Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11

docx 13 trang Gia Hân 06/06/2026 320
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_11.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỊA LÍ 11 A – LÍ THUYẾT BÀI 6: HỢP CHÚNG QUỐC HOA KÌ I. Lãnh thổ và vị trí địa lí 1. Lãnh thổ - Diện tích: thứ 3 thế giới. - Bao gồm 3 bộ phận: + Trung tâm lục địa Bắc Mĩ: hình dạng khá cân đối, diện tích rộng lớn, thiên nhiên phân hóa đa dạng theo chiều Bắc – Nam, Đông – Tây. + Bán đảo Alaxca: tây bắc Canada. + Quần đảo Ha – oai: giữa Thái Bình Dương. 2. Vị trí địa lí - Nằm ở bán cầu Tây. - Nằm giữa 2 đại dương lớn: Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. - Tiếp giáp với Canada và Mỹ Latinh. * Đánh giá:  Thuận lợi phát triển kinh tế biển và giao lưu với các nước trên thế giới cả về đường bộ và đường thủy.  Có khí hậu đa dạng, ôn hòa, thuận lợi cho sự phát triển nông nghiệp và cả sinh hoạt của con người.  Có thị trường và nguồn cung cấp tài nguyên lớn.  Tránh được sự tàn phá của 2 cuộc đại chiến thế giới và còn làm giàu nhờ chiến tranh. II. Dân cư 1. Gia tăng dân số - Dân số: 332.5 triệu người (2020), thứ 3 TG - DS tăng nhanh, phần nhiều do nhập cư, chủ yếu từ Châu Âu, Mĩ La Tinh, châu Á - Người nhập cư đem lại nguồn tri thức, vốn và lực lượng lao động 2. Thành phần dân cư - Đa dạng: + Có nguồn gốc chủ yếu từ Châu Âu. + Gốc chấu Á và Mĩ La Tinh đang tăng mạnh. + Dân Anhđiêng còn 3 triệu người. 3. Phân bố dân cư - Tập trung ở: + Vùng Đông Bắc và ven biển. + Sống chủ yếu ở các đô thị. - Dân cư có xu hướng chuyển từ Đông Bắc xuống phía Nam và ven TBD. III. KINH TẾ 1. Quy mô nền KT - Nền kinh tế Hoa Kì lớn nhất TG tổng GDP chiếm 28,5% toàn TG, lớn hơn GDP của Châu Á, gấp 15 lần GDP của Châu Phi. - Nguyên nhân: + Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, trữ lượng lớn. + Nguồn lao động dồi dào, có trình độ cao. + Không bị tàn phá bởi chiến tranh thế giới. + Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn. + Thị trường tiêu thụ rộng lớn - Nền kinh tế thị trường điển hình. - Nền kinh tế mang tính chuyên môn hoá cao. 2. Các ngành kinh tế a. Dịch vụ: Phát triển mạnh chiếm tỉ trọng cao 79,4% GDP - năm 2004 - Ngoại thương : - Đứng đầu TG.
