Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 11 - Phần 1: Một số vấn đề về kinh tế, xã hội thế giới

pdf 7 trang Gia Hân 14/07/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 11 - Phần 1: Một số vấn đề về kinh tế, xã hội thế giới", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_dia_li_11_phan_1_mot_so_van_de.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Địa lí 11 - Phần 1: Một số vấn đề về kinh tế, xã hội thế giới

  1. PHẦN MỘT: MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI Câu 1. Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là A. EU. B. APEC. C. NAFTA. D. WTO. Câu 2. Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước đang phát triển? A. Hoa Kì. B. Nhật Bản. C. Bra-xin. D. Đức. Câu 3. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây? A. EU và ASEAN. B. NAFTA và EU. C. NAFTA và APEC. D. APEC và ASEAN. Câu 4. Mục tiêu hoạt động của Liên hợp quốc không phải là: A. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế. B. Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng về quyền lợi giữa các dân tộc và nguyên tắc dân tộc tự quyết. C. Xây dựng UN là trung tâm điều hòa các nỗ lực quốc tế vì mục tiêu chung . D. Thực hiện hợp tác quốc tế thông qua giải quyết các vấn đề quốc tế trên cơ sở tôn trọng các quyền con người và quyền tự do cho tất cả mọi người, có sự phân biệt chủng tộc màu da, ngôn ngữ và tôn giáo. Câu 5. Toàn cầu hóa không phải là A. quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt. B. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền kinh tế - xã hội thế giới. C. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học - công nghệ. D. quá trình liên kết giữa các quốc gia để kiểm soát sự gia tăng dân số sao cho phù hợp với trình độ phát triển kinh tế - xã hội. Câu 6. Biểu hiện của xu hướng toàn cầu không phải là: A. Các dòng hang hóa – dịch vụ, vốn, lao động và tri thức ngày càng được tự do dịch chuyển. B. Các giao dịch quốc tế về thương mại, đầu tư và tài chính tăng nhanh. C. Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu. D. Các công ty đa quốc gia có vai trò ngày càng ít quan trọng. Câu 7. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường được thành lập bởi các quốc gia có A. quy mô dân số khá giống nhau. B. chung mục tiêu và lợi ích phát triển. C. trình độ phát triển kinh tế - xã hội đồng đều. D. sự tương đồng về địa lí, văn hóa - xã hội. Câu 8. Các nước trên thế giới phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển dựa theo A. trình độ phát triển kinh tế - xã hôi. B. đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội. C. đặc điểm dân cư, trình độ phát triển kinh tế. D. đặc điểm tự nhiên, trình độ khoa học kĩ thuật. Câu 9. Ở các nước phát triển, ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP? A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Dịch vụ. D. Lâm nghiệp. Câu 10. Nhóm các nước đang phát triển thường có quy mô GDP như thế nào? A. Lớn. B. Trung bình và thấp. C. Trung bình cao. D. Thấp Câu 11. Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế-xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây? A. Thu nhập bình quân GNI/người. B. Cơ cấu nền kinh tế. C. Chỉ số phát triển con người. D. Quy mô dân số và cơ cấu dân số. Câu 12. Đặc điểm nào sau đây không đúng với các nước phát triển? A. Quy mô GDP lớn, tăng trưởng GDP khá ổn định. B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp.
