Đề kiểm tra học kì II Vật lí 11 - Mã đề 681 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 3 trang Gia Hân 06/05/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Vật lí 11 - Mã đề 681 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_ii_vat_li_11_ma_de_681_nam_hoc_2020_2021.doc
  • docĐÁP ÁN.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Vật lí 11 - Mã đề 681 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 – 2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: VẬT LÝ 11 (Thời gian làm bài 45 phút) ĐỀ:681 Họ và tên: .. Lớp ..; SBD: . I/: Trắc nghiệm (5 điểm). Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. Câu 2: Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường A. thẳng. B. song song. C. thẳng song song. D. thẳng song song và cách đều nhau. Câu 3: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với A. các điện tích chuyển động. B. nam châm đứng yên. C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động. Câu 4: Lực Lo – ren – xơ là A. lực Trái Đất tác dụng lên vật. B. lực điện tác dụng lên điện tích. C. lực từ tác dụng lên dòng điện. D. lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường. Câu 5: . Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào A. giá trị của điện tích. B. độ lớn vận tốc của điện tích. C. độ lớn cảm ứng từ. D. khối lượng của điện tích. Câu 6: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức A. Ф = BS.sinα. B. Ф = BS.cosα. C. Ф = BS.tanα. D. Ф = BS.ctanα. Câu 7: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức  t  A. e B. e . t C. e D. e c t c c  c t Câu 8: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 (s) từ thông tăng từ 0,6 (Wb) đến 1,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 1 (V). B. 10 (V). C. 16 (V). D. 100 (V). Câu 9: . Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch. B. sự chuyển động của nam châm với mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất. Câu 10: . Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. điện trở của mạch. B. từ thông cực đại qua mạch. C. từ thông cực tiểu qua mạch. D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. Câu 11: . Một ống dây có dòng điện 3 A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng từ trường là 10 mJ. Nếu có một dòng điện 9 A chạy qua thì nó tích lũy một năng lượng là A. 30 mJ. B. 60 mJ. C. 90 mJ. D. 10/3 mJ.
  2. 0 0 Câu 12: Tia sáng từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 45 thì góc khúc xạ r = 30 . Muốn góc khúc xạ là 450 thì góc tới là bao nhiêu? A. 600. B. 750. C. 900. D. 1200. Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới. C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới. D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần. Câu 14: Khi ánh sáng đi từ nước (n = 4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị là: 0 0 0 0 A. igh = 41 48’. B. igh = 48 35’. C. igh = 62 44’. D. igh = 38 26’. Câu 15: . Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 0 thì góc khúc xạ bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là A. 2 . B. 3 C. 2 D. 3 / 2 . Câu 16: . Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía A. trên của lăng kính. B. dưới của lăng kính. C. cạnh của lăng kính. D. đáy của lăng kính. Câu 17: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng? A. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực. B. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực. C. Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần. D. Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần. Câu 18: . Sự điều tiết của mắt là A. thay đổi tiêu cự của mắt để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới. B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt. C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới. D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc. Câu 19: . Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm). Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần đeo kính (kính cách mắt 1 cm) có độ tụ là A. D = 1,4 (đp). B. D = 1,5 (đp). C. D = 1,6 (đp). D. D = 1,7 (đp). Câu 20: . Một người có điểm cực viễn cách mắt 50 cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này phải đeo sát mắt kính A. hội tụ có tiêu cự 50 cm. B. hội tụ có tiêu cự 25 cm. C. phân kì có tiêu cự 50 cm. D. phân kì có tiêu cự 25 cm. II/: Tự luận (5 điểm) Câu 1: ( 2,5 điểm) Cho dây dẫn thẳng dài đi qua điểm A thuộc mặt phẳng cố định (Z), mang dòng điện I1= 4A . Một điểm M thuộc mặt phẳng (Z) và cách dây dẫn 2cm. a. Tìm cảm ứng từ tại điểm M . b. Tại N có cảm ứng từ B = 2.10-5T, tìm khoảng cách từ N đến dây dẫn. c. Trong mặt phẳng (Z) lấy điểm B cách A một đoạn AB = 4cm, đặt tại B dây dẫn mang dòng điện I2 = 2A song song và cùng chiều I1. Tìm cảm ứng từ tại điểm M khi M là trung điểm của AB. Câu 2:( 2,5 điểm). Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,1m, vật cách thấu kính một khoảng 15 (cm), ảnh của vật sáng AB được hứng ở trên màn a. Tìm độ tụ của thấu kính b. Xác định vị trí ảnh của vật sáng AB qua thấu kính. c. Tìm độ phóng đại của ảnh, ảnh này là ảnh thật hay ảnh ảo? d. Giữ vật và màn cố định. Thấu kính dịch chuyển trong khoảng giữa vật và màn. Chứng minh rằng còn tồn tại một vị trí khác của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn, tìm vị trí của thấu kính khi đó. HẾT
  3. Bài làm: I/: Trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA II/: Tự luận