Đề cương ôn thi giữa học kì II Địa lí 11

pdf 5 trang Gia Hân 21/06/2026 210
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi giữa học kì II Địa lí 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_thi_giua_hoc_ki_ii_dia_li_11.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn thi giữa học kì II Địa lí 11

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KỲ II MÔN : ĐỊA LÝ 11 I.TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Ngành công nghiệp mũi nhọn, mang lại doanh thu lớn cho Liên bang Nga là A. khai thác dầu khí. B. luyện kim. C. điện tử- tin học. D. Hoá chất. Câu 2. Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên Bang Nga là A. Trung ương. B. U - ran. C. Viễn Đông. D. Trung tâm đất đen. Câu 3. Loại hình giao thông vận tải phát triển mạnh và có vai trò quan trọng nhất ở các thành phố lớn của Liên bang Nga là A. tàu điện ngầm. B. đường ô tô cao tốc. C. đường hàng không. D. đường sông, hồ. Câu 4. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là A. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. B. Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc. C. Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc. D. Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen. Câu 5. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. số lượng lao động ít nhất. C. tốc độ tăng trưởng rất chậm. D. hàng hóa ít có sự đa dạng. Câu 6. Hoạt động công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây? A. Đông Bắc. B. Đông Nam. C. Ven Thái Bình Dương. D. Ven vịnh Mê-hi-cô. Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ? A. Tổng GDP lớn nhất thế giới. B. GDP bình quân đầu người cao. C. Công nghiệp khai thác nhỏ bé. D. Nông nghiệp đứng đầu thế giới. Câu 8. Đặc điểm nền kinh tế Hoa Kỳ A. nền kinh tế chưa phát triển mạnh. B. nền kinh tế hàng đầu thế giới. C. nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu. D. nền kinh tế ứng dụng khoa học - kĩ thuật ở mức độ thấp. Câu 9. Lãnh thổ của Liên bang Nga A. rộng nhất thế giới. B. nằm hoàn toàn ở châu Âu. C. giáp Ấn Độ Dương. D. liền kề với Đại Tây Dương. Câu 10. Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga? A. Von-ga. B. Ô-bi. C. Ê-nit-xây. D. Lê-na. Câu 11: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu A. cận cực. B. cận nhiệt. C. ôn đới. D. cận xích đạo. Câu 12: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia? A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 13. Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga? A. nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu. B. tiếp giáp với 15 quốc gia. C. có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới. D. thống nhất sử dụng chung một múi giờ. Câu 14. Liên bang Nga có diện tích lãnh thổ A. lớn thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ. B. lớn nhất thế giới, năm hoàn toàn ờ châu Âu. C. lớn thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Trung Quốc. D. lớn nhất thế giới và nằm ở cả hai châu lục Á và Âu.
  2. Câu 15: Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á. B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á. C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á. D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. Câu 16. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu A. ôn đới hải dương. B. ôn đới lục địa. C. cận nhiệt đới. D. cực và cận cực. Câu 17. Ngành nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây? A. Đồng bằng Tây Xi-bia, dãy U-ran. B. Vùng phía đông. C. Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia. D. Vùng phía nam. Câu 18. Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là A. nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản. B. công nghiệp, xây dựng. C. dịch vụ. D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm. Câu 19: Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Nguồn nguyên liệu phong phú. B. Vị trí địa lí nhiều thuận lợi. C. Nguồn lao động rất dồi dào. D. Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh. Câu 20: Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng A. Hôn-su. B. Kiu-xiu. C. Xi-cô-cư. D. Hô-cai-đô. Câu 21: Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua A. biển Nhật Bản. B. đảo Hô-cai-đô. C. Thái Bình Dương. D. biển Ô-khốt. Câu 22: Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở Nhật Bản là A. hộ gia đình. B. du mục. C. quảng canh. D. trang trại. Câu 23: Thị trường khách du lịch quốc tế đến Nhật Bản chủ yếu từ các nước thuộc A. châu Âu. B. châu Á. C. châu Mỹ. D. châu Đại Dương. Câu 24. Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu. Câu 25. