Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 12/05/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ren_ki_nang_dia_li_11_lan_1_ma_de_684_nam_hoc_2021_20.doc
  • xlsxTHI THỬ LẦN I NĂM 2021_THI THỬ 11A6_dapancacmade.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 684 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT YÊN THẾ ĐỀ THI RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI LẦN I NĂM HỌC: 2021-2022 Mã đề thi: 684 MÔN: ĐỊA LÝ 11 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta? A. Mang lại lượng mưa lớn. B. Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ. C. Làm cho khí hậu khô hạn. D. Tăng độ ẩm tương đối của không khí. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta? A. Trong năm có một mùa đông lạnh. B. Thời tiết thường diễn biến phức tạp. C. Có một mùa khô sâu sắc kéo dài. D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. Câu 3: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là A. đông bắc. B. tây bắc. C. tây nam. D. đông nam. Câu 4: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi A. địa hình nước ta thấp dần ra biển. B. hoạt động của gió phơn Tây Nam. C. vị trí trong vùng nội chí tuyến. D. địa hình nước ta nhiều đồi núi. Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hai trạm khí hậu Hà Nội và Thanh Hóa khác nhau ở đặc điểm nào sau đây? A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. C. Tháng mưa lớn nhất. D. Thời gian mùa mưa. Câu 6: Mùa đông ở vùng núi Đông Bắc đến sớm và kết thúc muộn hơn các vùng khác chủ yếu là do A. địa hình có hướng nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam. B. nhiều đỉnh núi cao giáp biên giới Việt - Trung. C. các dãy núi có hướng vòng cung, đón gió mùa mùa đông. D. phần lớn diện tích vùng là địa hình đồi núi thấp. Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền Trung nước ta? A. Lũ lên chậm xuống chậm. B. Dòng sông ngắn và dốc. C. Chế độ nước thất thường. D. Có lũ vào thu - đông. Câu 8: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là A. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. B. tác động của vận động Tân kiến tạo. C. sự xuất hiện khá sớm của con người. D. vị trí địa lí giáp Biển Đông. Câu 9: Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào? A. Ven biển Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 10: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là A. Tây ôn đới. B. gió phơn. C. Tín phong. D. gió mùa. Câu 11: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2015 (Đơn vị: nghìn ha) Năm 2000 2005 2012 2015 Tổng diện tích 10.497 13.287 14.636 14.926 - Cây lương thực 7.324 8.383 8.919 9.015 - Cây công nghiệp 1.619 2.496 2.953 2.828 - Các loại cây trồng khác 1.554 2.408 2.764 3.083 (Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê, 2016) Trang 1/4 - Mã đề thi 684
  2. Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015 ? A. Tỉ trọng cây công nghiệp tăng liên tục. B. Tỉ trọng cây lương thực giảm nhanh. C. Diện tích cây lương thực tăng liên tục. D. Diện tích cây công nghiệp tăng liên tục từ 2000 đến 2012. Câu 12: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ? A. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan. B. Gió Đông Nam đã biến tính. C. Gió Tín phong bán cầu Bắc. D. Gió tây nam từ áp cao Tây Thái Bình Dương. Câu 13: Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ. Câu 14: Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta? A. Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loài thực vật. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng. C. Sự phong phú, đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi. D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế, có sự phân hóa phức tạp. Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta? A. Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền. B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam. C. Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm. D. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ? A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí. B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây. C. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc. D. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn. Câu 17: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm. B. Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao. C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa. D. Cảnh quan cận xích đạo gió mùa. Câu 18: Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây? A. Đông Bắc. B. Trường Sơn Bắc. C. Trường Sơn Nam. D. Tây Bắc. Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta? A. Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4. B. Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4. C. Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia. D. Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam. Câu 20: Cho biểu đồ: Từ biểu đồ trên, hãy cho biết đáp án nào sau đây là nhận xét không đúng? Trang 2/4 - Mã đề thi 684
