Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí 11 - Măm học 2021-2022

pdf 10 trang Gia Hân 14/07/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí 11 - Măm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_dia_li_11_mam_hoc_2021_2022.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Địa lí 11 - Măm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 11 CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2021-2022 I. TRẮC NGHIỆM BÀI 9. NHẬT BẢN 1. Nhận biết Câu 1: Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản? A. Cao ở giữa, thấp về hai phía. B. Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam. C. Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa. D. Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa Câu 2: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là A. bão. B. vòi rồng. C. sóng thần. D. động đất, núi lửa. Câu 3: Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là A. dân số già. B. quy mô không lớn. C. tập trung chủ yếu ở miền núi. D. tốc độ gia tăng dân số cao. Câu 4: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là A. hàn đới và ôn đới lục địa. B. hàn đới và ôn đới hải dương. C. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương. D. ôn đới và cận nhiệt đới lục địa. Câu 5: Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 6: Loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở Nhật Bản? A. Than đá và đồng. B. Than và sắt. C. Dầu mỏ và khí đốt D. Than đá và dầu khí. Câu 7: Nhân tố nào sau đây làm cho khí hậu Nhật Bản phân hóa thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt? A. Nhật Bản là một quần đảo. B. Các dòng biển nóng và lạnh. C. Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa. D. Lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc - Nam. Câu 8: Nhận xét nào sau đây không chính xác về đặc điểm dân cư của Nhật Bản? A. Phần lớn dân số Nhật Bản tập trung ở các đô thị. B. Nhật Bản là nước đông dân nhưng mật độ dân số không cao. C. Tốc độ tăng dân số Nhật Bản hiện nay thấp và đang giảm dần. D. Các đảo ở phía Bắc nhìn chung có mật độ dân số thấp hơn ở phía nam. Câu 9: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là A. sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước. B. quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp. C. giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới. D. 80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao. 2. Thông hiểu Câu 1: Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do A. khủng hoảng tài chính trên thế giới. B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới. C. sức mua thị trường trong nước yếu. D. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều. Câu 2: Diện tích trồng lúa gạo của Nhật Bản giảm dần do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nhu cầu trong nước giảm. B. Diện tích đất nông nghiệp ít. C. Thay đổi cơ cấu cây trồng. D. Thiên tai thường xuyên xảy ra. Câu 3: Vùng biển Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn chủ yếu do A. nằm ở nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. B. khí hậu ôn đới gió mùa, dòng biển nóng chảy qua.
  2. C. có đường bờ biển dài và vùng biển rộng. D. nằm ở nơi di lưu của các luồng sinh vật. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản? A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển. B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần. C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần. D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần. Câu 5: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ? A. Bắc. B. Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Nam. Câu 6: Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục của người lao động A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển. B. tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân tất cả các nước khác. C. là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác quốc tế về lao động với các nước khác. D. có ảnh hưởng không nhiều đối sự nghiệp phát triển kinh tế của Nhật Bản. Câu 7: Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do A. có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao B. hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao. C. không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao. D. có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú. Câu 8: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp? A. Thiếu lương thực. B. Công nghiệp phát triển. C. Diện tích đất nông nghiệp ít. D. Muốn tăng năng suất. 3. Vận dụng Câu 1: Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm A. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp. B. tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao. C. đảm bảo nguồn lương thực trong nước. D. tăng năng suất và chất lượng nông sản. Câu 2 Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây? A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới. B. Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ. C. Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn. D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công. Câu 3: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao. B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống. C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu. D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định. Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ? A. Phù hợp với xu thế chung của thế giới. B. Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất. C. Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản. D. Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh. Câu 5: Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM (Đơn vị: %) Năm 1990 1995 2000 2005 2010 2015 Tốc độ tăng trưởng GDP 5,1 1,5 2,3 2,5 4,7 0,5
  3. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giảm liên tục. B. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản cao hàng đầu thế giới. C. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không ổn định. D. Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản không biến động. Câu 6: Cho bảng số liệu sau: GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM Đơn vị: tỉ USD Năm 1995 2005 2010 2015 Xuất khẩu 443,1 594,9 857,1 773,0 Nhập khẩu 335,9 514,9 773,9 787,2 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2017) Để thể hiện giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1995 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp? A. Miền. B. Đường. C. Cột. D. Tròn. BÀI 10. TRUNG QUỐC 1. Nhận biết Câu 1: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây? A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng. B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim. C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim. D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng. Câu 2: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là A. thấp dần từ bắc xuống nam. B. thấp dần từ tây sang đông. C. cao dần từ bắc xuống nam. D. cao dần từ tây sang đông. Câu 3: Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa. B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa. C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa. D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa. Câu 4: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây? A. Các thành phố lớn. B. Các đồng bằng châu thổ. C. Vùng núi cao phía tây. D. Dọc biên giới phía nam. Câu 5: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp? A. Giao đất cho người nông dân. B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi. C. Đưa giống mới vào sản xuất. D. Tăng thêm thuế nông nghiệp. Câu 6: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng A. ven biển và thượng lưu các con sông. B. ven biển và hạ lưu các con sông. C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây. D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm. Câu 7: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc? A. La bàn. B. Giấy. C. Kĩ thuật in. D. Chữ la tinh. Câu 8: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc? A. Chủ yếu là núi và cao nguyên. B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc. C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc. D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng. Câu 9: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới? A. Điện, than, dầu khí. B. Phân bón, thép, khí đốt. C. Điện, phân đạm, khí đốt. D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
