của ống phấn khi thụ tinh là một ví dụ về: A. hướng hóa âm. B. hướng hóa dương. C. hướng tiếp xúc âm. D. hướng tiếp xúc dương. Câu 3. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định sai? (1) Các cơ quan của thực vật phát triển theo hướng giống nhau đối với hướng của trọng lực. (2) Rễ vừa hướng nước dương, vừa hướng trọng lực dương. (3) Chồi đỉnh sinh trưởng theo hướng trọng lực âm. (4) Hướng nước là một trường hợp đặc biệt của hướng hóa. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 4. Khi đặt chậu cây ở vị trí nằm ngang, phần rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía ngược lại. Đây là một ví dụ về: A. hướng nước. B. hướng trọng lực. C. hướng tiếp xúc. D. hướng sáng. Câu 5. Kích thích hạt giống, củ giống nảy mầm, đánh thức chồi ngủ bật mầm bằng cách cung cấp thêm nước, tăng nhiệt độ môi trường. Đây là một ứng dụng của: A. ứng động sinh trưởng. B. ứng động không sinh trưởng. C. hướng động. D. cả ứng động và hướng động. Câu 6. Phản ứng của thực vật đối với các tín hiệu môi trường diễn ra thông qua các quá trình: A. thu nhận kích thích và trả lời kích thích. B. thu nhận tín hiệu và dẫn truyền kích thích. C. thu nhận kích thích, dẫn truyền tín hiệu và trả lời kích thích. D. thu nhận kích thích, đáp ứng kích thích và dẫn truyền tín hiệu. Câu 7. Thụ thể cảm giác có chức năng: A. tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron. B. tiếp nhận và chuyển đổi các kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới neuron. C. tiếp nhận và chuyển đổi các dạng năng lượng của kích thích thành điện thế thụ thể, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh. D. tiếp nhận và chuyển đổi điện thế thụ thể của kích thích thành các dạng năng lượng, khởi phát điện thế hoạt động lan truyền tới xung thần kinh. Câu 8. Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện? (1) Do di truyền, sinh ra đã có. (2) Rất bền vững. (3) Có sự tham gia của vỏ não. (4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9. Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì: A. di chuyển đi chỗ khác. B. co ở phần cơ thể bị kích thích. C. duỗi thẳng cơ thể. D. co toàn bộ cơ thể. Câu 10. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch: A. nằm dọc theo chiều dài cơ thể. B. nằm dọc theo lưng và bụng. C. nằm dọc theo lưng. D. phân bố ở một số phần cơ thể. Câu 11. Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là: A. số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới. B. khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên. C. phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới. D. phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới. CHƯƠNG III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT BÀI 19. KHÁI QUÁT VỀ SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT Câu 1. Sinh trưởng ở sinh vật là A. sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan. B. sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan. C. sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan. D. sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.
  2. Câu 2. Phát triển là A. sự biến đổi về khối lượng và kích thước của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. B. sự biến đổi về khối lượng và cấu trúc của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. C. sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. D. sự biến đổi về khối lượng và chức năng của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. Câu 3: Phát triển cơ thể biểu hiện qua mấy quá trình liên quan? A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 4: thời gian sống (thời gian tồn tại) của một loài sinh vật hoặc con người là A. Tuổi đời B. Chu kỳ chết C. Tuổi thọ D. Vòng đời Câu 5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống của các cá thể trong loài. A. trung bình B. ít nhất C. lâu nhất D. khác nhau Câu 6. Khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết được gọi là A. Tuổi đời B. Chu kỳ chết C. Tuổi thọ D. Vòng đời Câu 7. Yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ là A. chế độ ăn B. lối sống C. di truyền D. môi trường sống Câu 8. Dấu hiệu đặc trưng của quá trình sinh trưởng ở thực vật là A. quá trình tăng số lượng tế bào, tổng hợp và tích lũy tế bào chất. B. quá trình tăng cả số lượng, kích thước và khối lượng tế bào. C. sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể là đặc trưng của quá trình phát triển. D. sinh trưởng giúp các tế bào chuyên hóa về mặt chức năng. Câu 9. Yếu tố không phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người là A. yếu tố di truyền B. chế độ ăn uống C. tập luyện thể dục, thể thao D. môi trường sống Câu 10. Ở động vật sinh sản hữu tính, hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra A. tế bào B. phôi C. trứng D. chồi Câu 11. Quá trình phát triển của một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính bắt đầu bằng A. hợp tử B. phôi C. trứng D. chồi Câu 12. “Quá trình các tế bào thay đổi cấu trúc và chuyên hoá chức năng”. Đây là quá trình? A. Phát triển B. phản biệt hóa C. Phân hóa D. Sinh trưởng Câu 13. Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình A. sinh trưởng. B. phát triển. C. sinh sản. D. biệt hóa. Câu 14. Thông qua quá trình phát sinh hình thái mà cơ quan, cơ thể có được A. cấu trúc và chức năng B. hình dạng và chức năng sinh lí C. kích thước và khối lượng D. hình dạng và kích thước Câu 15. Ở thực vật có hoa, tế bào thành tế bào tạo hoa và quả nhờ quá trình A. phát triển B. phản phân hóa C. phân hóa D. sinh trưởng Câu 16. Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật? A. Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan. B. Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan. C. Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan. D. Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan. Câu 17. Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là: A. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể. B. Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật. C. Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa. D. Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau. Câu 18. Điều không đúng khi nói về sinh trưởng và phát triển là A. sinh trưởng là quá trình tăng kích thước và khối lượng của cơ thể.
  3. B. phát triển là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể. C. phát triển bao gồm sự thay đổi về số lượng tế bào, cấu trúc, hình thái và trạng thái sinh lí. D. quá trình sinh trưởng và phát triển diễn ra trong khoảng thời gian dài và phức tạp. Câu 19. Thứ tự đúng về vòng đời của các loài sinh sản hữu tính 1. Phôi 2. Hợp tử 3. Con non hoặc cây non 4. Cá thể trưởng thành 5. Cá thể chết A. 1 → 2 → 3 → 4 → 5 B. 2→ 1 → 3 → 4 → 5 C. 2→ 1 → 4 → 3 → 5 D. 1 → 2 → 4 → 3 → 5 Câu 20. Điều đúng khi nói về vòng đời của cá thể sinh sản vô tính là: A. Bắt đầu từ hợp tử B. Theo hình thức nguyên phân C. Trải qua các giai đoạn phôi D. cây non có khả năng sinh sản Câu 21. Nối cột: 1. Giai đoạn phân hóa tế bào và phát A. Các tế bào phôi phân hoá tạo thành lá mầm. sinh hình thái cơ quan, cơ thể B. Một nhóm tế bào phân hoá hình thành hoa 2. Giai đoạn phân hoá tế bào C. Cây non lớn lên thành cây trưởng thành 3. Giai đoạn sinh trưởng A. 1C, 2A, 3B B. 1B, 2A, 3C C. 1A, 2C, 3B D. 1A, 2B, 3C Câu 22. Có bao nhiêu phát biêu sau đây đúng khi nói về dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là: 1. Sự phát triển của các cơ quan trong cơ thể có thời điểm bắt đầu giống nhau. 2. Quá trình phát triển chỉ được điều hoà bởi các yếu tố bên trong. 3. Sự phát triển của các hệ cơ quan trong cơ thể có tốc độ khác nhau tuỳ theo từng giai đoạn. 4. Dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là tăng tế bào. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 23. Phát biểu đúng khi nói về mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển là: 1. Sinh trưởng và phát triển có mối liên hệ chặt chẽ với nhau. 2. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng và ngược lại. 3. Phát triển là điều kiện thúc đẩy sự sinh trưởng. A. (1). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (1), (2), (3). Câu 24. Phát biểu không đúng khi nói về ứng dụng hiểu biết về vòng đời của sinh vật? A. Hiểu biết vòng đời của cây để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn như bón phân, tưới nước, phòng dịch bệnh,... B. Giúp thu được hiệu quả kinh tế cao nhất. C. Hiểu biết về vòng đời của động vật có lợi cho thực vật, động vật và người để đưa ra các biện pháp phòng chống một cách hiệu quả. D. Hiểu biết vòng đời của động vật để đưa ra các biện pháp chăm sóc phù hợp với từng giai đoạn để thu về thịt, trứng, sữa. Câu 25. Biến đổi diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển là A. mắt tiêu biến khi lên bờ. B. da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống. C. hình thành vây bơi để bơi dưới nước. D. từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành. Câu 26. Điều nào sau đây tác động làm giảm tuổi thọ con người? A. Ăn nhiều trái cây, rau củ, các loại hạt C. Nghiện rượu, bia B. Thái độ sống tích cực, lạc quan D. Không khí trong lành Câu 27. Làm cơ thể linh hoạt, dẻo dai, các hệ cơ quan khoẻ mạnh là tác động của yếu tố nào đến tuổi thọ? A. Chế độ ăn B. Lối sống C. Tập luyện D. Môi trường sống Câu 28. Nối cột phù hợp với tuổi thọ của các sinh vật: 1. Cây đỗ tương a. 100 – 300 năm
