Đề cương ôn tập giữa học kì II GDCD 11 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II GDCD 11 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_gdcd_11_truong_thpt_yen_dung.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II GDCD 11 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- Trường THPT Yên Dũng số 2 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN GDCD 11 BÀI 9; NHÀ NƯỚC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA. Câu 1: Chức năng cơ bản của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là A. trấn áp các lực lượng phá hoại. B. tổ chức và xây dựng. C. giữ gìn chế độ xã hội. D. duy trì an ninh quốc phòng. Câu 2 : Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp A. công nhân B. nông dân C. tri thức D. tiểu thương Câu 3: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước A. của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân. B. của riêng giai cấp lãnh đạo. C. của riêng những người lao động nghèo. D. của riêng tầng lớp tri thức. Câu 4: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng A. pháp luật. B. chính sách. C. đạo đức. D. chính trị. Câu 5: Tính dân tộc của Nhà nước ta được thể hiện như thế nào dưới đây? A. Nhà nước ta là Nhà nước của các dân tộc. B. Nhà nước chăm lo lợi ích mọi mặt cho các dân tộc ở Việt Nam. C. Mỗi dân tộc có bản sắc riêng của mình. D. Dân tộc nào cũng có chữ viết riêng. Câu 6: Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta? A. Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân lập nên. B. Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí. C. Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật. D. Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân. Câu 7: Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất A. Chức năng đảm bảo an ninh chính trị. B. Chức năng tổ chức và xây dựng. C. Chức năng đam bảo trật tự, an ninh xã hội. D. Chức năng tổ chức và giáo dục.
- Câu 8: Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo? A. Mặt trận Tổ quốc Việt nam. B. Đảng Cộng sản Việt Nam. C. Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam. D. Đoàn thanh niên Việt Nam. Câu 9: Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là trách nhiệm của A. Các cơ quan. B. Mọi công dân. C. Nhà nước. D. Lực lượng vũ trang. Câu 10: Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ? A. Mọi công đân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước. B. Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiemj tham gia xây dựng Nhà nước. C. Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân. D. Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước. Bài 10: NỀN DÂN CHỦ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA. Câu 1: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với A. đạo đức. B. pháp luật. C. phong tục. D. truyền thống. Câu 2: Một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị được thể hiện ở A. Quyền bình đẳng nam nữ. B. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội. C. Quyền tự do kinh doanh. D. Quyền tự do lựa chọn nơi ở và làm việc. Câu 3: Quyền nào dưới đây là một trong những nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị ? A. Quyền sáng tác văn học. B. Quyền bình đẳng nam nữ. C. Quyền tự do báo chí. D. Quyền lao động. Câu 4: Quyền lao động thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào dưới đây? A. Kinh tế. B. Văn hóa. C. Chính trị. D. Xã hội. Câu 5: Quyền phê bình văn học thể hiện dân chủ trong lĩnh vực A. Văn hóa. B. Giáo dục. C. Chính trị . D. Xã hội. Câu 6: Quyền nào dưới đây của công dân thể hiện dân chủ trong lĩnh vực xã hội? A. Quyền được thông tin. B. Quyền được hưởng bảo hiểm xã hội. D. Quyền khiếu nại. C. Quyền tham gia quản lí nhà nước. Câu 7: Khẳng điịnh nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?
- A. Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước B. Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội C. Công dân có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân D. Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động. Câu 8: Quyền nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa A. Quyền được đảm bảo về mặt tinh thần khi không còn khả năng lao động. B. Quyền được hưởng lợi ích từ sáng tạo nghệ thuật của mình. C. Quyền tham gia thảo luận các vấn đề chung của cả nước. D. Quyền được thông tin, tự do ngôn luận, tự do báo chí. Câu 9: Dân chủ trực tiếp là nhân dân tham gia trực tiếp quyết điịnh công việc của A. Nhà nước. B. Cá nhân. C. Công chức. D. Nhân dân. Câu 10: Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp? A. Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường. B. Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp. C. Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương. D. Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật. Câu 11: Dân chủ gián tiếp là hình thức dân chủ để nhân dân bầu ra những người A. đại diện thay mặt mình quyết điịnh các công việc chung của Nhà nước. B. có trách nhiệm thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước. C. có khả năng thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước. D. có chuyên môn thay mặt mình quyết định các công việc chung của Nhà nước. BÀI 11: CHÍNH SÁCH DÂN SỐ VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM Câu 1: Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là A. Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số B. Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số C. Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số D. Ổn định mức sinh tự nhiên Câu 2: Nội dung nào dươi đây là một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta ? A. Tuyên truyền, giáo dục biện pháp kế hoạch hóa gia đình B. Tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số C. Nâng cao chất lượng dân số D. Phát triển nguồn nhân lực, Câu 3: Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?