  4. 2. Thông hiểu Câu 1: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây? A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài. B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời. C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng. D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn. Câu 2: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính. C. làm tăng số lượng lao động nữ giới. D. giảm quy mô dân số của cả nước. Câu 3: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây? A. Khí hậu ôn đới hải dương. B. Khí hậu ôn đới gió mùa. C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa. D. Khí hậu ôn đới lục địa. Câu 4 Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp? A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi. C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới. D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm. Câu 5: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất? A. Đông Bắc. B. Hoa Bắc. C. Hoa Trung. D. Hoa Nam. Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh? A. Tỉ lệ xuất cư cao. B. Tỉ lệ kết hôn thấp. C. Áp dụng triệt để chính sách dân số. D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh. Câu 7: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây? A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa. B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa. C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa. D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa. Câu 8: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc. B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên. C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài. D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa. Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay? A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới. B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới. C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh. D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn. 3. Vận dụng Câu 1: Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU DÂN SỐ TRUNG QUỐC PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NĂM 2005 VÀ 2014 (Đơn vị: %) Năm 2005 2014 Thành thị 37,0 54,5 Nông thôn 63,0 45,5 (Nguồn: Niên giám thống kê 2015, NXB Thống kê 2016) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu dân số Trung Quốc phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2014? A. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng. B. Tỷ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng. C. Tỷ lệ dân thành thị luôn ít hơn dân nông thôn. D. Tỷ lệ dân nông thôn và thành thị không thay đổi. Câu 2: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
  5. A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh. B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến. C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo. D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới. Câu 3: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc? A. Chịu tác động của dòng biển lạnh. B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan. C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt. D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt. Câu 4: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc: (Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012. Câu 5: Cho biểu đồ: SỰ CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU XUẤT, NHÂP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985 - 2012 (Nguồn số liệu: Niên giám thống kê năm 2013, NXB Thống kê 2014) Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012? A. Luôn xuất siêu. B. Luôn nhập siêu. C. Năm 1985 xuất siêu. D. Năm 2012 xuất siêu. Câu6: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra. B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ. C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng. D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa. Câu 7: Cho bảng số liệu:
  6. CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %) Năm 2004 2010 2015 Xuất khẩu 51,4 53,1 57,6 Nhập Khẩu 48,6 46,9 42,4 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2016, NXB Thống kê 2017) Để thể hiện cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2015, theo bảng số liệu, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Miền. B. Cột. C. Đường. D. Tròn. Câu 8: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển? A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải. B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao. C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa. D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới. Câu 9: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC, BÔNG CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 2004 - 2014 (Đơn vị: Triệu tấn) Năm 2004 2012 2014 Lương thực 422,5 590,0 607,1 Bông vải 5,7 6,84 6,16 (Nguồn: Viện nghiên cứu Trung Quốc) Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lương thực, bông của Trung Quốc thời kì 2004 - 2014? A. Sản lượng lương thực giảm, sản lượng bông tăng. B. Sản lượng lương thực tăng chậm hơn sản lượng bông. C. Sản lượng lương thực tăng nhanh hơn sản lượng bông. D. sản lượng lương thực, bông có xu hướng tăng liên tục. Câu 10: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA TRUNG QUỐC Năm 1985 1995 2004 Xếp hạng trên thế giới Than (triệu tấn) 961,5 1536,9 1634,9 1 Điện (tỉ Kwh) 390,6 956,0 2187,0 2 Thép (triệu tấn) 47 95 272,8 1 Xi măng (triệu tấn) 146 476 970,0 1 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 11, NXB Giáo dục) Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc từ năm 1985 đến năm 2004? A. Sản lượng than tăng nhanh nhất. B. Sản lượng thép tăng chậm nhất. C. Sản lượng điện tăng chậm hơn sản lượng than. D. Sản lượng Xi măng tăng nhanh hơn sản lượng thép. BÀI 11. KHU VỰC ĐÔNG NAM Á 1. Nhận biết Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do A. khai thác không hợp lí và cháy rừng. B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện. C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp. D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế. Câu 2: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