  4. 2. Cây lim b. 1 năm 3. Muỗi c. 1 – 3 tháng 4. Rùa d. 150 năm A. 1b, 2d, 3a, 4c B. 1b, 2c, 3a, 4d C. 1b, 2a, 3d, 4c D. 1b, 2a, 3c, 4d BÀI 20: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT Câu 1: Sinh trưởng thứ cấp làm.... A. tăng đường kính của cây Một lá mầm. B. tăng chiều dài của cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm. C. tăng chiều dài lóng của cây Một lá mầm. D. tăng đường kính của cây Hai lá mầm. Câu 2: Gibêrelin có vai trò: A. làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân. B. làm giảm số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và chiều dài thân. C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân. D. làm tăng số lần nguyên phân, chiều dài của tế bào và giảm chiều dài thân. Câu 3: Xitôkilin chủ yếu sinh ra ở: A. chủ yếu ở đỉnh thân, cành và rễ. B. tế bào đang phân chia ở lá, cành. C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả. D. tế bào đang phân chia ở thân, cành. Câu 4: Êtylen có vai trò A. thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả. B. thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá. C. thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả. D. thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả. Câu 5: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là: A. Auxin, Gibêrelin, xitôkinin. B. Auxin, Etylen, Axit absixic. C. Auxin, Gibêrelin, Axit absixic. D. Auxin, Gibêrelin, êtylen. Câu 6: Các cây ngày ngắn là: A. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía. B. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương. C. thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.D. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường. Câu 7: Các cây trung tính là cây; A. thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớng dương. B. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường. C. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương. D. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía. Câu 8: Mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây? A. Ở đỉnh rễ. B. Ở thân. C. Ở chồi nách. D. Ở chồi đỉnh. Câu 9: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp? A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây. B. Chỉ diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm. C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch. D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ). Câu 10: Trên mặt cắt ngang của thân cây gỗ có nét hoa văn vì: A. do các vòng gỗ có màu khác nhau. B. do trên mặt cắt ngang có vòng năm. C. do các tế bào sinh trưởng khác nhau. D. do cấu trúc của thân cây gỗ. Câu 11 : Cho các cơ quan sau 1) Chồi 2) Hạt đang nảy mầm 3) Lá đang sinh trưởng 4) Thân 5) Tầng phân sinh bên đang hoạt động 6) Nhị hoa Auxin có nhiều trong A. (1), (2), (3), (5) và (6) B. (1), (2), (3), (4) và (5) C. (1), (2), (4), (5) và (6) D. (1), (2), (3), (4) và (6) Câu 12: Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này A. chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày. B. chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày C. ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh. D. ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối. Câu 13: Những cây không có sinh trưởng thứ cấp là: A. ngô, lúa, đậu tương. B. khoai lang, ổi, xoài. C. đậu phộng, táo, xà cừ. D. vừng, mía, lim. BÀI 21: THỰC HÀNH BẤM NGỌN, TỈA CÀNH, XỬ LÝ KÍCH THÍCH TỐ VÀ TÍNH TUỔI CÂY Câu 1. Cây nào dưới đây sẽ dài ra dù cắt bỏ ngọn A. Cây trúc B. Cây mít C. Cây chanh D. Cây chuối Câu 2. Cây nào dưới đây không nên bấm ngọn
  5. A. Rau muống B. Cà phê C. Cây bắp/ngô D. Cây cà chua Câu 3. Thời điểm bấm ngọn cho cây trồng A. Khi cây con mới đâm chồi B. Trước khi cây ra hoa, trổ quả C. Khi cây vừa ra hoa D. Sau khi thu hoạch quả Câu 14. Trong quá trình chăm sóc cây gai lấy sợi, KHÔNG NÊN: A. Bón phân B. Tỉa cành xấu, cành bị sâu C. Bấm ngọn D. Làm cỏ xung quanh Câu 15. Cây nào dưới đây có tốc độ tăng trưởng chiều dài thân lớn hơn các cây còn lại? A. Mồng tơi B. Cam C. Chanh D. Bạch đàn Câu 16. Điều cần tránh khi trồng cây lấy gỗ? A. Tỉa nhánh cây B. Bón phân C. Tỉa lá câyD. Tỉa ngọn cây Câu 17. Có bao nhiêu loại cây sau đây KHÔNG sử dụng biện pháp bấm ngọn 1. Cây mía 2. Bí đao 3. Xà cừ 4. Bưởi 5. Khoai lang A. 2 B. 3 C. 4 D.5 ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA HORMONE LÊN SINH TRƯỞNG, PHÁT TRIỂN CỦA THỰC VẬT Câu 1. Nhận định ĐÚNG về hóa chất alpha – NAA trong nông nghiệp A. Như một auxin ngoại sinh giúp thúc đẩy sự sinh trưởng, phát triển của cây B. Có vai trò và tác dụng như nhau đối với các loại cây trồng C. Thúc đẩy sự chín của quả D. Dù có hiệu quả cao nhưng chưa được áp dụng rộng rãi Câu 2. Phun alpha – NAA cho cây ăn quả sẽ có bao nhiêu tác dụng trong những tác dụng dưới đây? (1) Ức chế sự rụng trái (2) Kìm hãm rụng hoa và lá (3) Thúc đẩy quá trình chín trái (4) Kích thích phát triển rễ cây (5) Kích thích phát triển chồi bên (6) Kìm hãm sự già hóa của mô, cơ quan A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 3. Sau một thời gian phun thuốc nhằm tăng năng suất cây ăn trái, cỏ trong vườn nhà ông Nam cũng bị tiêu diệt. Đây có thể là thuốc phun nào? A. Ethylene B. Cytokinin C. Gibberellin D. Auxin Câu 4. Để kích thích cành giâm ra rễ, người ta có thể sử dụng thuốc mà thành phần chính là A. Ethylene B. Cytokinin C. Gibberellin D. Auxin Câu 5. Muốn kích thích chồi nảy mầm, phát triển chiều cao cây và tạo quả không hạt thì sử dụng thuốc với thành phần chủ yếu là A. Ethylene B. Cytokinin C. Gibberellin D. Auxin Câu 6. Để thu hoạch quả trong một đợt được chín đồng đều, người ta thường xếp xen kẽ các quả chín nằm cạnh quả xanh. Đây là ứng dụng sự ảnh hưởng của loại hormone nào? A. Ethylene B. Cytokinin C. Gibberellin D. Auxin Câu 7: Chức năng của Auxin là gì? A. Ức chế quá trình chín quả B. Kìm hãm sự sinh trưởng của rễ bên C. Kìm hãm sự phát triển của chồi bên D. Làm đóng khí khổng Câu 8: Đâu là nhận đúng ĐÚNG về Gibberellin? A. Ức chế quá trình chín quả B. Kích thích hạt, củ nảy mầm C. Là một hormone ức chế D. Gibberellin vận chuyển một chiều (hướng ngọn) Câu 9: Đâu là nhận đúng SAI về Cytokinin? A. Kích thích quá trình phân chia tế bào B. Kích thích sự phát triển của chồi bêm C. Làm tăng tốc độ già hóa của mô, cơ quan D. Phối hợp tác dụng với Auxin Câu 10: Có bao nhiêu nhận định ĐÚNG về Ethylene? (1) Kích thích chín trái (2) Kích thích rụng lá, hoa (3) Kích thích sự hình thành lông hút và rễ phụ (4) Được ứng dụng phổ biến trong nông nghiệp A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 11: Điền vào chỗ trống câu trả lời đúng. Abscisic acid có tác dụng (1) . khí khổng, (2) . sự nảy mầm của hạt và kích thích quá trình (3) . A. (1) đóng; (2) ức chế; (3) già hóa mô, cơ quan B. (1) đóng; (2) ức chế; (3) phát triển chồi bên C. (1) mở; (2) kích thích; (3) già hóa mô, cơ quan D. (1) mở; (2) kích thích; (3) phát triển chồi bên Câu 12: Đây là tác dụng của loại hormone nào?