  2. - Giao thông vận tải : - Hệ thống đường và phương tiện hiện đại nhất TG. - Các ngành tài chính, thông tin liên lạc, du lịch : + Ngành ngân hàng và tài chính hoạt động khắp TG, tạo nguồn thu và lợi thế cho KT Hoa Kì. + Thông tin liên lạc rất hiện đại. + Ngành DL phát triển mạnh. b. Công nghiệp: là ngành tạo nguồn hàng XK chủ yếu - Tỉ trọng trong GDP giảm dần: 19,7% năm 2004 - 3 nhóm: + CN chế biến chiếm chủ yếu về xuất khẩu và lao động. + CN điện + CN khai khoáng - Giảm tỉ trọng các ngành truyền thống tăng các ngành hiện đại. - Phân bố: + Trước đây: tập trung ở Đông Bắc với các ngành truyền thống. + Hiện nay: mở rộng xuống phía nam và Thái Bình Dương với các ngành hiện đại BÀI 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Trụ sở: Bruc-xen (Bỉ) I. Quá trình hình thành và phát triển 1. Sự ra đời và phát triển EU - Lí do hình thành: + Do xu hướng toàn cầu hóa, khu vực hóa + Tăng khả năng cạnh tranh, thúc đẩy kinh tế phát triển -Sau CTTG thứ 2 các nước Tây Âu có nhiều hoạt động nhằm tăng cường liên kết ở châu Âu -Năm 1951 các nước :Pháp, Hà Lan ,Đức,Italia,Bỉ,Lúc- xăm-bua thanh lập cộng đồng than, thép Châu Âu -1957 sáng lập cộng đồng Kinh tế Châu Âu. -1958 sáng lập cộng đồng Nguyên tử châu Âu - Năm 1967 cộng đồng Châu Âu (EC) được thành lập trên cơ sở hợp nhất của ba tổ chức trên. -Năm 1993, với hiệp ước Ma - xtrich, CĐ Châu Âu đổi tên thành liên minh Châu Âu (EU) - Phát triển: + Số lượng các thành viên liên tục tăng từ 6 thành viên lên 27 thành viên + EU được mở rộng theo không gian và thời gian . II. Vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới. 1. EU - Trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới EU là một trong 3 trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới - Đứng hàng đầu thế giới về GDP (2004 vượt HK và NB) - Tuy chỉ chiếm 2.2% diện tích thế giới, 7.1% DS thế giới nhưng chiếm tới 31% tổng giá trị kinh tế thế giới, 37.7% xuất khẩu của thế giới, 26% trong SX ô tô TG, tiêu thụ 19% năng lượng thế giới 2. EU - Trung tâm thương mại hàng đầu thế giới - EU chiếm 37,7% xuất khẩu của thế giới. - Tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới và tỉ trọng của XK trong GDP của EU (năm 2004) đều đứng đầu thế giới. Mặc dù chiếm diện tích nhỏ, dân số ít nhưng EU có vai trò to lớn trong nền kinh tế thế giới. III. Thị trường chung châu Âu 1. Tự do lưu thông. Từ 1/1/1993 EU thiết lập một thi trường chung. Trong đó có 4 mặt tự do lưu thông: a. Tự do di chuyển: quyền tự do đi lại, tự do cư trú, tự do lựu chọn nơi làm việc. b. Tự do lưu thông dịch vụ Tự do với các dịch vụ như: Vận tải, thông tin liên lạc, ngân hàng, bảo hiểm, du lịch. c. Tự do lưu thông hàng hoá. Các sản phẩm hợp pháp của một số nước EU được tự do vận chuyển và bán trong toàn thị trưòng chung Châu Âu. Thuế giá trị gia tăng bị bãi bỏ.
  3. d. Tự do lưu thông tiền vốn. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán bị bãi bỏ. Các nhà đầu tư có thể lựu chọn khả năng đầu tư có lợi nhất, có thể mở tài khoản tại các ngân hàng nước ngoài thuộc EU. * ý nghĩa của 4 mặt tự do lưu thông. - Xoá bỏ những trở ngại trong việc phát triển KT (Rào cản về thuế quan và thương mại). Các nước thành viên thực hiện chung một chính sách thương mại trong quan hệ buôn bán với các nước ngoài khối. - Phát huy tối đa lợi thế nhân tài, vật lực, nguồn vốn cho sự phát triển chung của công đồng châu Âu. - Từ đó tăng cường sức mạnh KT và khả năng cạnh tranh của EU so với các trung tâm KT lớn trên TG. 2. Eurô (ơ - Rô) - Đồng tiền chung của EU. a. Thực trạng sử dụng - 1/1/1999 các nước EU (11 nước) đã bắt đầu sử dụng đồng Ơ - Rô nhưng dưới dạng không phải tiền mặt. - Đến 2004 có 13 nước thành viên EU sử dụng. b. Lợi ích: - Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. - Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. - Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU - Đơn giản hoá công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia. IV. Hợp tác trong sản xuất và dịch vụ Các bên tham Dự án - SP hợp tác Lợi ích do dự án đem lại gia hợp tác Chế tạo thành công máy bay E - Bơt nổi Sản xuất máy bay E - bơt Pháp, Đức, Anh tiếng, cạnh tranh có hiệu quả với Bôing của HK. Nối liền nước Anh với châu Âu lục địa. Đường hầm giao thông dưới Hàng hoá được vận chuyển trực tiếp giữa Anh và Pháp biển Măng-sơ Anh và phần châu Âu lục địa (Không cần phà) BÀI 8. LIÊN BANG NGA A. TỰ NHIÊN - DÂN CƯ - XÃ HỘI I. Vị trí địa lí và lãnh thổ 1. Vị trí: - Nằm ở cả 2 châu lục Á – Âu, bao gồm phần lớn đb Đông Âu và toàn bộ Bắc Á. - Tiếp giáp với 14 quốc gia; 2 đại dương lớn: Bắc Băng Dương ở phía bắc, Thái Bình Dương ở phía đông. Giáp các biển Ban Tích, biển Đen, biển Caxpi ở phía tây. 2. Lãnh thổ - Diện tích: 17.1 triệu km2 – rộng lớn nhất thế giới. - Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. - Đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích Đạo./ 3. Đánh giá - Thuận lợi: + Giao lưu với nhiều nước. + Phát triển kinh tế biển. - Khó khăn: + Khí hậu lạnh giá. + Quản lý đất nước, xây dựng GTVT. II. Điều kiện tự nhiên - Sông Ê nit xây chia LBN thành 2 phần rõ rệt: phần phía Tây và phần phía Đông.
  4. ĐKTN Phía Tây Phía Đông Thấp: Phần lớn là đồng bằng, vùng trũng, Phần lớn là núi và cao nguyên Địa đầm lầy. (đồng bằng Đông Âu và đồng bằng hình Tây XiBia; dãy núi già Uran là ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á - Âu) 80% ôn đới Khí hậu Ôn đới, ôn hòa hơn Ôn đới lục địa khắc nghiệt Phía Bắc có khí hậu cận cực, phần nhỏ phía nam có khí hậu cận nhiệt Sông lớn: s.Vôn – ga, s.Ôbi Nhiều sông, hồ lớn: s. Lêna, hồ Thủy Baican – hồ nước ngọt sâu nhất văn TG. Diện tích rừng: 886 triệu ha => Đứng đầu thế giới. Rừng Chủ yếu là rừng lá kim Khoáng Than, dầu, quặng sắt, kim loại màu, Dầu mỏ, khí đốt, vàng, than đá, sản - Phát triển NN: cây lương thực, chăn - Phát triển thủy điện, lâm nuôi. nghiệp. Thuận - CN khai khoáng. lợi - Thuận lợi GTVT - Vùng đầm lầy NN khó phát triển. - Khó khai thác và vận chuyển Khó tài nguyên. khăn - Khí hậu khắc nghiệt. III. Dân cư và xã hội 1. Dân cư - Quy mô: dân số đông, thứ 9 thế giới. (2020: 145.9 triệu người) - Gia tăng dân số giảm, do tỉ suất sinh giảm và di cư ra nước ngoài. - Cơ cấu dân số: già hóa, chênh lệch về giới (nam<nữ). - Phân bố: không đều, tập trung ở phía tây, thưa thớt ở phía đông. Mật độ dân số thấp (9 người/km2). - Đa dân tộc, 80% là người Nga. 2. Xã hội - Có tiềm lực lớn về khoa học và văn hóa. - Là nước đầu tiên trên TG đưa con người lên vũ trụ. - Là quốc gia đứng hàng đầu TG về các ngành khoa học cơ bản. - Trình độ học vấn cao. Tỉ lệ người biết chữ 99%. => Những yếu tố thuận lợi giúp LBN tiếp thu thành tựu khoa học, kĩ thuật của thế giới và thu hút đầu tư nước ngoài. B. KINH TẾ I. Quá trình phát triển kinh tế 1. Trước thập niên 90 của thế kỉ XX: Liên bang Nga là bộ phận trụ cột của Liên bang Xô Viết, đóng góp tỉ trọng lớn cho các ngành kinh tế của Liên bang Xô Viết 2. Thập niên 90 của thế kỉ XX: Thời kì đầy khó khăn biến động Sau khi Liên Xô tan rã (Năm 1991) Nga trải qua thời kỳ đầy khó khăn và biến động: - Tốc độ tăng trưởng GDP âm. - Sản lượng các ngành kinh tế giảm. - Nợ nước ngoài nhiều - Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. - Vị trí, vai trò của Nga trên trường quốc tế suy giảm. - Năm 1991: cộng đồng các quốc gia độc lập SNG ra đời. - Nguyên nhân: Khủng hoảng kinh tế - xã hội do cơ chế sản xuất cũ, đường lối kinh tế thiếu năng động không đáp ứng nhu cầu thị trường, tiêu hao vốn lớn, sản xuất kém hiệu quả.
