Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_i_dia_li_11_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì I Địa lí 11 - Năm học 2023-2024
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ CUỐI KỲ I-11 NĂM HỌC 2023-2024 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. 1/- Sự khác biệt về trình độ phát triển KT-XH của các nhóm nước, Toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế và an ninh toàn cầu , Khu vực Mỹ Latinh Câu 1: Các nước đang phát triển có đặc điểm là A. GDP bình quân đầu người cao. B. đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều. C. chỉ số phát triển con người cao. D. còn có nợ nước ngoài nhiều. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển? A. GDP bình quân đầu người thấp. B. Chỉ số phát triển con người thấp. C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ. D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ. Câu 3: Các nước phát triển có đặc điểm là A. GDP bình quân đầu người thấp. B. Chỉ số phát triển con người thấp. C. Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ. D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ. Câu 4: Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình A. đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định. B. công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. C. chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. D. liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định. Câu 5: Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là A. trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước. B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục. C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc. D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước. Câu 6: Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài? A. Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. B. Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục. C. Văn hóa, giáo dục, công nghiệp. D. Du lịch, công nghiệp, giáo dục. Câu 7: Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới. B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ. C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn. D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng. Câu 8: Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa A. nhũng khu vực có sự gần gũi nhau. B. những nước cùng trình độ phát triển. C. các nước có sự liên quan với nhau. D. các nhóm nước có quan hệ với nhau. Câu 9: Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với A. EU. B. Nhật Bản. C. Trung Quốc. D. Hoa Kỳ. Câu 10: Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng A. nhiệt đới và cận xích đạo. B. ôn đới và cận nhiệt đới. C. cận nhiệt đới và nhiệt đới. D. cận xích đạo và xích đạo. Câu 11: Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là A. nông nghiệp. B. công nghiệp. C. dịch vụ. D. xây dựng. Câu 12: Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do A. tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định. B. thị trường thế giới thường xuyên biến động. C. nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt. D. nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.
- 2/ Liên minh châu Âu (EU) Câu 1: Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào? A. 1963. B. 1973. C. 1983. D. 1993. Câu 2: Vào năm 2016, nước nào sau đây ra khỏi EU? A. Pháp. B. Đức. C. Anh. D. Thụy Điển. Câu 3: Nước nằm giữa châu Âu hiện nay (2020) chưa gia nhập EU là A. Thụy Sĩ. B. Ai-len. C. NaUy. D. Bỉ. Câu 4: Mục tiêu của EU là A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ. B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội. C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục. D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu. Câu 5: Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU? A. Kinh tế. B. Luật pháp. C. Nội vụ. D. Chính trị. Câu 6: Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò A. bổ nhiệm. B. chấp thuận. C. bầu chọn. D. tổ chức. Câu 7: Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của EU là A. công dân các quốc gia. B. chính quyền các quốc gia. C. Nghị viện châu Âu. D. Hội đồng bộ trưởng EU. Câu 8: Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban châu Âu? A. Nghị viện châu Âu. B. Hội đồng châu Âu. C. Hội đồng bộ trưởng EU. D. Chính quyền các quốc gia. Câu 9: Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là A. Hội đồng bộ trường châu Âu. B. Ủy ban châu Âu. C. Nghị viện châu Âu. D. Hội đồng châu Âu. Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu? A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo. B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường. C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối. D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung. Câu 11: Tự do di chuyển bao gồm tự do A. cư trú và dịch vụ kiểm toán. B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. C. cư trú, lựa chọn nơi làm việc. D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc. Câu 12: Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do A. đi lại. B. cư trú. C. chọn nơi làm việc. D. thông tin liên lạc. Câu 13: Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ A. giao thông vận tải. B. thông tin liên lạc. C. chọn nơi làm việc. D. ngân hàng, du lịch. Câu 14: Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán. B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất. C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác. D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước. Câu 15: Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là A. kích thích cạnh tranh và thương mại. B. nâng cao chất lượng và hạ giá thành. C. góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. D. tạo mức sống của người dân đồng đều. Câu 16: Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