  6. A. Ethylene B. Cytokinin C. Gibberellin D. Auxin Câu 13: Có thể bổ sung hormone nào để khắc phục tình trạng rụng hoa rụng quả? A. Ethylene B. Cytokinin C. Gibberellin D. Auxin Câu 14: Điền vào chỗ trống câu trả lời đúng Đỉnh sinh trưởng của cây là nơi sản xuất ra (1) , giúp duy trì ưu thế đỉnh, ức chế sự phát triển (2) . Hormone này làm chậm (3) ..nên đối lập lại với tác dụng của (4) A. (1) Ethylene; (2) Chồi bên; (3) Chín trái; (4) Auxin B. (1) Auxin; (2) Chồi bên; (3) Chín trái; (4) Ethylene C. (1) Auxin; (2) Chín trái (3) Chồi bên; (4) Ethylene D. (1) Ethylene; (2) Chín trái; (3) Chồi bên; (4) Auxin Câu 15: Đây là tác dụng của hormone thực vật nào? A. Auxin B. Ethylene C. Cytokinin D. Abscisic acid Câu 16: Đây là tác dụng của loại hormone nào? A. Auxin B. Ethylene C. Cytokinin D. Gibberellin Câu 17: Kích thích nảy mầm là tác dụng của loại hormone thực vật nào? A. Auxin B. Ethylene C. Cytokinin D. Gibberellin Câu 18: Xác định tuổi cây dựa trên hình ảnh sau Hình ảnh mặt cắt ngang đoạn thân chính A.8 B. 9 C.10 D.11 Câu 19: Có nhiều phương pháp tính tuổi cây. Phương pháp chính xác nhất là: A. Đo chu vi thân cây B. Đếm số vòng cành cây C. Đếm số vòng trên lõi khoan thân cây D. Đếm số vòng trên mặt cắt thân cây Câu 20: Nhận định ĐÚNG về thân cây và hiện tượng vòng gỗ của cây hai lá mầm A. Thân cây lá mầm to ra theo bề ngang là nhờ tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ B. Tầng sinh trụ làm cho lớp vỏ dày lên
  7. C. Mùa mưa vòng gỗ sẫm màu, vỏ mỏng hơn mùa khô D. Tầng sinh vỏ sinh ra một số lớp tế bào mạch gỗ mỗi năm Câu 21: Tuổi của cây một năm được tính theo A. Chiều cao của cây B. Đường kính thân C. Số lá D. Đường kính tán lá Câu 22: Nhận định đúng về hormone ở thực vật là: A. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây B. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây C. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây D. Những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh, bảo vệ cây Câu 23: Mục đích của phương pháp này là gì? A. Kích thích quả to nhanh B. Kích thích quả chín nhanh C. Kìm hãm sự phát triển của sâu bệnh D. Hạn chế rụng trái, hư cuống quả Câu 24: Có bao nhiêu tình huống sau đây có thể ứng dụng tính chất của Auxin: (1) Phun thuốc cho cây trồng đồng thời diệt cỏ (2) Đặt trái xanh xen lẫn trái chín (3) Tỉa ngọn cho cây cà phê (4) Cây đặt trong buồng tối có thân vươn về phía ánh sáng A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25: Việc ngắt ngọn khi trồng dưa, cà phê là nhằm mục đích gì? A. Thúc đẩy sự ra lá, phát triển thân cây B. Giảm sự thất thoát nước của cây C. Tập trung chất dinh dưỡng cho sự ra hoa, tạo quả của cây D. Giảm thiểu rụng hoa, quả Câu 26: Có bao nhiêu nhận định SAI về hormone trong các nhận định sau (1) Hoocmôn thực vật là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây. (2) Cần một lượng lớn hormone để tạo ra sự biến đổi trong cơ thể thực vật (3) Ethylene và Cytokinin là hai hormone ức chế sự sinh trưởng (4) Auxin và Gibberellin là hai hormone kích thích sự sinh trưởng (5) Tính chuyển hóa tương đương với hormone ở động vật bật cao A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 27: Khi trồng cây lấy sợi,để tập trung chất dinh dưỡng nuôi thân chính, người ta thường: A. Bón thúc liên tục cho cây. B. Cắt bỏ hết hoa và lá. C. Bấm ngọn cho cây. D. Tỉa cành xấu, cành bị sâu. Câu 28: Áp dụng biện pháp nào để tăng năng suất cho cây lúa? A. Bấm ngọn B. Tỉa cành C. Kết hợp bấm ngọn + tỉa cành D. Không áp dụng biện pháp nào trong các biện pháp trên Câu 29. Auxin được tổng hợp chủ yếu ở vị trí nào? A. Đỉnh B. Chồi bên C.Lá D.Rễ Câu 30. Gibberellin được sản xuất chủ yếu ở A. Đỉnh B. Chồi bên C.Lá và rễ D. Rễ và đỉnh Câu 31: Là hormone liên quan đến sự “ngủ” của hạt, tích lũy nhiều trong mô cơ quan già. A. Auxin B. Gibberellin C. Abscisic acid D. Ethylene BÀI 22 : SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở ĐỘNG VẬT Câu 1. Viết câu hỏi: Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn A. Phôi B. Phôi và hậu phôi C. Hậu phôi D. Phôi thai và sau khi sinh Câu 2. Phát triển không qua biến thái có đặc điểm A. con non cấu tạo giống con trưởng thành. B. con non gần giống con trưởng thành.
  8. C. con non khác con trưởng thành. D. phải qua một lần lột xác. Câu 3. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là: A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi. C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua D. Châu chấu, ếch, muỗi. Câu 4. Testosterone được sinh sản ra ở A. tuyến giáp B. tuyến yên C. tinh hoàn D. buồng trứng Câu 5. Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormon sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả A. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém B. các đặc điểm sinh dục phụ ở nữ kém phát triển C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ D. các đặc điểm sinh dục phụ ở nam kém phát triển Câu 6. Thyroxine có tác dụng kích thích A. quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể B. chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể C. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực D. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái Câu 7. Khi trời rét, động vật biến nhiệt trưởng thành và phát triển chậm vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể A. giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng B. mạnh hơn tạo nhiều năng lượng để chống rét C. giảm, sinh sản tăng D. tăng, sinh sản giảm Câu 8. Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa A. và sinh sản giảm B. trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét C. trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng D. trong cơ thể giảm, sinh sản giảm Câu 9. Những con thỏ cái quá mập đôi khi không có khả năng sinh sản, điều giải thích hợp lý nhất là A. Chúng ăn quá nhiều gây rối loạn chuyển hóa B. Thức ăn thừa đạm C. Rối loạn tiết hormone sinh dục D. Tiết quá nhiều hormone sinh trưởng Câu 10. Một số trẻ em bị còi xương, biếng ăn, người ta có thể bổ sung lượng axid amin nào trong khẩu phần ăn ? A. Lizin B. Histidin C. Axid glutamic D. Valin Câu 11. Ở các loài chim, việc ấp trứng có tác dụng A. bảo vệ trứng không bị kẻ thù tấn công lấy đi B. Tăng mối quan hệ giữa bố mẹ và con C. tạo nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định giúp hợp tử phát triển D. tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh Câu 12. Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự: A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi B. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan C. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan CÂU HỎI ĐÚNG SAI PHẦN SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT Câu 1: Trong một thí nghiệm chứng minh dòng mạch gỗ và dòng mạch rây, người ta tiến hành tiêm vào mạch rây thuộc phần giữa thân của một cây đang phát triển mạnh một dung dịch màu đỏ đồng thời tiêm dung dịch màu vàng vào mạch gỗ của thân ở cùng độ cao. Biết rằng các dung dịch màu không bị biến đổi hoá học và không ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cây, nhận nào dưới đây là đúng, nhận định nào sai sau thời gian thí nghiệm một ngày? a. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ, còn chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm vàng. b. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ. c. Ngọn cây có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng; chóp rễ chỉ có thuốc nhuộm đỏ. d. Ngọn cây chỉ có thuốc nhuộm đỏ; chóp rễ có cả thuốc nhuộm đỏ và vàng. Câu 2 : Cho biết mối tương quan của các loại hormone trong một số quá trình sinh trưởng và phát triển của thực vật trong bảng sau. Ghi chú: “-” không rõ tác động. Hormone thực vật Quá trình Auxin Gibberrellin Cytokinin Ethylene Abscisic acid Nảy mầm của hạt - Kích thích - - Ức chế Rụng lá Ức chế - - Kích thích Kích thích
  9. Già hóa của mô, Ức chế Ức chế Ức chế Kích thích Kích thích cơ quan Chín của quả Ức chế - - Kích thích - Phát triển của Ức chế - Kích thích - - chồi bên Nhận định nào dưới đây là đúng, nhận định nào dưới đây là sai về ức chế sự già hóa của mô và cơ quan do tác động của các loại hormone. a, Gibberellin và cytokinin. b, Auxin. c, Gibberellin, cytokinin và abscisic acid. d, Cytokinin, ethylene và abscisic acid. Câu 3: Hình sau đây là mô tả những thay đổi trong vòng đời của bọ rùa và cây đậu. Cho những nhận định dưới đây, nhận nào là đúng, nhận định nào là sai. a, Bọ rùa có thể trải qua nhiều giai đoạn: trứng nỏ thành con non, đến một độ tuổi nhất định con non sẽ tồn tại dưới dạng nhộng trong một thời gian. Khi lột xác và chui ra khỏi hang là lúc bọ rùa đã trưởng để giao phối và đẻ trứng. b, Đối với cây đậu, hạt nảy mầm thành cây non, cây non sinh trưởng và phát triển thành cây trưởng thành, cây trưởng thành sẽ đơm hoa và tạo quả đậu. c, Bọ rùa có thể trải qua nhiều giai đoạn: trứng nỏ thành con non, đến một độ tuổi nhất định con non sẽ tồn tại dưới dạng sâu non trong một thời gian. Khi lột xác và chui ra khỏi hang là lúc bọ rùa đã trưởng để giao phối và đẻ trứng. d, Đối với cây đậu, Quả sẽ nảy mầm thành cây non, cây non sinh trưởng và phát triển thành cây trưởng thành, cây trưởng thành sẽ đơm hoa và tạo quả đậu. Câu 4: Nhà bạn An trồng nhiều Đào, Quất, Quýt hàng năm An thấy Bố, Mẹ thường hay khoanh vỏ cây Đào, bấm ngọn cây Quýt, đảo bầu cây Quất để cho cây ra hoa kết quả.Theo Em giải thích nào dưới đây về cơ sở khoa học của biện pháp khoanh vỏ , đảo bầu cây, bấm ngọn của Bố mẹ An là đúng, giải thích nào là sai. a, Khoanh vỏ cây đào: Trong khi cây sinh trưởng quá mạnh, ta phải hạn chế, bắt cây chuyển sang giai đoạn ra hoa. Hàng năm từ 10-20 tháng 8 âm lịch, dùng dao sắc, khứa khoanh 1 vòng ở phần cổ cây (phần phân nhánh) cho đứt vỏ voà tận phần gỗ. Cây khoẻ làm trước, cây yếu làm sau. Sau 1 tuần khoanh, lá chuyển dần sang màu vàng là được (lúc này cây cũng ngừng sinh trưởng). b, Đảo bầu cây quất: Cây quất trồng đến năm thứ 2 hoặc thứ 3 tiến hành chăm sóc quất với mục đích là điều khiển quất có quả và chín vào dịp tết. Khi mùa xuân đến quất ra hoa tự nhiên, bứt bỏ các hoa trong đợt này, cắt đau các cây quất 1 tuổi, 2 tuổi, để tạo thành các cành vượt dễ tạo tán cho cây. Khoảng tháng 4 âm lịch, khi quất đã phát triển ổn định, nghĩa là lộc đã trở thành bánh tẻ, bắt đầu đảo quất. c, Bấm ngọn cây quýt: Trong trồng trọt, người ta thường bấm ngọn cho nhiều loài cây trồng để tập trung chất dinh dưỡng vào phát triển chồi nách.Bấm ngọn cây sẽ phát triển các chồi nách cho nhiều hoa, quả hơn => Nhằm tăng năng suất cây trồng.