  5. 3. Từ năm 2000 đến nay: Kinh tế đang phục hồi lại vị trí cường quốc - Từ năm 2000, nước Nga xây dựng chiến lược kinh tế mới. - Thành tựu: Tăng trưởng kinh tế cao, sản lượng các ngành kinh tế đều tăng, xuất siêu, có dự trữ ngoại tệ, chính trị - xã hội ổn định, Nga nằm trong nhóm các nước công nghiệp hàng đầu trên thế giới. II. Các ngành kinh tế 1. Công nghiệp - Vai trò: Là ngành xương sống của nền kinh tế Nga (chiếm trên 30% GDP). - Cơ cấu ngành đa dạng gồm cả công nghiệp truyền thống và công nghiệp hiện đại với các ngành nổi bật như: khai thác dầu khí (ngành mũi nhọn), năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, điện tử - tin học, công nghiệp hàng không vũ trụ. - LBN là cường quốc CN vũ trụ, nguyên tử của TG. - CN quốc phòng là thế mạnh của LBN. - Phân bố: Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở phía Tây, phía Nam. 2. Nông nghiệp - Thuận lợi: Quỹ đất nông nghiệp lớn, công nghiệp phát triển tạo động lực, thị trường tiêu thụ rộng - Khó khăn: Khí hậu lạnh, đất nghèo dinh dưỡng... - Tình hình phát triển và phân bố: phát triển cả trồng trọt và chăn nuôi, phân bố chủ yếu ở ĐB Đông Âu và phía Nam ĐB Tây XiBia với các sản phẩm chính: Lúa mì, củ cải đường, bò, lợn, cừu. 3. Dịch vụ: - Giao thông vận tải phát triển với đủ các loại hình, đang được nâng cấp, mở rộng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển KT và thu hút đầu tư nước ngoài. - Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng trong nền KT Nga. + Giá trị xuất nhập khẩu tăng, là nước xuất siêu. + Hơn 60% hàng xuất khẩu là nguyên liệu, năng lượng. - Có tiềm năng du lịch lớn. - Các ngành dịch vụ khác phát triển mạnh. - Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất cả nước là: Mát-xcơ-Va và Xanh Pê-téc-bua. BÀI 9. NHẬT BẢN I. Tự nhiên 1. Vị trí địa lí và lãnh thổ - Quốc đảo, nằm ở Đông Á. - Lãnh thổ: gồm 4 đảo lớn, kéo dài hướng Bắc – Nam, hình vòng cung. (Hô-cai-đô, Hôn-su (61%), Xi-cô-cư, Kiu-siu) - Vị trí: Tiếp giáp: + Bắc: Biển Ô-Khốt + Nam: Biển Hoa Đông + Đông: Thái Bình Dương + Tây: Biển Nhật Bản. Gần: + Liên bang Nga + Hàn Quốc + Triều Tiên + Trung Quốc => Thuận lợi: Nằm trong khu vực có nền KT phát triển năng động. Phát triển KT biển. => Khó khăn: nhiều thiên tai. 2. Đặc điểm tự nhiên - Địa hình: chủ yếu là đồi núi (núi lửa). Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển. Bờ biển khúc khủyu, nhiều vũng vịnh. - Khí hậu, rừng: gió mùa, mưa nhiều, thay đổi theo chiều Bắc Nam. + Bắc: ôn đới, mùa đông dài lạnh, có tuyết rơi + Nam: cận nhiệt đới, mùa đông không lạnh lắm, mùa hạ nóng, có mưa to và bão.