  7. A. phát triển thủy điện. B. phát triển lâm nghiệp. C. phát triển kinh tế biển. D. phát triển chăn nuôi. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á? A. Khí hậu nóng ẩm. B. Khoáng sản nhiều loại. C. Đất trồng đa dạng. D. Rừng ôn đới phổ biến. Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa? A. Địa hình bị chia cắt mạnh. B. Có rất nhiều núi lửa và đảo. C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển. D. Nhiều đồng bằng châu thổ. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo? A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới. B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh. C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam. D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa. Câu 6: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài. B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ. C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước. D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động. Câu 7: Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức lớn đối với các nước ASEAN hiện nay? A. Tình trạng ô nhiễm môi trường. B. Chênh lệch giàu nghèo lớn. C. Thất nghiệp, thiếu việc làm. D. Thiếu lương thực trầm trọng. Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào. B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo. C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ. D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo. Câu 9: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào. B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây. C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma. D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin. Câu 10: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định. B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước. C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển. D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước. 2. Thông hiểu Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo? A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn. B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động. C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu. D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động. Câu 2: Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là A. phân mùa. B. nóng, ẩm. C. khô, nóng. D. lạnh, ẩm. Câu 3: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do A. có dân số đông, nhiều quốc gia. B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn. C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a. D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
  8. Câu 4: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào). C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự. D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á? A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo. B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm. D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia. Câu 6: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do A. có diện tích rừng xích đạo lớn. B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa. C. địa hình chủ yếu là đồi núi. D. nằm trong vành đai sinh khoáng. Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm địa hình của các nước Đông Nam Á biển đảo? A. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi và núi lửa. B. Đa phần là đồng bằng duyên hải, có đất cát nghèo dinh dưỡng. C. Chủ yếu là đồi núi thấp, có độ cao trung bình dưới 3000m. D. Đồng bằng lớn tập trung ở các đảo Calimanta, Xumatra. Câu 8: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do A. thực hiện tốt chính sách dân số. B. trình độ dân trí được nâng cao. C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi. D. nông nghiệp cần ít lao động hơn. Câu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN? A. Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế. B. Sử dụng chung một đồng tiền riêng của khu vực. C. Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới. D. Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước. Câu 10: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều? A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí 3. Vận dụng Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn? A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều. B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao. C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao. D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế. Câu 2: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài. B. tăng cường khai thác khoáng sản. C. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu. D. nâng cao trình độ người lao động. Câu 3: Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là A. tận dụng được nguồn lao động dồi dào. B. xuất khẩu sang chính các nước đó. C. tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo.
  9. D. tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng. Câu 4: Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là A. đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm. B. giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông. C. trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại. D. có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản. Câu 5: Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do A. trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao. B. sự suy giảm của các cường quốc khác. C. nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao. D. nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp. Câu 6: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2012 VÀ 2015 (Đơnvị: Đô la Mỹ) Năm In-đô-nê-xi-a Phi-líp-pin Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam 2012 3 701 2 605 5 915 54 451 1 748 2015 3 346 2 904 5 815 52 889 2 109 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số quốc gia, năm 2012 và 2015? A. Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a. B. Xin-ga-po tăng nhiều nhất trong 5 nước. C. Phi-líp-pin tăng chậm hơnViệtNam. D. Thái Lan giảm chậm nhất trong 5 nước. Câu 7: Cho bảng số liệu: CHỈ SỐ PHÁT TRIỂN CON NGƯỜI (HDI) CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2014 VÀ 2015 Năm Nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc Việt Nam 2014 0,891 0,898 0,727 0,666 2015 0,903 0,901 0,738 0,683 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Căn cứ vào bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chỉ số phát triển con người của một số quốc gia, năm 2014 và 2015? A. Nhật Bản tăng nhanh hơn Trung Quốc. B. Trung Quốc tăng nhanh hơn Hàn Quốc. C. Hàn Quốc tăng ít nhất trong các nước. D. Việt Nam tăng nhiều hơn Hàn Quốc. Câu 8: Cho bảng số liệu: XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015 (Đơn vị: Tỷ USD) Quốc gia Ma-lai-xi-a Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam Xuất khẩu 210,1 272,9 516,7 173,3 Nhập khẩu 187,4 228,2 438,0 181,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê,2017) Để thể hiện giá trị xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2015 theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Tròn. D. Miền. Câu 9: Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016:
  10. (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cán cân xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016. B. Quy mô xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016. C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016. D. Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Lào, Xin-ga-po và Cam-pu-chia, giai đoạn 2010 - 2016. Câu 10: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của một số quốc gia giai đoạn 2010 - 2015: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a. B. So sánh giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a. C. Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a. D. Qui mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a. II. Tự luận. - Bài 10: Trung Quốc - Bài 11: Đông Nam Á - Biểu đồ tròn, miền.