- A. thuận lợi cho lưu thông hàng hóa. B. giảm chi phí về cước phí vận tải. C. tạo thống nhất về thể chế chính trị. D. dễ dàng tìm việc làm ở nước khác. Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU? A. Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế. B. Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế. C. Tác động đến tiền tệ các nước khác. D. Tất cả thành viên EU đã dùng chung. Câu 18: Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào? A. 1997. B. 1998. C. 1999. D. 2000. Câu 19: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU? 1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu. 2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước. 3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU. 4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng với EU? A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ. B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới. C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới. D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung. Câu 21: EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong A. viện trợ phát triển thế giới. B. sản xuât ô tô thế giới, C. xuất khẩu của thế giới. D. tiêu thụ năng lượng thế giới. Câu 22: Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã A. kí kết các hiệp định thương mại tự do. B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới. C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa. D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại. Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU? A. Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu. B. EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển. C. Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới. D. Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau. Câu 24: Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU? A. Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt. B. Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ. C. Dùng đồng tiền chung của EU. D. Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm 3/ Khu vực Đông Nam Á Câu 1: Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong A. khu vực xích đạo. B. vùng nội chí tuyến. C. khu vực gió mùa. D. phạm vi bán cầu Bắc. Câu 2: Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa A. lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a. B. Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á. C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á? A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn. B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng. C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
- D. Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương. Câu 4: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam. B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng. C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa. D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo. Câu 5: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam. B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng. C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa. D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo. Câu 6: Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi. B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam. C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên. D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ. Câu 7: Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có A. khí hậu nhiệt đới gió mùa. B. nhiều đồng bằng phù sa lớn. C. các sông lớn hướng bắc nam. D. các dãy núi và thung lũng rộng. Câu 8: Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có A. khí hậu xích đạo. B. các dãy núi. C. các đồng bằng. D. đảo, quần đảo. Câu 9: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo. B. cận xích đạo, xích đạo. C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới. Câu 10: Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là A. khí hậu nóng ẩm. B. đất trồng đa dạng, C. sông ngòi dày đặc. D. địa hình nhiều núi. Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là A. khai thác không hợp lí và cháy rừng. B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện. C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng. D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế. Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á? A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển. B. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất. C. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn. D. ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần. Câu 13: Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động. B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm. C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng. D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động. Câu 14: Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là A. đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa. B. mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa. C. hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số. D. tập trung đào tạo nghề cho lao động. Câu 15: Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất A. ôn đới. B. cận nhiệt đới. C. nhiệt đới. D. xích đạo. Câu 16: Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
- A. trồng trọt. B. chăn nuôi. C. dịch vụ. D. thủy sản. Câu 17: Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo. B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo. C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa. D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo. Câu 18: Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo. B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo. C. đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới. D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á? A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực. B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng. C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực. D. Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo. Câu 20: Nước có sản lượng lúa gạo đứng đầu Đông Nam Á là A. Việt Nam. B. Thái Lan. C. In-đô-nê-xi-a. D. Ma-lai-xi-a. Câu 21: Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là A. Việt Nam, In-đô-nê-xi-a. B. In-đô-nê-xi-a, Thái Lan. C. Thái Lan, Việt Nam. D. Việt Nam, Cam-pu-chia. Câu 22: Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là A. đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo. B. đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới. C. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo. D. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh. Câu 23: Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có A. đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn. B. khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo. C. lao động đông, có kinh nghiệm. D. thị trường ngoài nước mở rộng. Câu 24: Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh nuôi trồng thủy sản trong thời gian gần đây, chủ yếu là do A. có nhiều mặt nước ao, hồ. B. có nhiều bãi triều, đầm phá. C. thị trường thế giới mở rộng. D. nhu cầu dân cư lên cao. Câu 25: Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là A. vùng biển rộng, đường bờ biển dài. B. đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh. C. vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn. D. nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo. II. LÍ THUYẾT - Bài 9: Liên minh châu Âu- một liên kết khu vực lớn kinh tế khu vực lớn. - Bài 11: Vị trí địa lí , điều kiện tự nhiên , dân cư và xã hội khu vực Đông Nam Á. - Bài 16 : Kinh tế khu vực Tây Nam Á ( kỹ năng vẽ biểu đồ hình cột, hình tròn, nhận xét, giải thích )