  6. - Rừng: giàu, độ che phủ gần 70%. Phát triển lâm nghiệp. - Sông ngòi, dòng biển: ngắn và dốc. Nơi giao nhau của các dòng biển nóng (Cưrôsivô) và lạnh (ôiasivô). - Khoáng sản: Nghèo (có than đá, đồng). - Thiên tai: động đất, sóng thần, núi lửa, bão, => Thuận lợi: có dòng biển nóng lạnh đi qua nên có nhiều ngư trường lớn, giàu hải sản. => Khó khăn: nghèo khoáng sản, đất nông nghiệp hạn chế, nhiều thiên tai (bão, động đất, núi lửa,...). II. Dân cư – xã hội 1. Dân số - Đông dân, thứ 11 TG. (2020: 127.4 triệu người) - GTDS: Tốc độ thấp và đang giảm dần. - CCDS: già. Tuổi thọ cao => Thiếu lực lượng lao động, chi phí các vấn đề xã hội lớn. - Phân bố: không đều, tập trung tại các thành phố ven biển. MĐDS cao: 338 người/km2. Tỉ lệ dân thành thị cao: 79%. 2. Xã hội - Người lao động cần cù, làm việc tích cực, tự giác và trách nhiệm cao. - Giáo dục được chú ý đầu tư. => Là động lực để phát triển kinh tế Nhật Bản. III. KINH TẾ 1. Tình hình phát triển - Sau chiến tranh TG II: NB bị tàn phá nặng nề, nền kinh tế suy sụp nghiêm trọng. + Từ 1955 – 1973: Bước nhảy vọt thần kỳ của nền ktế (>8%), là một trong những cường quốc kinh tế hàng đầu TG. Nguyên nhân: - Chú trọng đầu tư hiện đại hóa CN, tăng vốn, gắn liền áp dụng kỹ thuật mới. - Tập trung cao độ vào pt các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng gđoạn (1950 điện lực, 1960 luyện kim, 1970 GTVT) - Duy trì cơ cấu kt 2 tầng: vừa pt các xí nghiệp lớn, vừa duy trì cơ sở sx nhỏ, thủ công. + Từ thập kỷ 70 – 80: NB vẫn là 1 cường quốc kinh tế lớn TG. 1973 – 1974 và 1979 – 1980 do khủng hoảng dầu mỏ tốc độ tăng trưởng giảm xong do có những điều chỉnh chiến lược tốc độ tăng trưởng vẫn khá cao (5,3%). + Thập niên 90 đến nay: Tốc độ tăng trưởng kt đã chậm lại (2.5%) Hiện nay giữ vị trí thứ 2 TG (GDP 5.158 tỉ USD2020), và đang có nhiều biện pháp nhằm khôi phục, giữ vững vị thế trên TG. CÁC NGÀNH KT 1. Công nghiệp - Đứng thứ 2 thế giới, sau Hoa Kì. - Cơ cấu ngành: đa dạng, tập trung vào CN hiện đại. + Mũi nhọn: sx điện tử. + Chiếm tỉ trọng lớn: CN chế tạo, điện tử, xây dựng và công trình công cộng, dệt. - Sản phẩm hàng đầu / nổi tiếng TG: + Máy CN, thiết bị điện tử, người máy. + Tàu biển, ô tô, vô tuyến truyền hình, máy ảnh. + Tơ tằm, tơ sợi tổng hợp. + Giấy in ảnh. - Phân bố: ven biển – tập trung cao phía Nam đảo Hônsu. - TTCN lớn: Tôkiô, Iôcôhama, Nagôia, Ôxaca, Côbê 2. Dịch vụ - Vị trí quan trọng, chiếm 68% GDP (năm 2004) - Ngành có vai trò quan trọng:
  7. + Thương mại: Đứng thứ 4 thế giới, bạn hàng: Hoa Kì, Trung Quốc, EU, Đông Nam Á, Ôxtraylia. + GTVT biển: vị trí đặc biệt quan trọng, đứng thứ 3 trên thế giới. + Ngành tài chính, ngân hàng: đứng hàng đầu thế giới, đầu tư ra nước ngoài phát triển mạnh. 3. Nông nghiệp - Vị trí: vai trò thứ yếu, quy mô nhỏ (1% GDP) - Hướng phát triển: thâm canh, ứng dụng KHKT và công nghệ hiện đại. - Nông sản chính: Trồng trọt: + Lúa gạo là cây trồng chính, 50% diện tích đất canh tác, xu hướng giảm. + Chè, thuốc lá, dâu tằm, hoa quả trồng phổ biến. + Chăn nuôi: Bò, lợn, gà – theo phương pháp trang trại tiên tiến. Thủy sản: + Đánh bắt: sản lượng đứng đầu thế giới, chủ yếu là cá thu, cá ngừ, tôm, cua, + Nuôi trồng: được chú trọng phát triển. B – KỸ NĂNG VẼ BIỂU ĐỒ 1. BIỂU ĐỒ CỘT - Phân loại: cột đơn, cột ghép, cột chồng - cách vẽ: Bước 1: Phân tích bảng số liệu và xây dựng hệ trục tọa độ - Quan sát BSL để tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất để xây dựng hệ trục tọa độ. - Xác