  10. d, Khoanh vỏ cây Đào, bấm ngọn cây Quýt, đảo bầu cây Quất mục đích để cây ngừng sinh trưởng, tích lũy các chất. Với cả 3 loại cây này đều có thể khoanh vỏ, bấm ngọn, đảo bầu để cây ra hoa, kết trái. Câu 5: Hình dưới đây vẽ mô tả vòng đời của sâu bướm. Các nhận định sau đây là đúng hay sai: A. Hình ảnh mô tả sự phát triển qua biến thái hoàn toàn ở sâu bướm. B. Để phân biệt 2 hình thức phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái người ta dựa vào hình thái, cấu tạo của con non trong giai đoạn phát triển thành con trưởng thành. C. Châu chấu là loài cũng có sự phát triển qua biến thái hoàn toàn giống như ở sâu bướm. D. Giai đoạn nhộng giúp ấu trùng bướm trải qua điều kiện môi trường sống khó khăn như lạnh giá, thiếu thức ăn muốn giai đoạn nhộng không diễn ra thì chỉ cần cung cấp nguồn sống lí tưởng cho giai đoạn sâu bướm. Câu 6: Ở người, quá trình sinh trưởng và phát triển được chia làm giai đoạn phôi thai và giai đoạn sau sinh. Giai đoạn sau sinh, có nhiều yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của cơ thể. Các nội dung sau đây đúng hay sai: A. Giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của mẹ, giai đoạn sau sinh tính từ khi em bé chào đời. B. Sự phát triển ở người là kiểu phát triển qua biến thái không hoàn toàn vì quan sát thấy gương mặt và hình dáng của trẻ em và người già là khác nhau. C. Trẻ em và phụ nữ mang thai là những đối tượng được ưu tiên xây dựng chế độ dinh dưỡng đầy đủ và phù hợp. D. Cô A sinh em bé. Ngoài em bé bú mẹ, bú bình sữa ngoài, thỉnh thoảng cô cho em bé uống vitamin. Câu 7: Lợn ỉ là giống lợn của Việt Nam. Khi nuôi chăn thả tự nhiên được 10-12 tháng đạt trọng lượng 50-60kg thì xuất chuồng. A. Nên bán thời điểm lợn ỉ được 50-60kg là vì lúc ấy thịt đạt chất lượng cao, ngon nhất. Nuôi tiếp thịt lợn sẽ giảm dần về chất lượng B. Ta có thể điều chỉnh thời gian nuôi từ 10-12 tháng xuống ngắn hơn, nhưng vẫn đạt trọng lượng 50-60kg. C. Có thể bổ sung hormone vào khẩu phần ăn của lợn ỉ với liều lượng thích hợp để tăng tốc độ sinh trưởng và phát triển, nhưng không nên lạm dụng. D. Chỉ cần thực hiện phép lai lợn ỉ (mẹ) với lợn Đại Bạch (bố) nhập khẩu từ nước ngoài về, chúng ta sẽ thu được con lợn lai sinh trưởng và phát triển nhanh, tầm vóc to cao, thời gian nuôi dưỡng ngắn , giống hoàn toàn con bố Đại Bạch. ( Câu 8: Bạn A là nam17 tuổi, bạn đã dậy thì từ năm13 tuổi và cao 1,62m. A khá buồn vì các bạn đồng trang lứa với mình hầu như đều đã cao hơn mình. Những nhận định sau đúng hay sai: A. Bạn A không thể cao thêm được nữa. B. Bạn A chỉ cần uống thêm hormone kích thích tăng trưởng là cao lên ngay. (Sai) C. Mẹ bạn A bảo: Con cố gắng ăn, uống, tập luyện làm tất cả những gì có thể để cải thiện chiều cao và tầm vóc, chắc chắn sẽ có kết quả tốt. Còn nếu chúng ta đã cố gắng mà vẫn không như mong muốn thì cũng vui vẻ chấp nhận nhé con, vì lí do đơn giản: con là con của bố mẹ. D. Mẹ bạn A đã tìm cho bạn ấy 1 lớp tập bóng rổ trong khu tập thể để bạn tham gia tập luyện. Mẹ mua sữa kích thích tăng trưởng chiều cao cho bạn uống và dặn bạn nghiêm túc thực hiện theo hướng dẫn, chiều cao của bạn có thể sẽ được cải thiện. CHƯƠNG III. SINH SẢN Ở SINH VẬT BÀI 24: KHÁI QUÁT VỀ SINH SẢN Ở SINH VẬT Câu 1: Ví dụ nào sau đây là sinh sản? A. Cây cam mọc chồi mới. B. Cây bàng thay bộ lá mới.
  11. C. Cây chuối mọc chồi mới. D. Cây bưởi ra nhiều quả mới. Câu 2: Sinh sản của sinh vật gồm những hình thức nào sau đây? A. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính. B. Sinh sản bằng phân đôi và sinh sản sinh dưỡng. C. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản hữu tính. D. Sinh sản hữu tính và sinh sản bằng nảy chồi. Câu 3: Sinh sản ở sinh vật là quá trình nào sau đây? A. Qúa trình tạo ra cá thể mới có bộ NST 2n. B. Qúa trình tạo ra chồi mới. C. Qúa trình tạo ra cá thể mới. D. Qúa trình tạo cây mới và các chồi mới. Câu 4: Khi xét về hình thức sinh sản, cây nào sau đây không cùng nhóm với các cây còn lại? A. Cây thuốc bỏng. B. Cây chuối. C. Cây gừng. D. Cây lạc. Câu 5: Khi xét về hình thức sinh sản trong tự nhiên, cây nào sau đây không cùng nhóm với các cây còn lại? A. Cây mít. B. Cây chuối. C. Cây gừng. D. Cây rau má. Câu 6: Khi xét về hình thức sinh sản, cây nào sau đây cùng nhóm với cây gừng? A. Cây dương xỉ. B. Cây chuối. C. Cây khoai lang. D. Cây rau má. Câu 7: Sinh sản vô tính có đặc điểm nào sau đây? A. Con sinh ra khác mẹ. B. Con sinh ra khác bố, mẹ. C. Con sinh ra giống bố, mẹ. D. Con sinh ra giống nhau và giống mẹ. Câu 8: Ví dụ nào sau đây thuộc loại sinh sản hữu tính ở thực vật? A. Từ một cành của cây mẹ sinh ra nhiều cây con. B. Từ một quả của cây mẹ sinh ra nhiều cây con. C. Từ một củ của cây mẹ sinh ra nhiều cây con. D. Từ một lá của cây mẹ sinh ra nhiều cây con. Câu 9: Cơ sở tế bào của hiện tượng sinh sản vô tính là những cơ chế nào dưới đây? A. Nguyên phân. B. Nguyên phân và giảm phân. C. Giảm phân và thụ tinh. D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu 10: Cơ sở tế bào của hiện tượng sinh sản hữu tính là những cơ chế nào dưới đây? A. Nguyên phân. B. Nguyên phân và giảm phân. C. Giảm phân và thụ tinh. D. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu 11: Đâu là một ý nghĩa của sinh sản? A. đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. B. duy trì sự phát triển của sinh vật. C. đáp ứng nhu cầu năng lượng của sinh vật. D. giữ cho cá thể sinh vật tồn tại. Câu 12: Sinh sản hữu tính là? A. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của cả giao tử đực và giao tử cái để tạo thành hợp tử B. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 giao tử cái và giao tử cái để tạo thành hợp tử C. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 giao tử đực và 2 giao đực cái để tạo thành hợp tử D. Hình thức sinh sản có sự kết hợp của 2 giao tử đực và 1 giao tử cái để tạo thành hợp tử Câu 13: Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản A. cần 2 cá thể khác giới tính. B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái. C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái. D. chỉ cần giao tử cái. Câu 14: Sinh sản là gì? A. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển của loài. B. Quá trình tạo ra những cá thể mới bảo đảm sự phát triển kế tục của loài. C. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tồn tại vĩnh viễn của loài. D. Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự tiến hóa của loài Câu 15: Khái niệm sinh sản nào sau đây là đúng? A. Qúa trình tạo ra cơ thể mới có bộ NST 2n, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. B. Qúa trình tạo ra chồi mới có bộ NST giống cây tạo chồi, đảm bảo cho cây đó phát triển tiếp. C. Qúa trình tạo ra cơ thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. D. Qúa trình tạo cơ thể mới với các đặc điểm giống cá thể ban đầu. Câu 16: Khái niệm sinh sản hữu tính nào sau đây là đúng? A. Qúa trình tạo ra cơ thể mới có bộ NST 2n, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. B. Qúa trình tạo ra chồi mới có bộ NST giống cây tạo chồi, đảm bảo cho cây đó phát triển tiếp. C. Qúa trình tạo ra cơ thể mới nhờ vào sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái. D. Qúa trình tạo cơ thể mới với các đặc điểm giống cá thể ban đầu. Câu 17: Khái niệm sinh sản vô tính nào sau đây là đúng? A. Qúa trình tạo ra cơ thể mới có bộ NST 2n, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài.
