Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 11 - Năm học 2022-2023

pdf 5 trang Gia Hân 02/08/2026 390
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_sinh_hoc_11_nam_hoc_2022_2023.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Sinh học 11 - Năm học 2022-2023

  1. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II MÔN SINH 11 NĂM HỌC 2022 – 2023 Câu 1. Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra A. nhanh, dễ nhận thấy B. chậm, khó nhận thấy C. nhanh, khó nhận thấy D. chậm, dễ nhận thấy Câu 2: Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với A. tác nhân kích thích từ một hướng. B. sự phân giải sắc tố. C. đóng khí khổng. D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic. Câu 3. Hai kiểu hướng động chính là A. hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hương động âm (sinh trưởng về trọng lực) B. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hương động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) D. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hương động âm (sinh trưởng hướng tới đất) Câu 4: Khi nói về hướng động của thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Ngọn cây có tính hướng đất âm. (2) Rễ cây có tính hướng trọng lực dương. (3) Rễ cây có tính hướng sáng âm. (4) Ngọn cây có tính hướng sáng âm. Số phát biểu đúng là : A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Khi không có ánh sáng, cây non A. mọc vống lên và lá có màu vàng úa B. mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ C. mọc vống lên và lá có màu xanh D. mọc bình thường và lá có màu vàng úa Câu 6. Trong cây, bộ phận có nhiều kiểu hướng động là A. hoa B. thân C. rễ D. lá Câu 7: Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước A. nhiều tác nhân kích thích. B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng. C. tác nhân kích thích không định hướng. D. tác nhân kích thích không ổn định. Câu 8. Sự đóng mở của khí khổng là ứng động A. sinh trưởng B. không sinh trưởng C. ứng động tổn thương D. tiếp xúc Câu 9. Trong các hiện tượng sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) khí khổng đóng mở (3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ khi va chạm. (5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng? A. (1), (2) và (3) B. (2) và (4) C. (3) và (5) D. (2), (3) và (5) Câu 10: Hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng? A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. B. Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm. C. Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học. D. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng. Câu 11: Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng? A. Khí khổng đóng mở. B. Cây bàng rụng lá vào mùa đông.
  2. C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng. D. Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm. Câu 12: Động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới? A. Giun dẹp. B. Thủy tức. C. Trùng giày. D. Cá chép. Câu 13. Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích A. của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển B. của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển C. định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển D. của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển Câu 14. Cung phản xạ diễn ra theo trật tự: A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin B. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng D. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng Câu 15. Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì A. số lượng tế bào thần kinh tăng lên B. mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể C. các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau D. các hạch thần kinh liên hệ với nhau Câu 16. Động vật có hệt hần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì A. duỗi thẳng cơ thể B. co toàn bộ cơ thể C. di chuyển đi chỗ khác D. co ở phần cơ thể bị kích thích Câu 17. Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững B. không di truyền được, mang tính cá thể C. có số lượng hạn chế D. thường do vỏ não điều khiển Câu 18: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào A. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm. B. Bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và phía ngoài màng mang điện âm. C. Không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương. D. Bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và phía ngoài màng mang điện dương. Câu 19. Sự lan truyền xung thân kinh trên sợi có bao miêlin “ngảy cóc” vì A. sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie B. đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng C. giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện D. tạo cho tốc độ truyền xung quanh Câu 20. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, A. chậm và tốn ít năng lượng B. chậm và tốn nhiều năng lượng C. nhanh và tốn ít năng lượng D. nhanh và tốn nhiều năng lượng Câu 21: Xung thần kinh được truyền qua xináp theo thứ tự? A. Chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp → màng trước xináp. B. Khe xináp → màng trước xináp → chuỳ xináp → màng sau xináp. C. Màng trước xináp → chuỳ xináp → khe xináp → màng sau xináp. D. Chuỳ xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp. Câu 22. Điện thế hoạt động lan truyền qua xináp chỉ theo một chiều từ màng trước sang màng sau vì
  3. A. Phía màng sau không có chất trung gian hóa học B. Màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học C. Phía màng sau không có chất trung gian hóa học và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này D. Phía màng sau có màng miêlin ngăn cản và màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất này Câu 23. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở A. màng trước xináp B. khe xináp C. chùy xináp D. màng sau xináp Câu 24. Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm ở A. màng trước xináp B. chùy xináp C. màng sau xináp D. khe xináp Câu 25: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm? A. Mô phân sinh bên. B. Mô phân sinh đỉnh. C. Mô phân sinh lóng. D. Mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng. Câu 26. Auxin chủ yếu sinh ra ở A. đỉnh của thân và cành B. lá, rễ C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả D. Thân, cành Câu 27: Hoocmôn thực vật là những chất hữu cơ cho cơ thể thực vật tiết ra A. có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây. B. chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây. C. có tác dụng kháng bệnh cho cây. D. chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây. Câu 28. Gibêrelin có vai trò A. làm tăng số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân B. làm giảm số lần nguyên phân, tăng chiều dài của tế bào và chiều dài thân C. làm tăng số lần nguyên phân, giảm chiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân D. làm tăng số lần nguyên phân và chiều dài của tế bào, giảm chiều dài thân Câu 29. Gibêrelin được dùng để A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt C. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt D. kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt Câu 30. Auxin có tác dụng kích thích nảy mầm của hạt A. Chồi, ra hoa B. Chồi, ra lá C. Chồi, ra rễ phụ D. Chồi, ra quả Câu 31. Đặc điểm không có ở hoocmôn thực vật là A. tính chuyển hóa cao hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao B. với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể C. được vận chuyển theo mạch gỗ và mạch rây D. được tạo ra một nơi nhưng gây ra phản ứng ở nơi khác Câu 32: Động vật nào dưới đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái? A. Muỗi. B. Ong. C. Cào cào. D. Cá chép. Câu 33. Biến thái là sự thay đổi A. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng B. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng C. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng D. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng Câu 34. Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển A. hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
  4. B. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành C. chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành D. chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành Câu 35. Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm A. hình thái, cấu tạo và sinh lý rất khác với con trưởng thành B. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý C. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành D. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành Câu 36: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có: A. Đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lý tương tự với con trưởng thành. B. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành C. Đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý giống với con trưởng thành. D. Đặc điểm hình thái, cấu tạo giống với con trưởng thành và sinh lý khác với con trưởng thành. Câu 37: Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái là: A. Cá chép, gà, thỏ, khỉ. B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi. C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua D. Châu chấu, ếch, muỗi. Câu 38. Testosterone được sinh sản ra ở A. tuyến giáp B. tuyến yên C. tinh hoàn D. buồng trứng Câu 39: Hoocmôn Tirôxin được sản sinh ra ở A. tuyến giáp. B. buồng trứng. C. tuyến yên. D. tinh hoàn. Câu 40. Ơstrogen được sinh ra ở A. tuyến giáp B. buồng trứng C. tuyến yên D. tinh hoàn Câu 41. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở A. tuyến giáp B. buồng trứng C. tuyến yên D. tinh hoàn Câu 42. Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là A. người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển B. người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém Câu 43: Sinh sản vô tính ở thực vật là hình thức sinh sản A. có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen. B. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái. C. có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái. D. gắn liền với giảm phân tạo giao tử. Câu 44. Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả Câu 45. Đặc điểm không thuộc sinh sản vô tính là A. cơ thể con sinh ra hoàn toàn giống nhau và giống cơ thể mẹ ban đầu B. tạo ra cá thể mới rất đa dạng về các đặc điểm thích nghi C. tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn D. tạo ra các cá thể thích nghi tốt với môi trường sống ổn định Câu 46. Sinh sản hữu tính ở thực vật là sự kết hợp A. có chọn lọc của hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới B. ngẫu nhiên hai giao tử đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới
  5. C. có chọn lọc của giao tử cái và nhiều giao tử được tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới D. của nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cây mới Câu 47: Ở động vật, thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài là vì A. không nhất thiết phải cần môi trường nước. B. hạn chế tiêu tốn năng lượng. B. không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường D. cho hiệu suất thụ tinh cao. Câu 48. Hình thức sinh sản vô tính đơn giản nhất ở động vật là A. Nảy chồi B. Trinh sinh C. Phân mảnh D. Phân đôi Câu 49: Động vật nào sau đây đẻ con? A. Cá chép. B. Ếch. C. Bò. D. Gà. Câu 50. Trong cơ chế điều hòa sinh tinh, LH kích thích A. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron C. phát triển ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng D. tuyến yên tiết FSH Câu 51: Điều nào không đúng khi nói về thụ tinh ở động vật? A. Tự thụ tinh là sự kết hợp của hai loại giao tử đực và cái cùng được phát sinh từ một cơ thể lưỡng tính B. Các động vật lưỡng tính chỉ có hình thức tự thụ tinh. C. Thụ tinh chéo là sự kết hợp của hai giao tử đực và cái được phát sinh từ hai cơ thể khác nhau. D. Một số động vật lưỡng tính vẫn diễn ra sự thụ tính chéo. Câu 52: GnRH kích thích A. phát triển ống sinh tinh và sản sinh ra tinh trùng. B. tế bào kẽ sản sinh ra testosteron. C. tuyến yên sản sinh LH và FSH. D. ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng. Câu 53. Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, LH kích thích A. phát triển nang trứng B. nang trứng chín và rụng trứng, hình thành và duy trì hoạt động của thể vàng C. dạ con phát triển chuẩn bị cho hợp tử làm tổ D. tuyến yên tiết ra hoocmôn Câu 54. Hoocmôn thể vàng tiết ra gồm A. progesteron và ơstrogen B. FSH, ơstrogen C. LH, FSH D. Progesteron, GnRH Câu 55. Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là A. tác nhân kích thích không định hướng B. có sự vận động vô hướng C. không liên quan đến sự phân chia tế bào D. có nhiều tác nhân kích thích Câu 56. Trong các nội dung sau: (1) cơ rút chất nguyên sinh (2) chuyển động cả cơ thể (3) tiêu tốn năng lượng (4) hình thành cung phản xạ Những nội dung đúng với cảm ứng ở động vật đơn bào là: A. (1), (2) và (4) B. (1), (2) và (3) C. (2), (3) và (4) D. (1), (3) và (4) Câu 57. Hệ thần kinh của côn trùng gồm hạch đầu, A. hạch ngực, hạch lưng B. hạch thân, hạch lưng C. hạch bụng, hạch lưng D. hạch ngực, hạch bụng Câu 58. Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng A. từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống B. tiết kiệm năng lượng trong phản xạ C. phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường D. tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng Câu 59. Yếu tố không thuộc thành phân xináp là : A. khe xináp B. chùy xináp C. các ion Ca2+ D. màng sau xináp Câu 60.Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò A. chuyển hóa Na để hình thành xương B. chuyển hóa Ca để hình thành xương C. chuyển hóa K để hình thành xương D. oxi hóa để hình thành xương