định tỉ lệ, phạm vi khổ giấy phù hợp. - Xây dựng hệ trục tọa độ hợp lí chiều cao trục tung = 2/3 chiều dài trục hoành. Bước 2: Vẽ biểu đồ - Đánh số chuẩn trên trục tung phải cách đều nhau. - Khoảng cách năm thật chính xác (nếu các địa điểm thì đều nhau). - Không được tự ý sắp xếp lại thứ tự số liệu (nếu không có yêu cầu). - Cột đầu tiên phải cách trục tung khoảng 0,5-1,0 cm (trừ biểu đồ lượng mưa). - Độ rộng các cột phải đều nhau. Bước 3: Hoàn thiện biểu đồ - Viết số liệu trên đỉnh cột, trong cột (nếu là cột chồng). - Viết đơn vị vào trục tung và trục hoành. - Hoàn chỉnh bảng chú giải và tên biểu đồ. * Lưu ý khi vẽ biểu đồ: - Cột đầu tiên không dựa vào gốc tọa độ. - Độ rộng các cột phải bằng nhau. - Khoảng cách năm hợp lý. 2. BIỂU ĐỒ CƠ CẤU - Bán kính của hình tròn cần phù hợp với khổ giấy để đảm bảo tính trực quan và mĩ thuật cho biểu đồ. - Nan quạt nên bắt đầu từ tia 12 giờ và lần lượt vẽ theo chiều thuận với chiều quay của kim đồng hồ. Thứ tự các thành phần của các biểu đồ phải giống nhau để tiện cho việc so sánh. - Hoàn thiện biểu đồ: ghi tỉ lệ của các thành phần lên biểu đồ ,tiếp ta sẽ chọn kí hiệu thể hiện trên biểu đồ và lập bảng chú giải, cuối cùng ta ghi tên biểu đồ.
  8. C – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM HOA KÌ Câu 1. Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti. B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca. C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca. D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai. Câu 2. Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là A. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. D. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương. Câu 3. Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương. Câu 4. Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng A. đồi núi phía Tây. B. đồi núi phía Đông. C. đồng bằng phía Nam. D. đồi gò phía Bắc. Câu 5. Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là A. vùng Đông Bắc. B. vùng Đông Nam. C. vùng trung tâm. D. vùng phía Tây. Câu 6. Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở A. vùng Phía Tây. B. vùng Đông Bắc. C. vùng phía Nam. D. vùng Nội địa. Câu 7: Nhận định nào sau đây là không chính xác về đặc điểm dân cư của Hoa Kì? A. Hoa Kì có số dân đông thứ ba trên thế giới. B. Hoa Kì là đất nước của những người xuất cư. C. Thành phần dân cư Hoa Kì rất đa dạng. D. Phân bố dân cư Hoa Kì không đồng đều. Câu 8: Ngành công nghiệp khai khoáng của Hoa Kì đứng đầu thế giới về khai thác? A. Vàng, bạc. B. Đồng, chì. C. Phốt phát, môlipđen. D. Dầu mỏ Câu 9: Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì? A. Ngân hàng và tài chính. B. Du lịch và thương mại. C. Hàng không và viễn thông. D. Vận tải biển và du lịch. Câu 10: Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì giai đoạn 1995 - 2004 (Đơn vị %) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Hoa Kì năm 1995 và năm 2004 là? A. Miền. B. Tròn. C. Đường. D. Cột chồng. Câu 11. Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay? A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì. B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP. C. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng. D. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch. Câu 12. Đặc điểm chủ yếu của ngành Công nghiệp Hoa Kì hiện nay A. là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu. B. là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì.
