Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 11 - Năm học 2022-2023

pdf 5 trang Gia Hân 14/07/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_dia_li_11_nam_hoc_2022_2023.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 11 - Năm học 2022-2023

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II: MÔN ĐỊA LÍ 11 NĂM 2023 I. Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây? A. Cận cực. B. Ôn đới. C. Cận nhiệt. D. Ôn đới lục địa. Câu 2: Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là A. rừng taiga. B. rừng lá cứng. C. rừng lá rộng. D. thường xanh. Câu 3: Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á- Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là A. sông Vonga. B. sông Ô bi. C. núi Capcat. D. dãy Uran. Câu 4: Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là A. dãy núi Uran. B. sông Ê-nit-xây. C. sông Ôbi. D. sông Lê-na. Câu 5: Liên Bang Nga được coi là cường quốc trên thế giới về ngành công nghiệp A. luyện kim. B. vũ trụ. C. chế tạo máy. D. dệt may. Câu 6: Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây? A. Cận cực giá lạnh. B. Ôn đới hải dương. C. Ôn đới lục địa. D. Cận nhiệt đới. Câu 7: Ranh giới phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần phía Đông và phía Tây là sông A. Vôn - ga. B. Lê - na. C. Ô - bi. D. Ê-nit- xây. Câu 8: Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là A. Trung ương. B. U - ran. C. Viễn Đông. D. Trung tâm đất đen. Câu 9: Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của LB Nga? A. Sông Ô-bi. B. Sông Lê-na. C. Sông Von-ga. D. Sông Ê-nit- xây. Câu 10: Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu. B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. C. Giáp nhiều biể và nhiều nước châu Âu. D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. Câu 11: LB Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của LB Nga? A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng. B. Phần lớn là núi và cao nguyên. C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. D. Có trữ năng thủy điện lớn. Câu 13: Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi tiếp giáp với phía nào của Liên Bang Nga? A. Đông và đông nam. B. Bắc và đông bắc. C. Tây và tây nam. D. Nam và đông nam. Câu 14: Ngành công nghiệp nào của Liên bang Nga được xác định là ngành mũi nhọn, mang lại nguồn ngoại tệ lớn cho đất nước? A. Hàng không, vũ trụ. B. Khai thác dầu khí. C. Luyện kim màu. D. Hóa chất, cơ khí. Câu 15: Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của LB Nga? A. Phần lớn là núi và cao nguyên. B. Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn. C. Có trữ năng thủy điện lớn. D. Có đồng bằng Đông Âu tương đối cao. Câu 16: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là A. nâng cao đời sống cho nhân dân. B. phát triển các ngành công nghệ cao. C. xây dựng nền kinh tế thị trường. D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng. Câu 17: Vùng U-ran của LB Nga thuận lợi để phát triển những ngành nào sau đây? A. Chế biến dầu mỏ và khí tự nhiên. B. Chế biến gỗ và dệt may. C. Đóng tàu và chế biến thực phẩm. D. Khai khoáng và chế tạo máy. Câu 18: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của LB Nga giảm mạnh? A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm. B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử. C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều. D. Tư tưởng không muốn sinh con. Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga?
  2. A. Ở giữa là dãy núi già U - ran. B. Phía Bắc đồng bằng Tây Xi-bia là núi cao. C. Đại bộ phận là đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ. D. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp. Câu 20: Biểu hiện cơ bản nhất chứng tỏ LB Nga từng là trụ cột của Liên bang Xô Viết là A. diện tích lớn nhất. B. dân số lớn nhất. C. sản lượng các ngành kinh tế lớn nhất. D. số vốn đầu tư lớn nhất. Câu 21: Vùng Trung ương có đặc điểm nổi bật là A. Vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất. B. Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp. C. Công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế. D. Phát triển kinh tế để hội nhập vào khu vực châu Á - Thái Bình Dương. Câu 22: Vùng Trung tâm đất đen có đặc điểm nổi bật là A. phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản. B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp. C. tập trung nhiều ngành công nghiệp; sản lượng lương thực lớn. D. công nghiệp khai thác kim loại màu, luyện kim, cơ khí phát triển. Câu 23: Vùng Viễn Đông có đặc điểm nổi bật là A. vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn. B. có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. C. phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản. D. các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển. Câu 24: Nhận định nào sau đây là đúng về đồng bằng tây Xibia của Liên bang Nga? A. Là khu vực tương đối cao, nhiều đồi núi thấp, màu mỡ. B. Tập trung nhiều khoáng sản đặc biệt dầu mỏ, khí đốt. C. Là khu vực thuận lợi cho phát triển nông nghiệp. D. Là vùng chăn nuôi chính của Liên Bang Nga. Câu 25: Ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì A. nằm trong vành đai ôn đới. B. nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt. C. là đồng bằng màu mỡ. D. là cao nguyên rộng lớn. Câu 26: Nguyên nhân cơ bản khiến GDP của LB Nga tăng nhanh trong giai đoạn 2000 - 2015 là A. thực hiện chiến lược kinh tế mới. B. thoát khỏi sự bao vây, cấm vận về kinh tế. C. nguồn tài nguyên phong phú, lực lượng lao động trình độ cao. D. huy động được nguồn vốn đầu tư lớn từ bên ngoài. Câu 27: Cho bảng số liệu: Năm 1991 1995 2000 2005 2010 2015 Số dân 148,3 147,8 145,6 143,0 143,2 144,3 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người. B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người. C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm. D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng. Câu 28: Cho bảng số liệu: Năm 1991 1995 2000 2005 2010 2015 Số dân 148,3 147,8 145,6 143,0 143,2 144,3 Dân số LB Nga giảm là do A. Gia tăng dân số không thay đổi qua các thời kì. B. Gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư. C. Gia tăng dân số tự nhiên thấp. D. Số trẻ sinh ra hằng năm nhiều hơn số người chết của năm đó. Câu 29: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của LB Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã? A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định. B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm. C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm. D. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. Câu 30: Cho bảng số liệu sau:
  3. SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP LB NGA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2005 Sản phẩm 1995 2001 2003 2005 Dầu mỏ (triệu tần) 305,0 340,0 400,0 470,0 Than (triệu tấn) 270,8 273,4 294,0 298,0 Điện (tỉ kWh) 876,0 847,0 883,0 953,0 (Nguồn Sách giáo khoa Địa lý 11, NXB giáo dục năm 2011) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của LB Nga giai đoạn 1995 - 2005, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Cột. C. Đường. D. Miền. Câu 31: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là A. Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. B. Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô. C. Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô. D. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô. Câu 32: Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước. B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện. C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ. D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện. Câu 33: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây? A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tỉ lệ người già ngày càng cao. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp. D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh. Câu 34: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản? A. Cao ở giữa, thấp về hai phía. B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam. C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa. D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa Câu 35: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là A. dân số già. B. quy mô không lớn. C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. tốc độ gia tăng dân số cao. Câu 36: Phát biểu không đúng về đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là A. có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. C. địa hình chủ yếu là đồi núi, nhiều núi lửa. D. có nhiều thiên tai động đất, núi lửa, sóng thần. Câu 37: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là A. hàn đới và ôn đới lục địa. B. hàn đới và ôn đới hải dương. C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương. D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa. Câu 38: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản? A. Than đá và đồng. B. Than và sắt. C. Dầu mỏ và khí đốt. D. Than đá và dầu khí. Câu 39: Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt? A. Nhật Bản là một quần đảo. B. Các dòng biển nóng và lạnh. C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa. D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam. Câu 40: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản? A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị. B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao. C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần. D. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam. Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên Nhật Bản? A. Quần đảo Nhật Bản nằm ở phía Đông Á. B. Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu gió mùa. C. Nhật Bản là nước giàu tài nguyên khoáng sản. D. Nhật Bản thưởng xảy ra động đất, núi lửa. Câu 42: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước.
  4. B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp. C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới. D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao. 2. Thông hiểu Câu 43: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua. C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng. D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật. Câu 44: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh chủ yếu do A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á. B. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa. C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây. D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam. Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản? A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần. C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần. D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần. Câu 46: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng là A. vừa phát triển ngành công nghiệp, vừa phát triển ngành nông nghiệp. B. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công. C. vừa phát triển các ngành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại. D. vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp ở nước ngoài. Câu 47: Phần lớn dân cư Nhật Bản phân bố ở A. các thành phố ven biển. B. khu vực ven biển phía tây. C. vùng nông thôn đảo Hôn - su. D. vùng núi thấp đảo Hô - cai - đô. Câu 48: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản? A. Thiếu lao động bổ sung. B. Chi phí phúc lợi xã hội nhiều. C. Lao động có nhiều kinh nghiệm. D. Chiến lược kinh tế- xã hội bị ảnh hưởng. Câu 49: Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là A. dệt B. luyện kim. C. chế biến lương thực D. chế biến thực phẩm. Câu 50: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ? A. Bắc. B. Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Nam. Câu 51: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển. B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác. C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác. D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản. Câu 52: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao. C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 53: Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là A. đường bờ biển quá dài B. khí hậu phân hóa phức tạp. C. nghèo tài nguyên khoáng sản. D. các đảo nằm cách xa nhau. Câu 54: Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản có điều kiện thuận lợi để phát triển là A. vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ thuận lợi B. công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời. C. số dân rất đông, nhu cầu giao lưu lớn. D. ngành đánh bắt hải sản phát triển mạnh. Câu 55: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN (Đơn vị: tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2004 2010 2015 Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 565,7 769,8 624,8
  5. Nhập khẩu 235,4 335,9 379,5 454,5 692,4 648,3 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016) Theo bảng số liệu, cho biết tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015? A. 1258,7 tỉ USD. B. 1 220,2 tỉ USD. C. 1 262,2 tỉ USD. D. 1 273,1 tỉ USD. Câu 56: Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 Đơn vị: tỉ USD Năm 2005 2008 2010 2015 Xuất khẩu 594,9 782,1 857,1 773,0 Nhập khẩu 514,9 762,6 773,9 787,2 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu. B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng. C. Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần. D. Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu. Câu 57: Nguyên nhân nào sau đây khiến các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển duyên hải Thái Bình Dương? A. Tăng sức cạnh tranh với các cường quốc. B. Giao thông biển có vai trò ngày càng quan trọng. C. Để có điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp, tạo cơ cấu ngành đa dạng. D. Sản xuất công nghiệp Nhật Bản lệ thuộc nhiều vào thị trường về nguyên liệu và xuất khẩu. Câu 58: Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2015 Tốc độ tăng trưởng GDP 5,1 1,5 2,3 2,5 4,7 0,5 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục. B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới. C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định. D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động. Câu 59: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao trong giai đoạn 1952 - 1973? A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp. B. Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng. C. Xóa bỏ các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công. D. Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản. Câu 60: Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM Đơn vị: tỉ USD Năm 1995 2005 2010 2015 Xuất khẩu 443,1 594,9 857,1 773,0 Nhập khẩu 335,9 514,9 773,9 787,2 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2017) Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp? A. Miền. B. Đường. C. Cột. D. Tròn. II.. Lý thuyết 1. Ôn tập bài 8: Liên Bang nGa. 2. Ôn tập bài 9: Nhật Bản. 3. Kỹ năng: Vẽ và phân tích biểu đồ, phân tích số liệu thống kê