  12. B. Qúa trình tạo ra chồi mới có bộ NST giống cây tạo chồi, đảm bảo cho cây đó phát triển tiếp. C. Qúa trình tạo ra cơ thể mới nhờ vào nguyên phân của hợp tử. D. Qúa trình tạo cơ thể mới với các đặc điểm giống cá thể ban đầu. Câu 18: Cho các nhận định sau: I. Hiện tượng thằn lằn đứt đuôi sau một thời gian mọc lại đuôi mới là một hình thức sinh sản của loài này. II. Hình thức tạo ra cá thể mới mà không có sự đóng góp vật chất di truyền của cá thể khác là sinh sản vô tính. III. Hình thức sinh sản mà cơ thể mới hình thành từ sự kết hợp giao tử đực và giao tử cái là sinh sản hữu tính. IV. Sinh sản ở sinh vật có thể là sinh sản vô tính hoặc sinh sản hữu tính, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài. Số nhận định đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 19: Khi nói về sinh sản vô tính, các phát biểu nào sau đây đúng? I. Nhanh chóng tạo ra các cá thể mới trong điều kiện môi trường sống ổn định, thuận lợi. II. Các cá thể mới rất đa dạng về các tổ hợp gen. III. Các cá thể mới cùng bố mẹ nên đồng nhất về kiểu gen. IV. Các cá thể mới thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường sống. A. I và II B. II và IV C. I và IV D. I và III Câu 20: Khi nói về sinh sản hữu tính, các phát biểu nào sau đây đúng? I. Nhanh chóng tạo ra các cá thể mới trong điều kiện môi trường sống ổn định, thuận lợi. II. Các cá thể mới rất đa dạng về các tổ hợp gen. III. Các cá thể mới cùng bố mẹ nên đồng nhất về kiểu gen. IV. Các cá thể mới thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường sống. A. I và III B. II và IV C. I và IV D. I và II. Câu 21: Sinh sản hữu tính tiến hoá hơn sinh sản vô tính là vì thế hệ sau có sự hiện tượng nào sau đây? A. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp và có khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường. B. Đồng nhất về mặt di truyền tạo ra khả năng thích nghi đồng loạt trước sự thay đổi của môi trường. C. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có hại, tăng cường khả năng thích nghi với sự thay đổi của môi trường. D. Tổ hợp vật chất di truyền có nguồn gốc khác nhau tạo ra sự đa dạng về mặt di truyền, làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp có lợi thích nghi với sự thay đổi của môi trường. Câu 22:Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu cơ bản nhất để phân biệt giữa sinh sản vô tính với SS hữu tính? A. Cơ thể con chỉ được tạo ra từ một cơ thể mẹ. B. Cơ thể con chỉ được tạo ra nhờ quá trình nguyên phân. C. Cơ thể con được tạo ra mà không có sự tham gia của quá trình giảm phân và thụ tinh. D. Cơ thể con được tạo ra mà không có sự tham gia của quá trình thụ tinh. Câu 23: Đặc điểm nào sau đây là dấu hiệu cơ bản nhất để phân biệt giữa sinh sản hữu tính với SS vô tính? A. Cơ thể con chỉ được tạo ra từ một cơ thể mẹ. B. Cơ thể con chỉ được tạo ra không cần đến quá trình nguyên phân. C. Cơ thể con được tạo ra có sự tham gia của quá trình giảm phân. D. Cơ thể con được tạo ra có sự tham gia của quá trình thụ tinh. Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính? A. Cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu. B. Tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi. C. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn. D. Tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định. Câu 25: Khi nói về sinh sản SV, các phát biểu nào sau đây là điểm chung cho sinh sản hữu tính và vô tính? I. Tạo ra thế hệ con cháu, đảm bảo cho loài tiếp tục tồn tại và phát triển. II. Các cá thể mới cùng bố mẹ nên đồng nhất về kiểu gen. III. Tạo thế hệ con cháu mới có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho loài. IV. Các cá thể mới thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường sống. A. I và III B. II và IV C. I và IV D. I và II. Câu 26: Khi nói về ưu điểm của sinh sản vô tính so với sinh sản hữu tính của một cây ăn quả có nhiều đặc tính quý, trong điều kiện không phát sinh đột biến, phát biểu nào sau đây đúng? A. Cây con có vật chất di truyền hoàn toàn giống với cây mẹ.