  2. C. Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất. D. Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất. Câu 13. Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do A. trình độ phát triển kinh tế. B. phong phú về tài nguyên. C. sư ̣ đa dạng về chủng tộc. D. phong phú nguồn lao động. Câu 14. Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do A. môi trường sống thích hợp. B. chất lượng cuộc sống cao. C. nguồn gốc gen di truyền. D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí. Câu 15. Biểu hiện nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế? A. Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp. B. Các giao dịch quốc tế về thương mại bị hạn chế. C. Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi. D. Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút. Câu 16. Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là A. sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau. B. các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau. C. hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi hơn. D. giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở lên thông dụng. Câu 17. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về A. thành phần chủng tộc. B. mục tiêu và lợi ích phát triển. C. lịch sử dựng nước, giữ nước. D. trình độ văn hóa, giáo dục. Câu 18. Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được thành lập và hoạt động từ năm A. 1995. B. 1994. C. 1989. D. 1945. Câu 19. Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu? A. Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế. B. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng châu Âu. C. Ngân hàng Thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế. D. Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới. Câu 20. Mục đích quan trọng nhất của Liên hợp quốc (UN) là A. thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước. B. phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc. C. duy trì hòa bình và an ninh quốc tế. D. hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do. Câu 21. Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây? A. Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng. B. Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng. C. Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết. D. Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành. Câu 22. Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế-xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây? A. Thu nhập bình quân GNI/người. B. Cơ cấu nền kinh tế. C. Chỉ số phát triển con người. D. Quy mô dân số và cơ cấu dân số. Câu 23. Chỉ tiêu nào sau đây không đúng với các nước phát triển. A. GNI/người ở mức cao.
  3. B. HDI ở mức cao trở lên. C. Trong GDP, ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất. D. Trong GDP, ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất. Câu 24. Trong các quốc gia sau đây, quốc gia nào là nước có trình độ kinh tế-xã hội đang phát triển A. Thụy Sỹ. B. Ác-hen-ti-na. C. Hoa Kỳ. D. Nhật Bản. Câu 25. Khu vực hoá kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây? A. Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng. B. Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng. C. Nhiều hiệp định kinh tế, chính trị khu vực được kí kết. D. Nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành. Câu 26. Thương mại thế giới phát triển được biểu hiện ở nội dung nào sau đây? A. Tốc độ tăng nhanh và luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng kinh tế chung của nền minh tế. B. Tự do hóa lãi suất ngân hàng và việc di chuyển của các nguồn vốn quốc tế. C. Các tiêu chuẩn toàn cầu về quản lí môi trường, năng lượng được áp dụng rộng rãi. D. Công ty đa quốc gia có ảnh hưởng lớn nhiều lĩnh vực quan trọng trong sản xuất và dich vụ. Câu 27. Quỹ tiền tệ quốc tế được viết tắt là A. APEC. B. IMF. WTO. D. ASEAN. Câu 28: Dựa vào bảng số liệu sau: TỔNG NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA NHÓM NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN (Đơn vị: Tỉ USD) Năm 1990 1998 2000 2004 Tổng nợ 1310 2465 2498 2774 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển giảm 1464 tỉ USD giai đoạn 1990-2004. B. Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 1500 tỉ USD giai đoạn 1990-2004. C. Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.1 lần giai đoạn 1990-2004. D. Tổng nợ của nhóm nước đang phát triển tăng 2.5 lần giai đoạn 1990-2004. Câu 29: Dựa vào bảng số liệu sau: Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Ấn Độ và Pháp, năm 2014 (Đơn vị: %) Nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III Ấn Độ 17,8 30,1 52,1 Pháp 1,7 19,4 78,9 Theo bảng số liệu, để thể hiện thích hợp nhất cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Ấn Độ và Pháp, năm 2014 , biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất ? A. tròn. B. miền. C. đường. D. cột. Câu 30: Cho bảng số liệu: GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2014 (Đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60381 Cô-lom-bi-a 7831 Hoa Kì 53042 In- do-ne-xi-a 3475 NiuDiLân 41824 Ấn Độ 1498
