Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 3) - Mã đề 682 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang Gia Hân 15/05/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 3) - Mã đề 682 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ren_ki_nang_toan_11_lan_3_ma_de_682_nam_hoc_2023_2024.doc
  • docMA TRẬN ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LẦN 3 MÔN TOÁN.doc
  • pdfMa de_682 (2).pdf
  • xlsxDap an Toan 11 lan 3.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 3) - Mã đề 682 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 3 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2023-2024 Mã đề 682 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Họ và tên: .......................... Số báo danh: ......................... Câu 1: Một hộp đựng 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 2 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 viên bi, tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu. 11 5 7 5 A. B. C. D. 18 8 18 18 Câu 2: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, SA SC, SB SD . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? A. SB  ABCD . B. SA  ABCD . C. SC  ABCD . D. SO  ABCD . Câu 3: Với các số thực dương a,b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng? a a lna A. ln lnb lna B. ln ab lna lnb C. ln ab lna lnb D. ln b b lnb Câu 4: Cho hình lập phương ABCD  A B C D . Số đo của góc giữa hai đường thẳng AC và A B là A. 45 B. 60 C. 75 D. 90 Câu 5: Nghiệm của phương trình log2 x 4 3 là A. x 12 . B. x 5. C. x 4 . D. x 2 . Câu 6: Cho tứ diện ABCD có AB AC, DB DC . Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC  BD . B. AB  BCD . C. BC  AD . D. DC  ABC . Câu 7: Tập xác định của hàm số y log7 x là A. 2; . B. 0; . C. 0; . D. ; . Câu 8: Trong một kì thi có 60% thí sinh đỗ. Hai bạn An, Bình cùng dự kì thi đó. Xác suất để cả hai bạn cùng thi đỗ là: A. 0,36 . B. 0,24 . C. 0,6 . D. 0,48 . Câu 9: Hai bạn Sơn và Tùng độc lập với nhau, mỗi người tung một con xúc xắc. Xác suất để xúc xắc của bạn Sơn xuất hiện số lẻ, xúc xắc của bạn Tùng xuất hiện số lớn hơn 4 là 1 5 2 1 A. B. C. D. 6 8 11 3 Câu 10: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? A. y lnx . B. y ex . C. y lnx . D. y ex . 3 Câu 11: Cho a 0 và a 1, khi đó loga a bằng 1 1 A. -3 . B. . C. . D. 3 . 3 3 Câu 12: Tại một cuộc hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học trong đo có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một Trang 1/4 - Mã đề 682
  2. người dự hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hay tiếng Pháp là 41 47 37 39 A. . B. . C. . D. . 50 50 50 50 Câu 13: Cho A và B là hai biến cố độc lập với nhau. P A 0,4; P B 0,3. Khi đó P AB bằng A. 0,7 . B. 0,12 . C. 0,1 . D. 0,58 . Câu 14: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng: 2 5n 2 A. u . B. u n2 1 . C. u 3n 1 . D. u . n n 1 n n n 3 Câu 15: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 2 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng A. 30 . B. 90 . C. 45 . D. 60 . Câu 16: Nghiệm của phương trình 3x 2 27 là A. x 1. B. x 1. C. x 2 . D. x 2. Câu 17: Qua điểm O cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng Δ cho trước? A. Vô số. B. 2 . C. 3 . D. 1 . Câu 18: Giới hạn lim 2n2 n 1 bằng : A. 2. B. 2. C. . D. . Câu 19: Cho cấp số cộng un với u1 7 công sai d 2 . Giá trị u2 bằng 7 A. 5 B. 9 . C. . D. 14 . 2 Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2x 5 là A. ;log2 5 . B. log2 5;+ C. ;log5 2 . D. log5 2; . 3 2 Câu 21: Với a là số thực dương tùy ý, a bằng: 1 3 2 A. a 6 . B. a 2 . C. a6 . D. a 3 . 2 3 Câu 22: Cho các số thực dương a , b thỏa mãn log2 a x , log2 b y . Tính P log2 a b . A. P 2x 3y B. P x2 y3 C. P 6xy D. P x2 y3 Câu 23: Trong không gian, cho đường thẳng d và điểm O . Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng d ? A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. vô số. Câu 24: Cho cấp số nhân un với u1 5 và u2 2 . Công bội của cấp số nhân đó bằng 2 5 A. 3. B. 3 . C. . D. . 5 2 Câu 25: Cho cấp số nhân un có u1 2 và công bội q 3. Số hạng u2 là: A. u2 6 . B. u2 18 . C. u2 6 . D. u2 1. Câu 26: Với a 0 , b 0 , ,  là các số thực bất kì. Đẳng thức nào sau đây sai?  a a a   a  A. a .b ab . B. a .a a . C.  . D.  . a b b Câu 27: Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. P A B 1. B. P A P B 1. C. Hai biến cố A và B không đồng thời xảy ra. D. Hai biến cố A và B đồng thời xảy ra. Câu 28: Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? Trang 2/4 - Mã đề 682