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản? A. Là quần đảo, hình vòng cung. B. Có 4 đảo lớn và nhiều đảo nhỏ. C. Địa hình chủ yếu là đồi núi. D. Tài nguyên khoáng sản giàu có. Câu 26. Sông ngòi Nhật Bản có đặc điểm nào sau đây? A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố đều trên cả nước. B. Chủ yếu là các sông nhỏ, ngắn, dốc, có giá trị thủy điện. C. Có nhiều sông lớn bồi tụ những đồng bằng phù sa màu mỡ. D. Các sông có giá trị tưới tiêu nhưng không có giá trị thủy điện. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2.Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu thế giới về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...). Mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75 - 80 tỉ USD mỗi năm. Lương thực được sản xuất ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng. Nền nông nghiệp Hoa Kỳ cũng đạt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên thế giới. a) Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản. b) Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. c) Tăng số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại. d) Giảm xuất khẩu nông sản để cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Câu 2: Cho thông tin sau: Nhật Bản là quốc gia đông dân, năm 2020 là 126,2 triệu người. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm. Cơ cấu dân số già, số dân ở nhóm 0 đến 14 tuổi chiếm 12%, và nhóm trên 65 chiếm 29% tổng dân số (năm 2020). Mật độ dân số cao, phân bố tập trung ở các thành phố và các vùng đồng bằng ven biển. a) Lao động Nhật Bản có số lượng lớn. Đ b) Cơ cấu dân số già dẫn đến hệ quả thiếu lao động trong tương lai. Đ
  3. c) Phân bố dân cư ảnh hưởng tích cực đến sự phát triển kinh tế - xã hội. S d) Nhóm tuổi 0-14 tuôi chiếm tỉ trọng thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng. S Câu 3. Đọc đoạn thông tin sau. “ Nằm ở phía bắc lục đia Á - Âu, với diện tích đất khoảng 17 triệu km2, Liên bang Nga là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới. Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. Quốc gia có đường biên giới trên đất liền khoảng 20 000 km và đường bờ biển gần 38 000 km.” ( Trích SGK – Chân trời sáng tạo- trang 101- NXB Giáo dục Việt Nam). a. Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên lãnh thổ Liên Bang Nga là dãy U Ran. b. Liên Bang Nga giáp với 2 đại dương lớn là Đại tây Dương và Thái Bình Dương. c. Liên Bang Nga thuận lợi để giao lưu với các quốc gia Châu ÂU, Châu Á, Bắc Phi, Châu Mỹ. d. Liên Bang Nga có đường bờ biển dài, thuận lợi để xây dựng nhiều cảng biển quốc tế. Câu 4. Đọc đoạn thông tin sau. Cánh diều. Liên bang Nga có dân đông thứ 9 trên thế giới (năm 2020). Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp, có giá trị âm trong nhiều năm. Ti lệ dân số ở nhóm từ 65 tuổi trở lên tăng, tuổi thọ trung bình là 73 tuổi (năm 2020). a. LB Nga có cơ câu dân số già. b. Dân số LB Nga giảm là do gia tăng dân số tự nhiên có chỉ số âm và do di cư. c. Vấn đề dân cư mà Nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là mật độ dân số thấp. d. Dân cư phân bố không đồng đều, chủ yếu tập trung ở khu vực phía Nam lãnh thổ. Phần III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn . Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1: Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản là 785,4 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là -0,8 tỉ USD. Tỉnh tổng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị tỉ USD) Câu 2. Liên Bang Nga có diện tích là 17 triệu km2, số dân năm 2020 là 145,9 triệu người (Nguồn: WB, 2022). Tính mật độ dân số của Liên Bang Nga năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2). Câu 3: Cho diện tích của Nhật Bản là 378 nghìn km2, số dân năm 2020 là 126,2 triệu người. Tính mật độ dân số của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2) Câu 4. Cho bảng số liệu DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 2000-2020 Năm 2000 2020 Diện tích ( nghìn ha) 1770 1462 Sản lượng( nghìn tấn) 11863 9708 (Nguồn: WB, 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính năng suất lúa của Nhật Bản năm 2020? (làm tròn đến hàng đơn vị của tạ/ha). PHẦN II: TỰ LUẬN: Câu 1: Trình bày đặc điểm dân cư và xã hội của Liên Bang Nga? Câu Nội dung Dân cư -Là nước đông dân: 145,9 triệu người (năm 2020) - Số dân tăng chậm: 0,05% (giai đoạn 2015 - 2020), thậm chí có giai đoạn giảm. - Có khoảng 100 dân tộc, trong đó người Nga chiếm hơn 80% dân số. -- Theo tuổi: cơ cấu dân số già. - Theo giới: nữ nhiều hơn số nam. - Mật độ dân số trung bình rất thấp: chưa đến 9 người/km2 (năm 2020). - Phân bố không đều: tập trung chủ yếu ở phần lãnh thổ thuộc châu Âu và Nam Xi-bia, tại các vùng khác, dân cư rất thưa thớt.