  13. B. Cây có thường có năng suất, chất lượng cao hơn cây mẹ. C. Cây con thường có thời gian sinh trưởng, khả năng chống chịu tốt hơn cây mẹ. D. Số lượng cây con được tạo ra nhiều hơn so với trường hợp nhân giống hữu tính. Câu 27: Có bao nhiêu ví dụ sau đây là hiện tượng sinh sản? I. Củ khoai lang mọc mầm. II. Lá cây thuốc bỏng mọc mầm. III. Cua mọc càng mới. IV. Cây bưởi mọc chồi mới. V. Hạt đậu nảy mầm. VI. Chó mẹ sinh ra chó con. A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 28: Cho các ví dụ sau: I. Bò mẹ đẻ ra bò con. II. Cây đậu nẩy mầm từ hạt đậu. III. Gà con nở ra từ trứng. IV. Cây tre mọc từ thân rễ. Có bao nhiêu ví dụ là sinh sản vô tính ở sinh vật? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29: Cho các ví dụ sau: I. Bò mẹ đẻ ra bò con. II. Cây khoai lang mọc lên từ thân củ. III. Gà con nở ra từ trứng. IV. Cây tre mọc từ thân rễ. Có bao nhiêu ví dụ là sinh sản hữu tính ở sinh vật? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 30: Cho các dấu hiệu sau: I. Vật chất di truyền của cơ thể con giống cơ thể mẹ. II. Vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua quá trình giảm phân, thụ tinh, nguyên phân. III. Điều hòa chủ yếu bằng hệ thống kiểm soát chu kì tế bào. IV. Điều hòa bởi các hormone. Tổ hợp những dấu hiệu đặc trưng của sinh sản vô tính là A. I và II. B. I và III. C. II và III. D. II và IV. Câu 31: Cho các dấu hiệu sau: I. Vật chất di truyền của cơ thể con giống cơ thể mẹ. II. Vật chất di truyền được truyền đạt từ thế hệ mẹ sang thế hệ con thông qua quá trình giảm phân, thụ tinh, nguyên phân. III. Điều hòa chủ yếu bằng hệ thống kiểm soát chu kì tế bào. IV. Điều hòa bởi các hormone. V. Vật chất di truyền của các cơ thể con được tái tổ hợp từ hai nguồn khác nhau nên có sự sai khác Tổ hợp những dấu hiệu đặc trưng của sinh sản hữu tính là A. I, II và IV. B. II, IV và V. C. I, II và III. D. I, II và IV. BÀI 25. SINH SẢN Ở THỰC VẬT Câu 1. Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào? A. Rêu, hạt trần B. Rêu, quyết C. Quyết, hạt kín D. Quyết, hạt trần Câu 2. Sinh sản vô tính là: A. Tạo ra cây con giống cây mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. B. Tạo ra cây con giống cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. D. Tạo ra cây con giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái. Câu 3: Sinh sản sinh dưỡng là A. tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây. B. tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây. C. tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây. D. tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây. Câu 4: Cơ sở của sinh sản vô tính ở thực vật là gì? A. Nguyên phân. B. Thụ tinh. C. Giảm phân. D. Thụ phấn. Câu 5. Xét các ngành thực vật sau: 1) Hạt trần 2) Rêu 3) Quyết 4) Hạt kín Sinh sản bằng bao tử có ở: A. (1) và (2) B. (1) và (4) C. (2) và (3) D. (3) và (4) Câu 6. Bào tử ở thực vật mang bộ nhiễm sắc thể (NST)
  14. A. lưỡng bội và hình thành cây đơn bội. B. đơn bội và hình thành cây lưỡng bội C. đơn bội và hình thành cây đơn bội. D. lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội Câu 7: Ở thực vật có hoa quá trình hình thành giao tử đực gồm có A. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. Câu 8: Ở thực vật có hoa quá trình hình thành túi phôi gồm có: A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân. D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân. Câu 9. Khi nói về quả ý nào sau đây không đúng? A. Quả là do bầu nhụy phát triển thành. B. Quả không hạt đều là quả đơn tính. C. Quả có vai trò bảo vệ hạt. D. Quả có thể là phương tiện phát tán hạt. Câu 10: Thụ tinh ở thực vật có hoa là A. sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội. B. sự kết hợp nhân của hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử. C. sự kết hợp hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử. D. sự kết hợp của hai tinh tử với trứng trong túi phôi. Câu 11: Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp A. có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới B. ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới C. có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới D. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới Câu 12: Tự thụ phấn là: A. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhuy của cây khác cùng loài. B. sự thụ phấn của hạt phấn với nhuy của cùng một hoa hay khác hoa cùng một cây. C. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với cây khác loài. D. sự kết hợp của tỉnh tử của cây này với trứng của cây khác. Câu 13: Thụ phấn chéo là: A. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác loài. B. sự thụ phấn của hạt phấn với nhụy của cùng một hoa hay khác hoa của cùng một cây. C. sự thụ phấn của hạt phấn cây này với nhụy của cây khác cùng loài. D. sự kết hợp giữa tinh tử và trứng của cùng hoa. Câu 14: Ở Thực vật có 2 hình thức sinh sản vô tính là: A. sinh sản bào tử và sinh sản sinh dưỡng. B. sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng cành C. sinh sản bằng chồi và sinh sản bằng lá. D. sinh sản bằng rễ và sinh sản bằng thân củ. Câu 15: Sinh sản hữu tính ở thực vật là: . Sự kết hợp của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới. B. Sự kết hợp ngẫu nhiên giữa hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới. C. Sự kết hợp có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử đực tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới. D. Sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới. Câu 16: Sinh sản sinh dưỡng là: A. Tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây. B. Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây. C. Tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây. D. Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây. Câu 17: Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa trải qua những lần phân bào nào? A. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. C. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. Câu 18: Trong quá trình hình thành túi phôi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào? A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân. B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân. C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân. D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân. Câu 19. Cấu tạo 1 hoa lưỡng tính gồm các bộ phận: A. nhị, cánh hoa, đài hoa. B. bầu nhuỵ, đài hoa, cánh hoa, nhị và nhuỵ. C. cánh hoa và đài hoa. D. bầu nhuỵ và cánh hoa. Câu 20. Trong sự hình thành hạt phấn, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm phân hình thành:
  15. A. hai tế bào con (n) B. ba tế bào con (n) C. bốn tế bào con (n) D. năm tế bào con (n) Câu 21. Trong sự hình thành túi phôi, từ 1 tế bào mẹ (2n) của noãn trong bầu nhuỵ giảm phân hình thành: A. hai tế bào con (n) B. ba tế bào con (n) C. bốn tế bào con (n) xếp chồng lên nhau. D. năm tế bào con (n) Câu 22. Hạt có nội nhũ là hạt của: A. cây 1 lá mầm. B. cây 2 lá mầm. C. cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm. D. cả 3 phương án trên. Câu 23. Hạt không có nội nhũ là hạt của: A. cây 1 lá mầm. B. cây 2 lá mầm. C. cây 1 lá mầm và cây 2 lá mầm. D. cả 3 phương án trên. Câu 24. Trong các phương pháp sau, phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay? A. Gieo từ hạt B. Chiết cành C. Nuôi cấy mô D. Giâm cành Câu 25. Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì: A. Dễ trồng và ít công chăm sóc. B. Dễ nhân giống nhanh và nhiều. C. Để tránh sâu bệnh gây hại. D. Rút ngắn thời gian ST, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả. Câu 26. Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì: A. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép. B. Để tập trung nước nuôi các cành ghép. C. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá. D. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây. Câu 27. Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô? A. Phục chế những cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất. B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh. C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền. D. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống. Câu 28: Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng A. gieo từ hạt. B. ghép cành. C. giâm cành. D. chiết cành. Câu 29: Từ một tế bào hoặc mô thực vật có thể nuôi cấy để phát triển thành một cây hoàn chỉnh là nhờ đặc tính nào của tế bào thực vật? A. Toàn năng B. Phân hóa C. Chuyên hóa cao D. Tự dưỡng Câu 30: Bộ nhiễm sắc thể có mặt trong sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa như thế nào? A. Tế bào mẹ, đại bào tử mang 2n, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n. B. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực đều mang 2n; tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n. C. Tế bào mẹ mang 2n, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm, tế bào trứng, nhân cực đều mang n. D. Tế bào mẹ, đại bào tử, tế bào đối cực, tế bào kèm đều mang 2n; tế bào trứng, nhân cực đều mang n. Câu 31: Thụ tinh kép ở thực vật có hoa là: A. sự kết hợp của nhân hai giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử. B. sự kết hợp của hai nhân giao tử đực với nhân của trứng và nhân cực trong túi phôi tạo thành hợp tử và nhân nội nhũ. C. sự kết hợp của hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội của giao tử đực và cái (trứng) trong túi phôi tạo thành hợp tử có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội. D. sự kết hợp của hai tinh tử với trứng ở trong túi phôi. Câu 32: Ý nào không đúng khi nói về hạt? A. Hạt là noãn đã được thụ tinh phát triển thành. B. Hợp tử trong hạt phát triển thành phôi. C. Tế bào tam bội trong hạt phát triển thành nội nhũ. D. Mọi hạt của thực vật có hoa đều có nội nhũ. Câu 33: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là: A. tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả hai tinh tử để thụ tinh) B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới Câu 34: Đặc điểm không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật là A. có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi B. tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa C. duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền D. hình thức sinh sản phổ biến