- A. Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số. B. Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số. C. Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số. D. Phân bố dân số hợp lí. Câu 4: Phân bố dân cư hợp lí là mọt trong những mục tiêu của A. chính sách dân số B. chính sách giải quyết việc làm C. chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường D. chính sách quốc phòng an ninh Câu 5: Một trong những phương hướng để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là gì? A. Nâng cao đời sống của nhân dân B. Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản C. Nâng cao vai trò của gia điình D. Nâng cao hiểu quả của công tác dân số Câu 6: Trong các biện pháp thực hiện chính sách dân số nào dưới đây, biện pháp nào tác dộng trực tiếp tới nhân thức của người dân? A. Nhà nước tăng cường đầu tư kinh phí B. Tranh thủ sự giúp đỡ của Liên hợp quốc C. Tuyên truyền, giáo dục về chính sách dân số D. Nhà nước chủ động xây dựng và ban hành văn bản pháp luật về dân số Câu 7: Nội dung nào dưới đay đúng với tình hình việc làm hiện nay ở nước ta? A. Tạo được nhiều việc làm cho người lao động B. Tỉ lệ thất nghiệp thấp C. Thiếu việc làm cho người lao động ở thành phố lớn D. Tình trạng thiếu việc làm ở nông thông và thành thị Câu 8: Để tạo ra nhiều việc làm cho người lao động, Nhà nước ta đã có những chính sách nào dưới đây? A. Tập trung phát triển ngành nông ngiệp B. Khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống C. Khuyến khích khai thác tài nguyên thiên nhiên D. Thúc đẩy nghiên cứu khoa học Câu 9: Nội dung nào dưới dưới đây đúng với phương hướng của chính sách giải quyết việc là ơ nước ta hiện nay ? A. Khuyến khích công dân làm giàu B. Mở rộng thị trường lao động C. Đào tạo nguồn nhân lực D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động
- Câu 10: Nhà nước khuyến khích khôi phục và phát triển các ngành nghề truyền thống của nước ta nhằm mục đích gì dưới đây? A. Đa dạng hóa các ngành nghề B. Giữ gìn truyền thống dân tộc C. Phát huy tay nghề của người lao động D. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động. BÀI 12: CHÍNH SÁCH TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Câu 1: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là? A. Bảo tồn đa dạng sinh học B. Khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên C. Nâng cao chất lượng mội trường D. Bảo vệ môi trường Câu 2: Nội dung nào dưới đây là một trong các mục tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ? A. Khai thác nhiều tài nguyên đê đẩy mạnh phát triển kinh tế B. Sử dụng hợp lí tài nguyên C. Ngăn chặn tình trạng hủy hoại môi trường D. Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí chất thải Câu 3: Một trong những mục tiêu tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ? A. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường B. Tăng tỉ lệ che phủ rừng, bảo vệ động thực vật C. Xây dựng hệ thống xử lí chất thải D. Bảo tồn đa dạng sinh học Câu 4: Một trong những phương hướng tiêu của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là? A. Xây dựng nếp sống vệ sinh B. Đẩy mạnh phong trào quần chúng nhân dân tham gia bảo vệ môi trường C. Ban hành các chính sách bảo vệ môi trường D. Thường xuyên giáo dục, xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường Câu 5: Nội dung nào dưới đây đúng với phương hướng của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nước ta hiện nay? A. Đổi mới cơ chế quản lí khoa học và công nghệ B. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ C. Coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ
- D. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong lĩnh vực khoa học và công nghệ Câu 6: Nhà nước ta chủ trương khai thác, sử dụng hợp lí, tiết kiệm tài nguyên nhằm mục đích? A. Chấm dứt tình trạng khai thác bừa bãi gây lãng phí. B. Giữ gìn, không sử dụng nguồn tài nguyên đất nước. C. Ngăn chặn việc khai thác các loại tài nguyên. D. Cấm các hoạt động khai thác tài nguyên. Câu 7: Hoạt động bảo vệ môi trường nào dưới đây không được khuyến khích? A. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng sản phẩm thân thiện với môi trường. B. Giảm thiểu, thu gom, tái sử dụng và tái chế chất thải. C. Sử dụng năng lượng sạch. D. Chôn lấp các loại rác thải vào đất. Câu 8: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường là ? A. Giữ nguyên tình trạng tài nguyên, không khai thác và sử dụng. B. Ngăn cấm các hoạt động có ảnh hưởng đến tài nguyên và môi trường. C. Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên. D. Đưa công nghệ hiện đại vào khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường. Câu 9:Nhà nước quy đinh mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuê là nhằm A. hạn chế sử dụng tài nguyên. C. sử dụng hợp lí tài nguyên. C. tăng ngân sách nhà nước. D. ngăn chặn khai thác tài nguyên. Câu 10: Bảo vệ tài nguyên môi trường là trách nhiệm của A. đảng và nhà nước ta. B. các cơ quan chức năng. C. mọi công dân, cơ quan, tổ chức. D. thế hệ trẻ. Câu 11: Nhà nước ban hành Luật Bảo vệ môi trường là việc làm nhằm mục đích gì? A. Tăng cường công tác quản lí của Nhà nước về bảo vệ môi trường. B. Xử phạt các hành vi vi phạm môi trường. C. Xây dựng ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường cho người dân. D. Thực hiện vai trò quản lí của Nhà nước đối với môi trường. .Hết

