Đề khảo sát chất lượng Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 213 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 3 (Có đáp án)

docx 2 trang Gia Hân 09/07/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 213 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 3 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_vat_li_11_lan_2_ma_de_2123_nam_hoc_20.docx
  • xlsxDap_an.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng Vật lí 11 (Lần 2) - Mã đề 213 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 3 (Có đáp án)

  1. SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 3 NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÍ 11 (Đề thi có 02 trang) Thời gian làm bài: 50 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 213 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4, 5 điểm) Câu 1. Một sóng âm lan truyền trong môi trường 1 với vận tốc vA, bước sóng λA khi lan truyền trong môi trường 2 thì vận tốc là vB 2vA . Bước sóng trong môi trường B là A A.  4 . B.  2 . C.   D.  . B A B A B A. B 2 Câu 2. Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóngcủa sóng này bằng A. 24 cm. B. 48 cm. C. 36 cm. D. 18 cm. Câu 3. Một sóng cơ có tần số f, truyền trên sợi dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v. Bước sóng trên dây được xác định bởi A. 휆 = . B. 휆 = 푣. . 푣 푣 C. 휆 = 2 .푣 D. 휆 = Câu 4. Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là x A. 5π rad/s. B. 5 rad/s. C. 2,5 rad/s. D. 10π rad/s. Câu 5. Một máy cơ khí khi hoạt động sẽ tạo ra những dao động được xem gần O 0,2 đúng là dao động điều hòa với phương trình li độ dạng: x 3cos 160 t (mm). t (s) Vận tốc của vật dao động có phương trình: A. v 480 cos 160 t (mm/s). B. v 480 sin 160 t (mm/s). C. v 480 sin 160 t (mm/s). D. v 480 cos 160 t (mm/s). Câu 6. Sóng điện từ có bước sóng 3.10-10m là loại sóng điện từ nào sau đây? A. Tia X. B. Tia hồng ngoại. C. Tia tử ngoại. D. Tia Gamma Câu 7. Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn câu đúng. A. Cả hai sóng là sóng dọc. B. Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang. C. Cả hai sóng là sóng ngang. D. Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang. Câu 8. Chọn câu đúng. A. Sóng cơ là sự truyền chuyển động của các phần tử trong không gian theo thời gian. B. Sóng cơ là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian. C. Sóng cơ là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường. D. Sóng cơ là dao động của mọi điểm trong không gian theo thời gian. Câu 9. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba, tia X. B. Sóng vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X. C. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba. D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X. Câu 10. Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong chân không nằm trong khoảng A. 380mm đến 760mm. B. 380pm đến 760pm. C. 380nm đến 760nm. D. 380m đến 760m. Câu 11. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn A. cùng cường độ. B. cùng màu sắc. C. kết hợp. D. đơn sắc. Câu 12. Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn trong đó A. biên độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian. B. li độ dao động của vật là một hàm tan (hay cotan) theo thời gian. C. li độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian. D. biên độ dao động của vật là một hàm cosin (hay sin) theo thời gian. Câu 13. Tia nào sau đây dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại, kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay? Mã đề 213 Trang 1/2
  2. A. Tia hồng ngoại. B. Tia X. C. Tia  . D. Tia tử ngoại. Câu 14. Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ A. 3.10-8m/s. B. 3.108m/s. C. 2.108m/s. D. 2.10-8m/s. Câu 15. Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà cửa cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do A. sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này. B. tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh. C. sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động. D. các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó. Câu 16. Khoảng thời gian để vật thực hiện đươc một dao động toàn phần là A. chu kì dao động. B. li độ dao động. C. tần số dao động. D. biên độ dao động. Câu 17. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà chúng dao động cùng pha. C. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha. D. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha. Câu 18. Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào A. phương truyền sóng và tần số sóng. B. phương dao động và tốc độ truyền sóng. C. phương dao động và phương truyền sóng. D. tốc độ truyền sóng và bước sóng. II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm) Câu 1. Một vật có khối lượng m=200g dao động điều hòa với phương trình li độ x 5cos 2 t cm (t được tính 3 bằng giây). Lấy 2 10 . a) Biên độ dao động của vật bằng 5 cm. b) Pha dao động ban đầu của vật là rad. 3 c) Tần số dao động của vật là 2 Hz. d) Động năng cực đại của vật bằng 10 mJ. Câu 2: Hình bên là hình ảnh của một sóng trên dây đàn hồi tại một thời điểm xác định. Cho biết thời gian ngắn nhất để điểm A từ vị trí cân bằng dao động theo phương thẳng đứng và trở lại vị trí này là 0,25 s và khoảng cách AB bằng 40 cm. Xét tính đúng - sai trong các nhận định sau: a)Phần tử A dao động ngược pha với phần tử B. b)Tốc độ truyền sóng bằng 80 cm/s. c)Tính theo phương truyền sóng, phần tử A cách phần tử C một khoảng 45 cm. d)Phần tử B dao động lệch pha 5 so với phần tử D. 2 III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm) Câu 1. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu cm/s? Lấy kết quả chính xác tới phần mười. Câu 2. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số ƒ = 14Hz và dao động cùng pha. Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 19 cm, d2 = 25 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB chỉ có duy nhất một cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị là bao nhiêu cm/s? IV. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc  = 5rad/s. Khi t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có vận tốc 10cm/s hướng về vị trí biên gần nhất. a. Tính vận tốc trung bình của vật trong 1 chu kì. b. Hãy viết phương trình dao động của vật. Câu 2: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời 2 bức xạ có bước sóng là 1 = 0,42 m và  2 = 0,7 m. Khoảng cách hai khe S1 và S2 là a = 0,8mm, màn ảnh cách 2 khe là D = 2,4m. a. Tính khoảng vân của mỗi bức xạ. b. Tính khoảng cách từ vân tối thứ 3 của bức xạ 1 và vân sáng thứ 5 của bức xạ  2 . c. Tìm số vân sáng quan sát được giữa hai vân liên tiếp giống màu vân trung tâm. ------ HẾT ------ Mã đề 213 Trang 2/2