  16. Câu 35: Sự hình thành giao tử đực ở cây có hoa diễn ra như thế nào? A. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản giảm phân tạo 4 giao tử đực. B. Tế bào mẹ nguyên phân hai lần cho 4 tiểu bào tử 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân1 lần tạo 2 giao tử đực. C. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử 1 tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 2 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyen phân 1 lần tạo 2 giao tử đực. D. Tế bào mẹ giảm phân cho 4 tiểu bào tử Mỗi tiểu bào tử nguyên phân 1 lần cho 1 hạt phấn chứa 1 tế bào sinh sản và 1 tế bào ống phấn Tế bào sinh sản nguyên phân một lần tạo 2 giao tử đực. Câu 36: Sự hình thành túi phôi ở thực vật có hoa diễn ra như thế nào? A. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử 1 đại bào tử sống sót nguyên phân 3 cho túi phôi B. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử mỗi đại bào tử t nguyên phân cho túi phôi chứa 3 tế bào đối cực, 2 tế bào kèm, 1 tế bào trứng, 2 nhân cực. C. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử 1 đại bào tử sống sót nguyên phân 2 làn cho túi phôi D. Tế bào mẹ của noãn giảm phân cho 4 đại bào tử 1 đại bào tử sống sót nguyên phân 1 cho túi phôi Câu 37: Ý nào không đúng khi nói về quả? A. Quả là do bầu nhuỵ dày sinh trưởng lên chuyển hoá thành. B. Quả không hạt đều là quả đơn tính. C. Quả có vai trò bảo vệ hạt. D. Quả có thể là phương tiện phát tán hạt. Câu 38. Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên gồm: A. sinh sản bằng lá, rễ củ, thân củ, thân bò, thân rễ. B. giâm, chiết, ghép cành. C. rễ củ, ghép cành, thân hành. D. Thân củ, chiết, ghép cành. Câu 39. Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là: A. dựa vào cơ chế nguyên phân và giảm phân B. dựa vào cơ chế giảm phân và thụ tinh. C. dựa vào tính toàn năng của tế bào. D. dựa vào cơ chế nguyên phân, giảm phân và thụ tinh. Câu 40. Sự phát triển của hạt phấn theo thứ tự: A. tế bào trong bao phấn giảm phân bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân bốn hạt phấn (n). B. tế bào trong bao phấn giảm phân bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân. C. tế bào trong bao phấn giảm phân bốn hạt phấn (n) . D. tế bào trong bao phấn giảm phân bốn hạt phấn (n) bốn tiểu bào tử (n) nguyên phân. Câu 41. Sự phát triển của túi phôi theo thứ tự sau: A. bầu nhụy noãn túi phôi. B. bầu nhụy noãn đại bào tử túi phôi. C. bầu nhụy đại bào tử túi phôi. D. bầu nhụy túi phôi. Câu 42. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là: A. tiết kiệm vật liệu di truyến (do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh). B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi phát triển. C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội. D. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới. Câu 43: Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng A. rễ phụ. B.lóng. C. thân rễ. D. thân bò. Câu 44: Một củ khoai tây ở trong đất sẽ nảy ra mầm cành, lá rồi phát triển thành một cây khoai tây mới. Đây là hình thức sinh sản vô tính bằng cơ quan sinh dưỡng là A. quả. B. lá. C. rễ. D. thân. Câu 45. Xét các đặc điểm sau: 1) Cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con. Vì vậy, có lợi trong trường hợp mật độ quần thể thấp 2) Tạo ra các cá thể thích nghi với môi trường sống ổn định, ít biến động, nhờ vậy quần thể phát triển nhanh 3) Tạo ra các cá thể mới giống nhau và giống cá thể mẹ về các đặc điểm di truyền 4) Tạo ra số lượng con cháu giống trong một thời gian ngắn 5) Cho phép tăng hiệu suất sinh sản vì không phải tiêu tốn năng lượng cho việc tạo giao tử và thụ tinh 6) Tạo ra thế hệ con cháu giống nhau về mặt di truyền nên có lợi thế khi điều kiện sống thay đổi Sinh sản vô tính có những đặc điểm nào? A. (1), (2), (3), (4) và (6) B. (3) và (5) C. (1) và (2) D. (1), (2), (3), (4) và (5)
  17. Câu 46: Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ? 1- Lá 2- Hoa 3- Hạt 4- Rễ 5- Thân 6- Củ 7- Thân rễ 8- Thân củ A. 1, 2, 6, 8 B. 3, 4, 5, 6, 7, 8 C. 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8 D. 1, 4, 5, 6, 7, 8 Câu 47: Ở thực vật có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm dưới đây chỉ có ở sinh sản hữu tính mà không có ở sinh sản vô tính? 1) Có quá trình thụ tinh 2) Có quá trình nguyên phân 3) Các cơ thể con có thể có đặc điểm khác nhau 4) Ở đời con có sự tái tổ hợp vật chất DT của bố và mẹ A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 48. Trong những nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về thụ tinh kép? 1) thụ tinh kép là hiện tượng cả hai nhân tham gia thụ tinh, một nhân hợp nhất với trứng, một nhân hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên tế bào nhân tam bội (3n) 2) thụ tinh kép chỉ có ở thực vật có hoa 3) thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín 4) thụ tinh kép đảm bảo chắc chắn dự trữ chất dinh dưỡng đúng trong noãn đã thụ tinh để nuôi phôi phát triển cho đến khi hình thành cây non tự dưỡng đảm bảo cho hậu thế khả năng thích nghi với điều kiện biến đổi của môi trường sống để duy trì nòi giống 5) tất cả thực vật sinh sản hữu tính đều xảy ra thụ tinh kép Phương án trả lời đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 49. Cây thu hải đường sinh sản bằng: A. rễ. B. cành. C. Thân. D. Lá. BÀI 27: SINH SẢN VÔ TÍNH Ở ĐỘNG VẬT Câu 1: Sinh sản vô tính ở động vật là A. 1 cá thể sinh ra 1 hay nhiều cá thể giống và khác mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng. B. một cá thể luôn sinh ra nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng. C. một cá thể sinh ra một hay nhiều cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng. D. một cá thể luôn sinh ra chỉ một cá thể giống mình, không có sự kết hợp giữa tinh trùng và trứng. Câu 2: Sinh sản vô tính ở động vật dựa trên những hình thức phân bào nào? A. Trực phân và giảm phân. B. Giảm phân và nguyên phân. C. Trực phân và nguyên phân. D. Trực phân, giảm phân và nguyên phân. Câu 3: Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật không xương sống? A. Trinh sinh, nảy chồi. B. Phân đôi, trinh sinh. C. Phân đôi, phân mảnh. D. Nảy chồi, phân mảnh. Câu 4: Hạn chế của sinh sản vô tính là A. tạo ra các thế hệ con cháu không đồng nhất về mặt di truyền, nên thích nghi khác nhau trước điều kiện môi trường thay đổi. B. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng đồng nhất trước điều kiện môi trường thay đổi. C. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng kém trước điều kiện môi trường thay đổi. D. tạo ra các thế hệ con cháu đồng nhất về mặt di truyền, nên thích ứng chậm chạp trước điều kiện môi trường thay đổi. Câu 5: Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở động vật? A. Tạo ra được nhiều biến dị tổ hợp làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống. B. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền. C. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi. D. Là hình thức sinh sản phổ biến. Câu 6: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật diễn ra đơn giản nhất? A. Nảy chồi. B. Trinh sinh. C. Phân mảnh. D. Phân đôi. Câu 7: Hình thức sinh sản vô tính nào có ở động vật không xương sống và có xương sống?
  18. A. Phân đôi. B. Nảy chồi. C. Trinh sinh. D. Phân mảnh. Câu 8: Phân đôi là hình thức sinh sản có ở A. động vật đơn bào và động vật đa bào. B. động vật đơn bào. C. động vật đơn bào và giun dẹp. D. động vật đa bào. Câu 9: Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở A. bọt biển và ruột khoang. B. trùng roi và thủy tức. C. trùng đế giày và thủy tức. D. amip và trùng roi. Câu 10: Phân mảnh là hình thức sinh sản có ở A. trùng roi và bọt biển. B. bọt biển và giun dẹp. C. amip và trùng đế giày. D. amip và trùng roi. Câu 11: Trinh sinh là hình thức sinh sản có ở A. chân đốt, lưỡng cư, bò sát , 1 số loài cá. B. chân khớp, lưỡng cư và bò sát. C. chân đốt, cá và lưỡng cư. D. chân khớp, cá, bò sát. Câu 12: Hình thức sinh sản trinh sinh ở loài ong, trứng không được thụ tinh phát triển thành A. ong thợ có bộ NST đơn bội. B. ong chúa có bộ NST đơn bội. C. ong đực có bộ NST đơn bội. D. ong đực có bộ NST lưỡng bội. Câu 13: Thế nào là sinh sản hữu tính ở động vật? A. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái, cá thể mới rất giống nhau và thích nghi với môi trường sống. B. Sinh sản hữu tính là các kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống. C. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra cá thể mới qua hình thành và hợp nhất giao tử đơn bội đực và giao tử đơn bội cái để tạo ra hợp tử lưỡng bội, hợp tử phát triển thành cá thể mới. D. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản tạo ra các cá thể mới qua hợp nhất của hai loại giao tử của bố và mẹ nên con cái rất giống với bố mẹ. Câu 14: Cho các dữ kiện sau: (1) Giai đoạn thụ tinh. (2) Giai đoạn hình thành tinh trùng và trứng. (3) Giai đoạn phát triển phôi hình thành cơ thể mới. Quá trình sinh sản hữu tính ở động vật theo thứ tự đúng là: A. (1) (2) (3) B. (3) (2) (1) C. (2) (1) (3) D. (2) (3) (1) Câu 15: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (1) Thụ tinh ngoài là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái. (2) Thụ tinh trong là hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên trong cơ quan sinh dục của con cái. (3) Sinh sản hữu tính là các kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống. (4) Ở động vật sinh sản hữu tính có 2 hình thức thụ tinh là thụ tinh trong và thụ tinh ngoài. (5) Trong sinh sản hữu tính, các loài đều đẻ con. (6) Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cá thể chỉ có cơ quan sinh dục đực và cơ quan sinh dục cái. (7) ĐV lưỡng tính là động vật mà trên mỗi cá thể chỉ có cơ quan sinh dục đực hoặc cơ quan sinh dục cái. A. 3 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 16: Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh trong? A. Ếch, rắn, giun đất. B. Rắn, gà, ếch C. Rắn, ếch, nhện. D. Rắn, gà, giun đất. Câu 17: Các loài động vật nào có hình thức thụ tinh ngoài? A. Ếch, rắn. B. Ếch, cá. C. Rắn, cá. D. Rắn, gà. Câu 18: Hình thức đẻ con gặp ở A. cá, lưỡng cư, bò sát. B. cá, rắn lục đuôi đỏ, chim. C. thú, cá voi, rắn lục đuôi đỏ. D. thú, chim, cá voi. Câu 19: Hình thức đẻ trứng gặp ở: A. cá, lưỡng cư, thú. B. cá, bò sát, chim. C. thú, cá voi, rắn. D. thú, chim, lưỡng cư. Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hình thức sinh sản ở động vật? A. Đẻ con là hình thức trứng thụ tinh và phát triển thành phôi nhờ chất dự trữ có ở noãn hoàng. B. Đẻ trứng là hình thức phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ qua nhau thai.