  4. Anh 41781 Ê-ti-ô-pi-a 505 Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển C. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước PHẦN HAI: ĐỊA LÝ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA Câu 1. Quy mô GDP của các nước trong khu vực Mỹ La- tinh có đặc điểm: A. có sự chênh lệch lớn. B. có sự chênh lệch không lớn. C. đóng góp rất lớn vào GDP thế giới. D. Mê-hi-cô có quy mô GDP lớn nhất khu vực. Câu 2. Khu vực Mỹ La-tinh có diện tích khoảng A. 21 triệu km2. B. 22 triệu km2. C. 20 triệu km2. D. 23 triệu km2. Câu 3. Khu vực Mỹ La-tinh không có bộ phận nào sau đây? A. Eo đất Trung Mỹ. B. Toàn bộ lục địa Nam Mỹ. C. Mê-hi-cô. D. Toàn bộ lục địa Bắc Mỹ. Câu 4: Khu vực nào sau đây ở Mỹ Latinh thường xảy ra động đất? A. Vùng núi An-đét và đồng bằng La-nốt. B. Vùng núi An-đét và quần đảo Ăng-ti. C. Vùng biển Ca-ri-bê và quần đảo Ăng-ti. D. Đồng bằng Pam-pa và quần đảo Ăng-ti. Câu 5: Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển cây lương thực và thực phẩm? A. Đất đai đa dạng và màu mỡ. B. Khí hậu phân hóa khá đa dạng. C. Nhiều cao nguyên rộng lớn. D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. Câu 6: Khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với các đại dương nào sau đây? A. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. C. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. D. Nam Đại Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương. Câu 7: Ở khu vực Mỹ Latinh có thuận lợi nào sau đây để phát triển chăn nuôi gia súc và phát triển cây ăn quả? A. Đất đai đa dạng. B. Khí hậu phân hóa. C. Sơn nguyên rộng. D. Địa hình núi cao. Câu 8. Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh? A. Amadôn. B. Mixixipi. C. La Plata. D. Pampa. Câu 9. Dãy núi nổi tiếng nhất ở Mỹ La Tinh là A. An-pơ. B. An-tai. C. An-đet. D. Cooc-đi-e. Câu 10. Phần lớn lãnh thổ Mỹ La Tinh có khí hậu A. nóng, ẩm. B. lạnh, khô. C. nóng, khô. D. lạnh, ẩm. Câu 11. Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là A. Bra-xin. B. Mê-hi-cô. C. Đô-mi-ni-ca. D. Nê-vít. Câu 12. Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ La Tinh là A. điều kiện sống của dân cư đô thị cao. B. tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp. C. phần lớn dân cư sống ở nông thôn. D. chênh lệch giàu nghèo lớn. Câu 13. Lơị thế chủ yếu nhất để các nước My ̃ La Tinh có thể phát triển các cây công nghiêp̣ có nguồn gốc nhiêṭ đớ i là A. thị trường tiêu thụ rông̣ lớ n. B. có nhiều loại đất khác nhau. C. có nhiều cao nguyên bằng phẳng. D. có khí hậu nhiệt đới điển hinh.̀
  5. Câu 14. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh? A. Chính trị không ổn định. B. Cạn kiệt dần tài nguyên. C. Thiếu lực lượng lao động. D. Thiên tai xảy ra nhiều. Câu 15 Hiện tượng đô thị hóa tự phát ở Mĩ La tinh gây ra hậu quả là A. hiện đại hóa sản xuất. B. thất nghiệp, thiếu việc làm. C. quá trình công nghiệp hóa. D. chuyển đổi cơ cấu kinh tế. Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên của Mĩ La tinh? A. Cảnh quan thiên nhiên đa dạng. B. Tài nguyên khoáng sản phong phú. C. Khoáng sản chủ yếu là kim loại màu. D. Hầu hết lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa. Câu 17. Biểu hiện rõ rệt của việc cải thiện tình hình kinh tế ở nhiều nước Mĩ La tinh là A. giảm nợ nước ngoài, đẩy mạnh nhập khẩu. B. xuất khẩu tăng nhanh, khống chế được lạm phát. C. công nghiệp phát triển, giảm nhanh xuất khẩu. D. tổng thu nhập quốc dân ổn định, trả được nợ nước ngoài. Câu 18. Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây? A. Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm. B. Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số. C. Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên. D. Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa. Câu 19. Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La tinh? A. Lục địa Bắc Mỹ. B. Eo đất Trung Mỹ. C. Quần đảo Ca-ri-bê. D. Lục địa Nam Mỹ. Dương. Câu 20. Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây? A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. B. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương. C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương. Câu 21. Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh? A. Amadôn. B. Mixixipi. C. La Plata. D. Pampa. Câu 22. Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là A. Bra-xin. B. Mê-hi-cô. C. Đô-mi-ni-ca. D. Nê-vít. Câu 23. Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây? A. Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm. B. Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số. C. Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên. D. Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa. Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu? A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo. B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường. C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối. D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
  6. Câu 25. Tự do di chuyển bao gồm tự do A. cư trú và dịch vụ kiểm toán. B. đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. C. đi lại,cư trú, lựa chọn nơi làm việc. D. đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc. Câu 26. Tự do lưu thông hàng hóa là A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch. C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng. Câu 27. Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do A. đi lại. B. cư trú. C. chọn nơi làm việc. D. thông tin liên lạc. Câu 28. Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ A. giao thông vận tải. B. thông tin liên lạc. C. chọn nơi làm việc. D. ngân hàng, du lịch. Câu 29. Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán. B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất. C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác. D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước. Câu 30. Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào? A. 1997. B. 1998. C. 1999. D. 2000. Câu 31. Cho bảng số liệu: KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU VÀ CÁN CÂN THƯƠNG MẠI CỦA VIỆT NAM VỚI EU (Đơn vị: Tỷ USD) Năm 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Xuất khẩu 16,6 20,3 24,3 27,9 30,9 34,0 38,3 Nhập khẩu 7,8 8,8 14,9 19,0 10,4 11,1 12,2 Cán cân thương mại 8,8 11,5 9,4 8,9 20,5 22,9 26,1 (Nguồn: Tổng cục hải quan Việt Nam) Nhận xét nào sau đây đúng với kinh ngạch xuất nhập khẩu của Việt Nam với EU giao đoạn 2011 – 2017? A. Giá trị nhập khẩu tăng không liên tục. B.Giá trị xuất khẩu nước ta vớ i EU giảm. C. Giá trị nhập khẩu cao hơn giá trị xuất khẩu. D. Giá trị xuất khẩu tăng không liên tục. Câu 32. Cho bảng số liệu: KIM NGẠCH XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM VỚI EU (Đơn vị: Tỷ USD) Năm 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 Xuất khẩu 16,6 20,3 24,3 27,9 30,9 34,0 38,3 Nhập khẩu 7,8 8,8 14,9 19,0 10,4 11,1 12,2 (Nguồn: Tổng cục hải quan Việt Nam) Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu củaViệt Nam với EU giai đoạn 2011 - 2017, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Đường. C. Cột. D. Miền. II. TỰ LUẬN Câu 1: Toàn cầu hóa và khu vực hóa có tác động đến nhiều mặt kinh tế-xã hội, hãy:
  7. a) Phân tích được ý nghĩa của khu vực hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới. b) Nêu cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển. Câu 2: Gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đem lại những cơ hội gì cho nước ta? Câu 3: a) Hãy trình bày tình hình phát triển kinh tế chung (quy mô GDP, tăng trưởng và cơ cấu ngành kinh tế) ở khu vực Mỹ La tinh. b) Trình bày ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực Mỹ La tinh. Câu 4: Cho bảng số liệu: GNI bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2020 Đơn vị: USD/người Quốc gia GNI bình quân đầu người Canada 43540 CHLB Đức 47520 Bra-xin 7800 In-đô-nê-xi-a 3870 a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện GNI/người của một số quốc gia năm 2020. b. Rút ra nhận xét. Câu 5:Cho bảng số liệu: Quy mô GDP theo giá hiện hành và tốc độ tăng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000-2020 Năm 2000 2005 2010 2015 2020 GDP (tỉ USD) 655,5 891,6 2208,9 1802,2 1448,6 Tốc độ tăng GDP (%) 4,4 3,2 7,5 -3,5 -3,9 Nêu nhận xét và giải thích GDP và tốc độ tăng GDP của Braxin giai đoạn 2000-2020? Câu 6: Cho bảng số liệu: GDP/người theo giá hiện hànhcủa một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và năm 2020 (Đơn vị: USD) Quốc gia Năm 2000 Năm 2020 Ac - hen - ti - na 7708 8579 Bra - xin 3749 6797 Mê - hi - cô 7158 8329 Chi - lê 5100 13232 (Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022) Nhận xét GDP bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia Mỹ La Tinh năm 2000 và năm 2020. ---------- HẾT ----------