Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 104 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 104 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_dia_li_11_lan_2_ma_de_104_nam_hoc_2022_20.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Địa lí 11 (Lần 2) - Mã đề 104 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÍ 11 -------------------- Thời gian làm bài: 50 PHÚT (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Số báo danh: Họ và tên: ............................................................................ Mã đề 104 ............. Câu 1. Tính chất của gió mùa Tây Nam vào giữa và cuối mùa hạ thể hiện: A. Gây mưa mùa hạ cho 2 miền Nam Bắc, mưa tháng IX ở Trung Bộ B. Gây mưa mùa hạ cho Nam Bộ, mưa tháng IX ở Trung Bộ C. Gây mưa lớn và kéo dài ở Nam Bộ và TNguyên, khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ D. gây mưa cho cả nước, mưa lớn ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên. Câu 2. Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do A. Gần chí tuyến, có gió Tín phong. B. Có mùa đông lạnh, địa hình thấp. C. Gần chí tuyến, có mùa đông lạnh. D. Có gió fơn Tây Nam, địa hình cao. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Campuchia? A. Lâm Đồng. B. Bình Thuận. C. Ninh Thuận. D. Bình Phước. Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 8 nối Hồng Lĩnh với cửa khẩu nào sau đây? A. Nậm Cắn. B. Na Mèo. C. Cha Lo. D. Cầu Treo. Câu 5. Cho biểu đồ về sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm: Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, Nhà xuất bản Thống kê, 2021) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản. B. Tình hình sản lượng thủy sản. C. Qui mô và cơ cấu sản lượng thủy sản. D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Chu Lai. B. Vũng Áng. C. Hòn La. D. Nghi Sơn. Câu 7. Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là A. Làm ruộng bậc thang. B. Bón phân thích hợp. C. Đào hố vẩy cá. D. Trồng cây theo băng. Mã đề 104 Trang 1/5
- Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất? A. Đà Nẵng. B. Vinh. C. Sóc Trăng. D. Phan Thiết. Câu 9. Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019 (Đơn vị: Triệu USD) Quốc gia Xuất khẩu Nhập khẩu Ma-lai-xi-a 3 788,8 7 290,9 Phi-li-pin 3 729,7 1 577,4 Xin-ga-po 3 197,8 4 091,0 Thái Lan 5 272,1 11 655,6 (Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019? A. Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. B. Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin. C. Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan. D. Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin, Xin-ga-po. Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam? A. Có sự phân bậc theo độ cao. B. Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. C. Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn. D. Cấu trúc cổ được vận động Tân kiến tạo làm trẻ lại. Câu 11. Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn ở nước ta? A. Giàu tài nguyên động vật. B. Có nhiều loài cây gỗ quý. C. Cho năng suất sinh vật cao. D. Phân bố ở ven biển. Câu 12. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là A. Tập trung thâm canh tăng vụ. B. Ra thành phố tìm kiếm việc làm. C. Phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn. D. đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn. Câu 13. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ? A. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn. B. Vùng nước quanh đảo, quần đảo. C. trùng rộng lớn ở các đồng bằng. D. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ. Câu 14. Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á, nên A. Khí hậu có hai mùa rõ rệt. B. Nền nhiệt độ cao. C. Chan hoà ánh nắng, D. Thảm thực vật đa dạng. Câu 15. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chế độ nhiệt của nước ta: A. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các khu vực núi cao) B. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc và biên độ nhiệt trong Nam lớn hơn ngoài Bắc C. Xét về biên độ thì nơi nào chịu tác động của gió mùa đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao D. Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam và trang 27, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Quảng Bình. C. Quảng Trị. D. Nghệ An. Mã đề 104 Trang 2/5
- Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ? A. Vũng Áng. B. Vân Đồn. C. Nghi Sơn. D. Đình Vũ - Cát Hải. Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ? A. Vọng Phu B. Chư Yang Sin. C. Ngọc Linh D. Kon Ka Kinh Câu 19. Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG ĐIỆN PHÁT RA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: triệu kwh) Năm 2010 2014 2015 2017 Nhà nước 67 678 123 291 133 081 165 548 Ngoài Nhà nước 1 721 5 941 7 333 12 622 Đầu tư nước ngoài 22 323 12 018 17 535 13 423 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Cột. B. Đường. C. Tròn. D. Miền. Câu 20. Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biển ở vùng núi Tây Bắc nước ta? A. Đồng bằng giữa núi, B. Núi cao. C. Sơn nguyên đá vôi. D. Cao nguyên badan. Câu 21. Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là: A. Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích. B. Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên. C. Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam. D. Có địa hình cao nhất nước ta. Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã? A. sông Ngàn Phố. B. sông Chu. C. sông Giang. D. sông Hiếu. Câu 23. Hai bể dầu khí lớn nhất hiện hiện đang khai thác ở thềm lục địa nước ta là A. Thổ Chu - Mã Lai, Cửu Long. B. Nam Côn Sơn, Thổ Chu - Mã Lai. C. Nam Côn Sơn, Cửu Long. D. Sông Hồng, Cửu Long Câu 24. Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay không diễn ra theo xu hướng A. Tăng nuôi trồng, giảm khai thác thủy sản. B. Giảm thủy sản, tăng lâm nghiệp. C. Giảm nông nghiệp, tăng thủy sản. D. Tăng ngành chăn nuôi, giảm trồng trọt. Câu 25. Cho biểu đồ sau: Mã đề 104 Trang 3/5
- GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU CỦA LIÊN BANG NGA QUA CÁC NĂM (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2018) Theo biểu đồ, Nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Liên Bang Nga qua các năm? A. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu khá ổn định. B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu. C. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục giảm. D. Tổng giá trị xuất, nhập khẩu liên tục tăng. Câu 26. Nguyên nhân nào tạo ra tính chất gió mùa của khí hậu nước ta? A. Hoat động của dải hội tụ nhiệt đới. D. Ở gần Xích đạo B. Nằm trong vùng nội chí tuyến có Mậu dịch bán cầu Bắc hoạt động quanh năm C. Chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của các khối khí hoạt động theo mùa Câu 27. Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là A. Địa hình phần lớn đồi núi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa; vị trí giáp biển. B. Khí hậu phân hóa, con người lai tạo giống; vị trí trung tâm Đông Nam Á. C. Đất đai phong phú; tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố. D. Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư; địa hình, khí hậu, đất đai phân hóa. Câu 28. Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay? A. Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng. B. Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều. C. Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.B. Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm. Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết bãi biển Thiên Cầm thuộc tỉnh nào sau đây? A. Hà Tĩnh. B. Nghệ An. C. Thanh Hóa. D. Quảng Ngãi. Câu 30. Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu nhờ vào A. Giáo dục,văn hóa và y tế phát triển. B. Dân số đông và xuất khẩu lao động. C. Nhiều dân tộc, nguồn lao động dồi dào. D. Các thành phố nhiều lao động kĩ thuật. Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW thuộc vùng Đông Nam Bộ? A. Phú Mỹ,Trà Nóc. B. Bà Rịa, Trà Nóc. C. Thủ Đức, Phú Mỹ. D. Bà Rịa, Thủ Đức. Câu 32. Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ nên tự nhiên nước ta có sự phân hóa rõ rệt A. Giữa miền núi với đồng bằng. B. Giữa đất liền và ven biển. C. Giữa miền Bắc với miền Nam. D. Giữa đồng bằng và ven biển. Mã đề 104 Trang 4/5
- Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết các cảng nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Quy Nhơn. B. Phan Thiết. C. Đà Nẵng. D. Chân Mây. Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị nào sau đây có dân số trên 1.000.000 người? A. Hải Phòng. B. Việt Trì. C. Tuy Hòa. D. Vĩnh Long. Câu 35. Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay A. Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt. B. phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi. C. Chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu. D. không có sự thay đổi về diện tích. Câu 36. Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là A. Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y. B. Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa. C. Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. D. Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. Câu 37. Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho địa hình caxtơ khá phổ biến ở nước ta? A. Bề mặt đá vôi, khí hậu nóng, mất lớp phủ thực vật. B. Bề mặt đá vôi, khí hậu nhiệt đới, có lượng mưa lớn. C. Địa hình dốc, mất lớp phủ thực vật, khí hậu nóng. D. Khí hậu khô nóng, mưa nhỏ, mất lớp phủ thực vật. Câu 38. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu nào sau đây có tổng lượng mưa trung bình năm trên 2800mm? A. TP. Hồ Chí Minh. B. Huế. C. Hải Phòng. D. Hà Nội. Câu 39. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất? A. Hà Tĩnh. B. Bình Định. C. Phú Yên. D. Nghệ An. Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô? A. Thủ Dầu Một. B. Biên Hòa. C. Thành phố Hồ Chí Minh. D. Vũng Tàu. ( Thí sinh được sử dụng át lát Địa Lí Việt Nam) ------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 5/5