  19. C. Đẻ con là hình thức phôi phát triển trong cơ thể mẹ nhờ chất dinh dưỡng nhận từ cơ thể mẹ qua nhau thai. D. Đẻ trứng là hình thức trứng thụ tinh bên ngoài cơ thể mẹ, phôi phát triển nhờ chất dự trữ ở noãn hoàng. Câu 21: Thụ tinh ngoài là A. hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái. B. hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên trong cơ quan sinh dục của con cái. C. hình thức trứng gặp và thụ tinh với tinh trùng. D. hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái và thực hiện trong môi trường nước. Câu 22: Thụ tinh trong là A. hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái. B. hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên trong cơ quan sinh dục của con cái. C. hình thức trứng gặp và thụ tinh với tinh trùng. D. hình thức thụ tinh mà trứng gặp tinh trùng và thụ tinh ở bên ngoài cơ thể con cái và thực hiện trong môi trường nước. Câu 23: Điều hòa sinh sản chủ yếu là điều hòa A. quá trình sinh tinh và sinh trứng B. lượng hoocmon sinh trưởng C. quá trình sản sinh tinh trùng D. quá trình sinh trứng Câu 24: Cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh là do A. các hoocmon của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng. B. hoocmon FSH của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng. C. hoocmon LH của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng. D. hoocmon Testosteron của tuyến nội tiết tiết ra theo máu đến tinh hoàn kích thích sản sinh tinh trùng. Câu 25: Trong cơ chế điều hòa sinh sản, tuyến yên tiết ra những chất nào? A. LH, FSH B. FSH, testosterone C. Testosterone, GnRH. D. Testosterone, LH. Câu 26: Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh, hormone LH có vai trò gì? A. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testôstêrôn B. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng. C. Kích thích phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh D. Kích thích tuyến yên tiết FSH. Câu 27: Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh tinh, hormone FSH có vai trò gì? A. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng. B. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testosterone. C. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng.D. Kích thích tuyến yên sản sinh LH. Câu 28: Tế bào sinh tinh tiết ra hormone nào? A. Testosterone. B. FSH. C. GnRH. D. Inhibin. Câu 29: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, thể vàng tiết ra những hormone nào? A. Progesterone và estrogen. B. FSH, Estrogen C. LH, FSH D. Progesterone, GnRH Câu 30: Trong cơ chế điều hòa quá trình sinh trứng , hormone FSH có vai trò gì? A. Kích thích phát triển nang trứng. B. Kích thích tuyến yên tiết hormone. C. Kích thích nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động D. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ. Câu 31: Trong cơ chế điều hòa sinh sản, GnRH có vai trò gì? A. Kích thích tuyến yên sản sinh LH và FSH. B. Kích thích phát triển ống sinh tinh và sản sinh tinh trùng. C. Kích thích tế bào kẽ sản sinh ra testosterone. D. Kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng. Câu 32: Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, tế bào kẽ tiết ra chất nào? A. Testosterone. B. LH. C. FSH. D. GnRH. Câu 33: Biện pháp thụ tinh nhân tạo đạt sinh sản cao và dễ đạt được mục đích chọn lọc những đặc điểm mong muốn ở con đực giống là A. nử dụng hoocmon hoặc chất kích thích tổng hợp. B. thụ tinh nhân tạo bên trong cơ thể. C. nuôi cấy phôi. D. thụ tinh nhân tạo bên ngoài cơ thể. Câu 34: Thụ tinh nhân tạo được sử dụng trong các biện pháp nào? A. Nuôi cấy phôi, thay đổi các yếu tố môi trường. B. Thụ tinh nhân tạo, nuôi cấy phôi, sử dụng hoocmon hoặc chất kích thích tổng hợp. C. Sử dụng hoocmon hoặc chất kích thích tổng hợp, thay đổi các yếu tố môi trường. D. Thay đổi các yếu tố môi trường, nuôi cấy phôi, thụ tinh nhân tạo. Câu 35: Người mẹ khi mang thai phải được chăm sóc đặc biệt để :
  20. A. Giúp người mẹ có sức khỏe để chăm sóc con sau khi sinh và thai nhi được mẹ bảo vệ trong bào thai nên không bị ảnh hưởng từ môi trường. B. Để thai nhi có được hệ gen bình thường và môi trường tốt để phát triển bình thường. C. Giúp người mẹ tránh được môi trường ô nhiễm vì môi trường tinh thần không ảnh hưởng đến thai nhi. D. Để người mẹ không tiếp xúc với môi trường bị ô nhiễm, không liên quan đến sự phát triển của thai nhi. Câu 36: Khoảng cách giữa các lần sinh con là A. sau 2 - 4 năm để cơ thể mẹ được phục hồi hoàn toàn sau lần sinh trước. B. sau 3 - 5 năm để cơ thể mẹ phục hồi hoàn toàn và đứa trẻ trước được chăm sóc một cách chu đáo nhất. C. sau 1- 3 năm để đứa trẻ sinh trước được chăm sóc tốt và mẹ đã phục hồi sức khỏe. D. sau 3 - 5 năm để người mẹ sẵn sàng tâm lí làm mẹ tiếp sau khi sinh đứa con đầu. Câu 37: Tuổi sinh con tốt nhất là A. 16-20 tuổi vì cơ thể đã phát triển toàn diện,sẵn sàng tâm, sinh lí để làm mẹ. B. 20-24 tuổi vì cơ thể đã phát triển toàn diện,sẵn sàng tâm, sinh lí để làm mẹ. C. 22-24 tuổi vì cơ thể đã phát triển toàn diện,sẵn sàng tâm, sinh lí để làm mẹ D. 24-29 tuổi vì cơ thể đã phát triển toàn diện, sẵn sàng tâm, sinh lí để làm mẹ Câu 38: Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào không được coi là biện pháp sinh đẻ có kế hoạch ở người? A. Dùng bao cao su. B. Dùng thuốc tránh thai. C. Nạo phá thai. D. Dụng cụ tử cung. Câu 39: Hình thức sinh sản vô tính nào ở động vật sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ? A. Nảy chồi. B. Phân đôi. C. Trinh sinh. D. Phân mảnh. Câu 40: Ý nào không đúng khi nói về sinh sản vô tính ở động vật đa bào? A. Trứng không thụ tinh (trinh sinh) phát triển thành cơ thể. B. Bào tử phát triển thành cơ thể mới. C. Mảnh vụn từ cơ thể phát triển thành cơ thể mới. D. Chồi hình thành từ cơ thể mẹ sẽ được tách ra thành cơ thể mới. Câu 41: Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là A. sự kết hợp của hai giao tử đực và cái. B. sự kết hợp của nhiều giao tử đực với một giao tử cái. C. sự kết hợp các nhân của nhiều giao tử đực với một nhân của giao tử cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở hợp tử.. D. sự kết hợp hai bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) của hai giao tử đực và cái tạo thành bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở hợp tử. Câu 42: Số lượng NST của tinh trùng và trứng chỉ bằng ½ số lượng NST của các tế bào sôma trong cơ thể sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu đúng? (1). Một tinh nguyên bào (2n) trải qua giảm phân cho ra 4 tinh trùng (n) . (2). Một noãn nguyên bào (2n) trải qua giảm phân cho ra 3 thể cực và 1 tế bào trứng (n) (3). Do tinh nguyên bào và noãn nguyên bào đều trãi qua 2 lần phân bào. (4). Do tinh nguyên bào và noãn nguyên bào đều trãi qua 2 lần nguyên phân. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 43: Điều không đúng khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật? A. Động vật đơn tính chỉ sinh ra một loại giao tử đực hoặc cái. B. Động vật đơn tính hay lưỡng tính chỉ có 1 hình thức sinh sản hữu tính. C. Động vật lưỡng tính sinh ra cả 2 loại giao tử đực hoặc cái. D. Sinh sản hữu tính tiến hóa hơn so với sinh sản vô tính. Câu 44: Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài vì A. có tỉ lệ thụ tinh và tỉ lệ sống sót cao B. có sự nuôi dưỡng phôi thai C. phôi được bảo vệ tốt, được nuôi dưỡng tốt. D. con được phát triển trong cơ thể mẹ Câu 45: Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, Progesterone và estrogen có vai trò gì? A. Kích thích dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ. B. Kích thích nang trứng chín và rụng, hình thành và duy trì thể vàng hoạt động. C. Kích thích phát triển nang trứng. D. Kích thích tuyến yên tiết hormone Câu 46: Khi nồng độ Progesterone và estrogen trong máu tăng cao có tác dụng A. gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH. B. gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm giảm tiết GnRH, FSH và LH. C. Kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH. D. Ức chế tuyến yên và vùng dưới đồi làm hai bộ phận này không tiết GnRH, FSH và LH.