Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 11 - Mã đề 111 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc 3 trang Gia Hân 09/05/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 11 - Mã đề 111 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_toan_11_ma_de_111_nam_hoc_2020_20.doc
  • docHDC De KT HK 2 Toan 11 (2020-2021).doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì II Toán 11 - Mã đề 111 - Năm học 2020-2021 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 03 trang) Mã đề: 111 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) ax2 (a 2)x 2 khi x 1 Câu 1: Cho hàm số f (x) x 3 2 . Có tất cả bao nhiêu giá trị của a để hàm số 2 8 a khi x 1 liên tục tại x 1? A. 1. B. 3 . C. 0 . D. 2 . x3 3x2 3 Câu 2: Cho hàm số f (x) 2x . Tìm tập nghiệm S của phương trình f (x) 0 . 3 2 2 A. S 1;2 . B. S 1. C. S 2 . D. S 3 . Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây. A. SA  BC . B. SA  CD . C. SA  BD . D. SA  SB . 2x2 3x 5 Câu 4: Giá trị của lim bằng x 1 x 1 A. 5 B. 7 C. 2 D. 1 5 Câu 5: Cho m và n là các số dương thỏa mãn lim ( 4x2 mx 2n 3 8x3 nx2 5m) . x 12 m2 n 1 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là m 1 A. 5 . B. 4 . C. 2 . D. 3 . 2n2 6 Câu 6: Giá trị của lim bằng n 2 A. 2. B. . C. 3 . D. . 2.5n 3n Câu 7: Giá trị của lim bằng 5n 1 A. . B. 1. C. 4 . D. 2 . Câu 8: Giá trị của lim n2 2n 3 n bằng A. 3. B. . C. 1. D. . x 1 Câu 9: Giá trị của lim bằng x 1 2x 1 A. . B. . C. 2. D. 1. Câu 10: Cho tứ diện ABCD có M , N lần lượt là trung điểm của BC,CD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây ? A. ABD . B. ABC . C. ACD . D. BCD . Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y x2 3x 2 . A. y 2x 3. B. y 2x 2 . C. y 2x2 3x . D. y 2x . Trang 1/3 - Mã đề 111
  2. Câu 12: Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. A. B D  A BD . B. AC  A BD . C. AC  A BD . D. A C  A BD . Câu 13: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA,OB,OC đôi một vuông góc. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. A. OA  (OBC) . B. AB  (OBC) . C. AC  (OBC) . D. BC  (AOB) . 1 Câu 14: Cho hàm số y x3 x2 2 có đồ thị hàm số C . Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm 3 có hoành độ là nghiệm của phương trình y 0 là 7 7 7 7 A. y x . B. y x . C. y x . D. y x . 3 3 3 3 Câu 15: Hàm số nào sau đây liên tục trên ¡ ? 2x2 5x 3 A. y . B. y 5x 3 . x 2 C. y tan x . D. y x3 2x2 5x 3 . Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I, AB a, AD 2a. Gọi M là trung điểm của cạnh AB và N là trung điểm đoạn MI. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABCD trùng với điểm N. Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng ABCD bằng 45 . Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và SD theo a là a 6 a 6 a 6 A. a 6 . B. . C. . D. . 2 3 6 Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có SA  ABCD . Góc của đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là A. S· CD . B. C· SA . C. S· CA . D. S· CB . 2x 3 khi x 2 Câu 18: Tìm m để hàm số f (x) liên tục trên ¡ . 1 m khi x 2 A. m 5 . B. m 0 . C. m 6 . D. m 1. Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số y xsin x. A. y sin x x.cos x . B. y sin x x.cos x . C. y cos x x.sin x . D. y cos x x.sin x . Câu 20: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây . A. SAC  ABCD . B. SAB  ABCD . C. SAC  SBD . D. ABCD  SBD . Câu 21: Cho cấp số nhân un có: u1 2 và u2 6. Khi đó công bội q của cấp số nhân un là A. q 4. B. q 3. C. q 2. D. q 6. Câu 22: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x để ba số 1; x; x 2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân? A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 x b Câu 23: Cho hàm số y , với a, b là các tham số ab 2 . Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm ax 2 A 1; 2 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A song song với đường thẳng d :3x y 4 0 . Giá trị của a 3b bằng A. 1. B. 4 . C. 2 . D. 5 . Trang 2/3 - Mã đề 111
  3. x 4 2 Câu 24: Giá trị của lim bằng x 0 2x 1 1 A. 0. B. . C. 2 . D. 1. 2 Câu 25: Cho hình hộp ABCD.A B C D . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.     A. AD BC . B. BC A D .     C. AB D C . D. AB CD . PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,0 điểm) n 1 1) Tính giới hạn: lim . 2n 1 2) Cho hàm số y f x x3 3x 2.Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm M 0;2 . Câu 2. (1,5 điểm) 3x 1 2 khi x 1 Cho hàm số y f x x 1 . Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại m khi x 1 điểm x0 1. Câu 3. (1,5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có SA  ABCD , có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D . Biết AB 2a, AD=CD=a, góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy ABCD bằng sao cho tan 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD . 1) Chứng minh AH  SCD . 2) Tính cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng SAD và SBD . -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 3/3 - Mã đề 111