  4. - Tỉ lệ dân thành thị khá cao: 74,8 % (năm 2020). Xã hội - Có nền văn hóa đa dạng, độc đáo. - Tôn giáo chủ yếu là Chính thống giáo, ngoài ra còn có các tôn giáo khác như Hồi giáo, Phật giáo,... - Có nền văn hóa lớn, phát triển lâu đời, với nhiều đóng góp cho văn hóa nhân loại. - Chất lượng cuộc sống của người dân được cải thiện đáng kể. - Trình độ học vấn cao. Câu 2:Trình bày đặc điểm dân cư Nhật Bản? 1. Dân cư Nội dung Đặc điểm Quy mô và - Quy mô dân số lớn: 126, 2 triệu người (năm 2020). Đang có xu hướng giảm. gia tăng dân - Tỉ lệ gia tăng dân số rất thấp, thậm chí ở mức âm (-0,3% năm 2020). số Dân tộc Khá đồng nhất: người Nhật Bản chiếm khoảng 98% số dân. Cơ cấu dân - Theo giới: Tỉ lệ nam ít hơn số nữ. số - Theo tuổi: cơ cấu dân số già. - Mật độ dân số trung bình cao (338 người/km2 năm 2020). Phân bố dân - Dân cư phân bố không đều: chủ yếu ở các đồng bằng ven biển đặc biệt là ven TBD trên đảo cư Hôn-su. - Mức độ đô thị hóa cao: tỉ lệ dân thành thị chiếm 91,8% (năm 2020). - Các đô thị lớn: To-ky-o, Ô-xa-ca, Na-gôi-a,... là trung tâm kinh tế, văn hóa. Đô thị hóa - Mức sống của người dân đô thị cao, CSHT hiện đại. 2. Xã hội Đặc điểm - Có phong tục tập quán độc đáo và nền văn hóa đặc sắc. - Tôn giáo, tín ngưỡng: đạo Shin-tô là tín ngưởng truyền thống. - Người Nhật trân trọng và bảo tồn các nét đẹp văn hóa truyền thống, các lễ hội. - Có nhiều di sản văn hóa, di tích lịch sử. - Người dân rất chăm chỉ, có tính kỉ luật và tinh thần trách nhiệm cao. - Chất lượng cuộc sống cao: chỉ số đạt 0,923 (năm 2020). - Rất chú trọng đầu tư cho giáo dục. - Có hệ thống y tế phát triển. Câu 3:Trình bày đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Nhật Bản? Tiêu chí Nội dung - Gồm 4 đảo lớn là Hốc-cai-đô (Hokkaido), Hôn-su (Honshu), Xi-cô-cư Phạm vi lãnh thổ (Shikoku), Kiu-xiu (Kyusu) và hàng nghìn đảo nhỏ khác. - Diện tích đất gần 378 000 km2. - Là một quốc gia quần đảo nằm trên Thái Bình Dương. - Ở phía đông bắc của châu Á. - Hệ tọa độ: Vị trí địa lí + Từ khoảng 20°B đến 45°B. + Từ 123°Đ đến 154°Đ. - Tiếp giáp: + Phía đông và phía nam: giáp Thái Bình Dương.
  5. + Phía tây giáp biển Nhật Bản + Phía bắc giáp biển Ô-khốt. - Nằm trong khu vực phát triển kinh tế năng động châu Á - Thái Bình Dương.