  9. C. tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên. D. khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp. Câu 13. Cho bảng số liệu. DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1920 – 2016 Năm 1920 1940 1960 1980 2000 2010 2016 Số dân (triệu 103,3 132,8 180,7 226,5 282,2 309,3 323,1 người) (Nguồn Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2016, NXB Thống kê 2017) Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân số của Hoa Kì, giai đoạn 1920 - 2016? A. Biến động mạnh. B. Tăng nhanh. C. Giảm nhanh. D. Ít có sự biến động. Câu 14. Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây? A. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất. B. Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp. C. Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại. D. Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp. Câu 15. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do A. Đông Bắc kinh tế chậm phát triển. B. Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt. C. chủ trương di dân của nhà nước. D. sản xuất công nghiệp được mở rộng. Câu 16. Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. Lịch sử khai thác lãnh thổ. C. Đặc điểm phát triển kinh tế. D. Tính chất của nền kinh tế. Câu 17. Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do A. sức mua của người dân rất lớn. B. nền kinh tế có tính năng động. C. chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại. D. hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp. LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) Câu 18. Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU? A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển. B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua. C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha. D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ. Câu 19. Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về A. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ. B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người. C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú. Câu 20. Các nước sáng lập máy bay E- bớt là A. Đức,Ý, Pháp. B. Anh, Pháp, Bỉ. C. Đức, Pháp, Anh. D. Pháp, Anh, Ý. Câu 21. Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây? A. Đức. B. Pháp. C. Anh. D. Đan Mạch. Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu? A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo. B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường. C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối. D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
  10. Câu 23. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU sẽ A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. D. công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp. Câu 24. Các nước sáng lập máy bay E- bớt là A. Đức,Ý, Pháp. B. Anh, Pháp, Bỉ. C. Đức, Pháp, Anh. D. Pháp, Anh, Ý. Câu 25. Tự do lưu thông hàng hóa là A. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D. Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 26. Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan A. cần giấy phép của chính phủ Hà Lan. B. phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan. C. không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan. D. thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan. Câu 27. Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở A. Brucxen (Bỉ). B. Béc- lin (Đức). C. Pari (Pháp). D. Matxcova (Nga). Câu 28. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn. D. công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp. Câu 29. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu? A. Tự do đi sang nước láng giềng làm việc. B. Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng. C. Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung. D. Tổ chức chung các hoạt động chính trị. Câu 30. Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì A. EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản. B. giá lao động nông nghiệp rẻ. C. đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp. D. trợ cấp cho hàng nông sản EU. LIÊN BANG NGA Câu 31. Liên Bang Nga tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia? A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 32. Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây? A. Cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới lục địa. Câu 33. Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là A. rừng taiga. B. rừng lá cứng. C. rừng lá rộng. D. thường xanh. Câu 34. Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là A. sông Vonga. B. sông Ô bi. C. núi Capcat. D. dãy Uran. Câu 35. Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là A. dãy núi Uran. B. sông Ê-nit-xây. C. sông Ôbi. D. sông Lê-na. Câu 36. LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
  11. D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. Câu 37. Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga? A. Phần lớn là núi và cao nguyên. B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. C. Có trữ năng thủy điện lớn. D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao. Câu 38. Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp A. luyện kim. B. vũ trụ. C. chế tạo máy. D. dệt may. Câu 39. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu. B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. C. Giáp nhiều biển và nhiều nước châu Âu. D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. Câu 40. Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga? A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. Phần lớn là núi và cao nguyên. C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. D. Có trữ năng thủy điện lớn. Câu 41. Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam. B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc. C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây. D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông. Câu 42. Ngành mũi nhọn của Liên Bang Nga là A. công nghiệp vũ trụ. B. công nghiệp hóa chất. C. công nghiệp khai thác than. D. công nghiệp khai thác dầu khí. Câu 43. Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa? A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật có giá trị. B. Có nhiều nhà bác học thiên tài, nổi tiếng thế giới. C. Có nghiên cứu khoa học cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ cao. D. Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ. Câu 44: Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000 nền kinh tế của Liên Bang Nga đã A. tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn. B. đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng. C. phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới. D. vượt qua khủng hoảng, dần ổn định và đi lên. Câu 45: Ý nào dưới đây là khó khăn của Liên Bang Nga sau năm 2000? A. Sản lượng các ngành kinh tế tăng chậm. B. Nợ nước ngoài từ thời Xô viết. C. Chảy máu chất xám. D. Đời sống nhân dân chậm cải thiện. Câu 46: Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga coi trọng khu vực nào? A. Châu Âu. B. Châu Phi. C. Châu Mĩ. D. Châu Á. Câu 47: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là? A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát. B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát. C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc. D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. Câu 48: Ý nào sau đây đúng với họat động ngoại thương của Liên Bang Nga? A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu. B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ. C. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt. D. Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng. Câu 49. Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng phía Bắc Liên bang Nga dân cư thưa thớt? A. Khí hậu lạnh giá. B. Đất đai kém màu mỡ. C. Địa hình chủ yếu là núi cao. D. Giao thông kém phát triển. Câu 50. Cho bảng số liệu sau. SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 – 2005
  12. Sản phẩm 1995 2001 2003 2005 Dầu mỏ (triệu 305,0 340,0 400,0 470,0 tần) Than (triệu tấn) 270,8 273,4 294,0 470,0 Điện (tỉ kWh) 876,0 847,0 883,0 953,0 (Nguồn Sách giáo khoa Địa lý 11, NXB giáo dục năm 2011) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Cột. C. Đường. D. Miền Câu 51. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã? A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định. B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm. C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm. D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. NHẬT BẢN Câu 52: Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây? A. Đông Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Á. Câu 53. Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô. C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô. D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. Câu 54. Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là A. bão. B. vòi rồng. C. sóng thần. D. động đất, núi lửa. Câu 55. Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là A. dân số già. B. quy mô không lớn. C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. tốc độ gia tăng dân số cao. Câu 56. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu A. gió mùa. B. lục địa. C. chí tuyến. D. hải dương. Câu 57. Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là A. chế tạo xe máy. B. xây dựng. C. sản xuất điện tử. D. tàu biển. Câu 58: Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là? A. Dầu mỏ và khí đốt. B. Sắt và mangan. C. Than đá và đồng. D. Bôxit và apatit. Câu 59: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản? A. Bị suy sụp nghiêm trọng. B. Trở thành cường quốc hàng đầu. C. Tăng trưởng và phát triển nhanh. D. Được đầu tư phát triển mạnh. Câu 60: Trên lãnh thổ Nhật Bản có hàng chục núi lửa hoạt động là do? A. Nhật Bản nằm trên “vành đai núi lửa” Thái Bình Dương. B. Nhật Bản chịu hậu quả của biến đổi khí hậu. C. Lãnh thổ Nhật Bản là một quần đảo. D. Hoạt động xây dựng phát triển khiến nền đất dễ bị chấn động. Câu 61: Sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1952-1973 chứng tỏ vai trò hết sức quan trọng của nhân tố nào sau đây? A. Con người Nhật Bản thông minh, có ý chí kiên cường, tinh thần dân tộc cao.
  13. B. Chính sách phát triển kinh tế đúng đắn của Nhật Bản. C. Sự giàu có của tài nguyên thiên nhiên. D. Chính sách thu hút đầu tư nước ngoài. Câu 62. Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của A. Phía bắc Nhật Bản. B. Phía nam Nhật Bản. C. Khu vực trung tâm Nhật Bản. D. Ven biển Nhật Bản. Câu 63: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản? A. Thiếu lao động bổ sung. B. Chi phí phúc lợi xã hội lớn. C. Lao động có nhiều kinh nghiệm. D. Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng. Câu 64. Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản là do A. Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính. B. Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp. C. Diện tích đất nông nghiệp quá ít. D. Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất. Câu 65. Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước. B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp. C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới. D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao. Câu 66. Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp. B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công. C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại. D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài. Câu 67. Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao. B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao. C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 68. Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp. B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao. C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước. D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.