Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

docx 5 trang Gia Hân 30/04/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_ren_ki_nang_dia_li_11_lan_2_ma_de_101_nam_hoc_2022_20.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÍ 11 -------------------- Thời gian làm bài: 50 PHÚT (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Số báo danh: Họ và tên: ............................................................................ Mã đề 101 ............. Câu 1. Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt A. Giữa đất liền và ven biển. B. Giữa miền núi với đồng bằng. C. Giữa đồng bằng và ven biển. D. Giữa miền Bắc với miền Nam. Câu 2. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là: A. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. B. Có địa hình cao nhất nước ta. C. Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam. D. Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Quảng Trị. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Quảng Ngãi. D. Thanh Hóa. Câu 5. Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là A. Bón phân thích hợp. B. Làm ruộng bậc thang. C. Trồng cây theo băng. D. Đào hố vẩy cá. Câu 6. Tính chất của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện: A. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên. B. Gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và TNguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ C. Gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ D. Gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ Câu 7. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là A. Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y. B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. C. Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. D. Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. Câu 8. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD) Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,9 Phi-li-pin 3 729,7 1 577,4 Xin-ga-po 3 197,8 4 091,0 Thái Lan 5 272,1 11 655,6 (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019? A. Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. B. Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin, Xin-ga-po. Mã đề 101 Trang 1/5
  2. C. Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. D. Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin. Câu 9. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh) Năm 2010 2014 2015 2017 Nhà nước 67 678 123 291 133 081 165 548 Ngoài Nhà nước 1 721 5 941 7 333 12 622 Đầu tư nước ngoài 22 323 12 018 17 535 13 423 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Tròn. C. Đường. D. Miền. Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô? A. Vũng Tàu. B. Thành phố Hồ Chí Minh. C. Biên Hòa. D. Thủ Dầu Một. Câu 11. Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta? A. Cho năng suất sinh vật cao. B. Có nhiều loài cây gỗ quý. C. Giàu tài nguyên động vật. D. Phân bố ở ven biển. Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A. Vinh. B. Phan Thiết. C. Sóc Trăng. D. Đà Nẵng. Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm? A. TP. Hồ Chí Minh. B. Huế. C. Hà Nội. D. Hải Phòng. Câu 14. Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á, nên A. Nền nhiệt độ cao. B. Thảm thực vật đa dạng. C. Khí hậu có hai mùa rõ rệt. D. Chan hoà ánh nắng, Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất? A. Phú Yên. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. D. Bình Định. Câu 16. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là A. Ra thành phố tìm kiếm việc làm. B. đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn. C. Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn. D. Tập trung thâm canh tăng vụ. Câu 17. Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là A. Đất đai phong phú; tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố. B. Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư; địa hình, khí hậu, đất đai phân hóa. C. Khí hậu phân hóa, con người lai tạo giống; vị trí trung tâm Đông Nam Á. D. Địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển. Câu 18. Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biển ở vùng núi Tây Bắc nước ta? A. Sơn nguyên đá vôi. B. Núi cao. C. Cao nguyên badan. D. Đồng bằng giữa núi, Mã đề 101 Trang 2/5
  3. Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Vũng Áng. B. Hòn La. C. Chu Lai. D. Nghi Sơn. Câu 20. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ? A. trùng rộng lớn ở các đồng bằng. B. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ. C. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn. D. Vùng nước quanh đảo, quần đảo. Câu 21. Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm: Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản. B. Tình hình sản lượng thủy sản. C. Qui mô và cơ cấu sản lượng thủy sản. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản. Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta? A. Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật. B. Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn. C. Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng. D. Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật. Câu 23. Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta? A. Hoat động của dải hội tụ nhiệt đới. D. Ở gần Xích đạo B. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa C. Nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Ngọc Linh B. Kon Ka Kinh C. Vọng Phu D. Chư Yang Sin. Câu 25. Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay không diễn ra theo xu hướng A. Giảm thủy sản, tăng lâm nghiệp. B. Giảm nông nghiệp, tăng thủy sản. C. Tăng nuôi trồng, giảm khai thác thủy sản. D. Tăng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt. Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã? A. sông Giang. B. sông Hiếu. C. sông Ngàn Phố. D. sông Chu. Câu 27. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do A. Có mùa đông lạnh, địa hình thấp. B. Có gió fơn Tây Nam, địa hình cao. C. Gần chí tuyến, có mùa đông lạnh. D. Gần chí tuyến, có gió Tín phong. Mã đề 101 Trang 3/5
  4. Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Đà Nẵng. B. Quy Nhơn. C. Phan Thiết. D. Chân Mây. Câu 29. Cho biểu đồ sau: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018) Theo biểu đồ, Nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm? A. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục giảm. B. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục tăng. C. Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu. D. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu khá ổn định. Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Phú Mỹ,Trà Nóc. B. Bà Rịa, Thủ Đức. C. Thủ Đức, Phú Mỹ. D. Bà Rịa, Trà Nóc. Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây? A. Cha Lo. B. Nậm Cắn. C. Cầu Treo. D. Na Mèo. Câu 32. Hai bể dầu khí lớn nhất hiện hiện đang khai thác ở thềm lục địa nước ta là A. Nam Côn Sơn, Cửu Long. B. Nam Côn Sơn, Thổ Chu - Mã Lai. C. Thổ Chu - Mã Lai, Cửu Long. D. Sông Hồng, Cửu Long Câu 33. Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay A. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt. B. không có sự thay đổi về diện tích. C. Chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu. D. phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi. Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam? A. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn. B. Có sự phân bậc theo độ cao. C. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. D. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại. Câu 35. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay? A. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng. B. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều. C. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm. Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Nghi Sơn. B. Đình Vũ - Cát Hải. Mã đề 101 Trang 4/5
  5. C. Vân Đồn. D. Vũng Áng. Câu 37. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chế độ nhiệt của nước ta: A. Xét về biên độ thì nơi nào chịu tác động của gió mùa đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao B. Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ C. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các khu vực núi cao) D. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc Câu 38. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu nhờ vào A. Nhiều dân tộc, nguồn lao động dồi dào. B. Giáo dục,văn hóa và y tế phát triển. C. Dân số đông và xuất khẩu lao động. D. Các thành phố nhiều lao động kĩ thuật. Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây có dân số trên 1.000.000 người? A. Vĩnh Long. B. Hải Phòng. C. Tuy Hòa. D. Việt Trì. Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia? A. Bình Phước. B. Ninh Thuận. C. Lâm Đồng. D. Bình Thuận. ( Thí sinh được sử dụng át lát Địa Lí Việt Nam) ------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 5/5