  3. A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. D. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau Câu 29: Hai xạ thủ bắn độc lập mỗi người một viên đạn vào bia, biết xác suất bắn trúng vòng 10 của xạ thủ thứ nhất là 0,75 và của xạ thủ thứ hai là 0,85 . Tính xác suất để có ít nhất một viên trúng vòng 10 ? A. 0, 75 . B. 0,6375 . C. 0,85 . D. 0,9625. Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SA a 3 . Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng: A. 60 . B. 30 . C. 900 . D. 450 . a Câu 31: Với mọi số thực a dương, log bằng 2 2 1 A. log a 2 . B. log a . C. log a 1. D. log a 1. 2 2 2 2 2 Câu 32: Đường cong trong hình bên là của đồ thị hàm số nào sau đây? x x A. y log0,4 x . B. y ( 2) . C. y (0,8) . D. y log2 x . Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây? A. SB và AB . B. SB và SC . C. SA và SB . D. SB và BC . Câu 34: Cho a 0,m,n ¡ . Khẳng định nào sau đây đúng? am A. am n . B. am an am n . C. am.an am.n . D. (am )n am n . an 5 Câu 35: Rút gọn biểu thức Q b3 : 3 b với b 0 , ta được 4 4 5 A. Q b 3 . B. Q b 3 . C. Q b9 . D. Q b2 . 2x 1 Câu 36: Tính giới hạn lim được kết quả là x 4x 2 1 1 A. . B. 1. C. 0. D. 2 2 Câu 37: Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. P A B P A P B . B. P A B P A P B . C. P A B P A  P B . D. P A B P A P B . Câu 38: Một người gọi điện thoại nhưng quên mất chữ số cuối. Tính xác suất để người đó gọi đúng số điện thoại mà không phải thử quá hai lần. 1 19 2 1 A. . B. . C. . D. . 5 90 9 10 Trang 3/4 - Mã đề 682
  4. Câu 39: Một người gửi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 0,6% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có số tiền không ít hơn 110 triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi? A. 17 tháng B. 16 tháng C. 18 tháng D. 15 tháng Câu 40: Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn 2x 5y 10 z . Tính giá trị của biểu thức A xy yz zx . A. A 2 . B. A 0 . C. A 3. D. A 1. Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC và tam giác ABC vuông tại B . Gọi H là hình chiếu vuông góc S lên mặt phẳng ABC . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. H là trung điểm của cạnh AC . B. H là trọng tâm tam giác ABC . C. H là trung điểm của cạnh AB . D. H là trực tâm tam giác ABC . Câu 42: Cho hình chóp S.ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC a . sin của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC bằng 6 2 3 6 A. . B. . C. . D. . 3 2 3 6 1 1 a 3 b b3 a Câu 43: Cho hai số thực dương a,b . Rút gọn biểu thức A ta thu được A am.bn . Tích 6 a 6 b của m.n là 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 18 8 9 21 Câu 44: Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, mỗi lần lấy 1 bi. Tính xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ? 21 9 63 9 A. . B. . C. . D. . 80 17 256 16 Câu 45: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất liên tiếp 3 lần. Tính xác suất của biến cố A :’'ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp" 3 1 1 7 A. P A . B. P A . C. P A . D. P A . 8 4 2 8 b Câu 46: Cho log 490 a với a,b,c là các số nguyên. Tính tổng T a b c . 700 c log7 A. T 2 . B. T 7 . C. T 3. D. T 1. Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều với cạnh a . Cạnh SA vuông góc với đáy và SA a 3. M là một điểm thuộc cạnh SB sao cho AM vuông góc với MD . Khi đó, tỉ số SM 1 3 2 3 bằng A. . B. . C. . D. . SB 3 8 3 4 Câu 48: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh 3a, SA a 3 và SA  BC . Góc giữa hai đường thẳng SD và BC bằng A. 60 . B. 90 . C. 45 . D. 30 . x Câu 49: Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình log4 3.2 1 x 1 A. 5 . B. 6 . C. 2 . D. 1. Câu 50: Cho lăng trụ đều ABC  A B C có AB a, AA a 2 . Số đo của góc giữa AB và BC bằng A. 30 . B. 60 . C. 90 . D. 450 . ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề 682