  3. A. Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn mức tăng sản lượng thủy sản. B. Sản lượng thủy sản khai thác tăng 3772.7 nghìn tấn. C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác. D. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác. Câu 21: Thời tiết nóng và khô ở ven biển Trung bộ và phần nam của khu vực Tây Bắc nước ta do loại gió nào sau đây gây ra? A. Tín phong bán cầu Nam. B. Gió mùa Đông Bắc. C. Tín phong bán cầu Bắc. D. Gió Tây Nam đầu hạ. Câu 22: Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT KHÁCH VÀ DOANH THU NGÀNH DU LỊCH NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2012 Năm 2000 2006 2009 2012 Tổng số (triệu lượt) 13,3 21,1 28,8 39,3 - Khách nội địa (triệu lượt) 11,2 17,5 25,0 32,5 - Khách quốc tế (triệu lượt) 2,1 3,6 3,8 6,8 Doanh thu (nghìn tỉ đồng) 17,4 51,0 68,0 160,0 (Nguồn: Niên giám thống kê 2012, NXB Thống kê, 2013) Để thể hiện cơ cấu khách du lịch nội địa và quốc tế nước ta năm 2006 và 2012 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất ? A. Cột ghép. B. Cột chồng. C. Kết hợp. D. Tròn. Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông nào sau đây có lưu lượng nước lớn nhất (theo số liệu đo ở các trạm Mỹ Thuận, trạm Cần Thơ, trạm Hà Nội và trạm Cung Sơn)? A. Sông Đà Rằng. B. Sông Mê Công (Cửu Long). C. Sông Mã. D. Sông Hồng. Câu 24: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. B. nguồn nước ngầm phong phú hơn. C. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn. D. sự điều tiết của các hồ chứa nước. Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không giáp biển Đông? A. Cần Thơ. B. Đà Nẵng. C. Hải Phòng. D. TP. Hồ Chí Minh. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển? A. An Giang. B. Kiên Giang. C. Đồng Tháp. D. Cà Mau. Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam là A. Lâm Viên. B. Đắk Lắk. C. Kon Tum. D. Mơ Nông. Câu 28: Cho biểu đồ: GDP của nước ta giai đoạn 1990 – 2018. Trang 3/4 - Mã đề thi 684
  4. Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế. B. Quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế. C. Tốc độ tăng GDP của các thành phần kinh tế nước ta. D. Sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế. Câu 29: Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta? A. Bên ngoài của lãnh hải. B. Hệ thống đảo ven bờ. C. Hệ thống các bãi triều. D. Phía trong đường cơ sở. Câu 30: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do A. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu. B. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. C. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống. D. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa. Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây nằm trong miền khí hậu phía Bắc? A. Vùng khí hậu Tây Nguyên. B. Vùng khí hậu Nam Bộ. C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. Câu 32: Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho gió mùa đông bắc xâm nhập sâu vào nước ta? A. Nước ta có nhiều đồi núi. B. Hướng vòng cung của các dãy núi ở vùng Đông Bắc. C. Các dãy núi chủ yếu có hướng tây bắc - đông nam. D. Phía bắc giáp Trung Quốc. Câu 33: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là A. xâm thực, bồi tụ. B. bồi tụ, mài mòn. C. xói mòn, rửa trôi. D. bồi tụ, xói mòn. Câu 34: Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do A. có mùa đông lạnh, địa hình thấp. B. gần chí tuyến, có mùa đông lạnh. C. gần chí tuyến, có gió Tín phong. D. có gió fơn Tây Nam, địa hình cao. Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có mưa nhiều từ tháng IX đến tháng XII? A. Sa Pa. B. Thanh Hóa. C. Đà Lạt. D. Nha Trang. Câu 36: Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của của thiên nhiên nước ta là A. Chịu ảnh hưởng chế dộ gió mùa châu á. B. Có nền nhiệt độ cao, chan hòa ánh nắng. C. Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. D. Khí hậu có một mùa đông lạnh, ít mưa. Câu 37: Đặc điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là A. có hệ thống đê sông và đê biển. B. có nhiều sông ngòi, kênh rạch. C. bị thủy triều tác động rất mạnh. D. do phù sa các sông lớn tạo nên. Câu 38: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do A. rửa trôi các chất badơ dễ tan. B. quá trình phong hóa mạnh mẽ. C. quá trình tích tụ mùn mạnh. D. tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm. Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC. B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt. D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo. Câu 40: Những động vật nào sau đây không tiêu biểu cho phần lãnh thổ phía Nam? A. Thú lớn (voi, hổ, báo...). B. Trăn, rắn, cá sấu... C. Thú có móng vuốt. D. Thú có lông dày (gấu, chồn...) ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 684