Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3

docx 4 trang Gia Hân 15/06/2026 270
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_dia_li_11_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Địa lí 11 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Sơn Động số 3

  1. TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II NHÓM ĐỊA LÍ Môn: Địa lí – Lớp 11 Năm học: 2024 - 2025 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: Trắc nghiệm khách quan 70% + Tự luận 30% Phần I: 30% (12 câu), PhầnII: 30% (3 câu), Phần III: 10% (2 câu) THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút. II. NỘI DUNG 1. Lý thuyết * HỢP CHÚNG QUỐC HOA KỲ - Vị trí địa lí. - Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. - Dân cư: quy mô và sự gia tăng dân số; chủng tộc và vấn đề nhập cư; phân bố dân cư - Kinh tế: Nền kinh tế hàng đầu TG, các ngành kinh tế; sự phân hóa lãnh thổ kinh tế. * LIÊN BANG NGA - Phạm vi lãnh thổ và vị trí địa lí. - Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. - Dân cư và xã hội. - Các ngành kinh tế; Một số vùng kinh tế. 2.Bài tập trắc nghiệm minh họa. 2.1. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯỚNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN (Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng) Câu 1: Lãnh thổ của Liên bang Nga A. rộng nhất thế giới. B. nằm hoàn toàn ở châu Âu. C. giáp Ấn Độ Dương. D. liền kề với Đại Tây Dương. Câu 2: Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây? A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương. B. Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương. C. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương. D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga? A. Nằm ở châu lục Á, Âu. B. Nằm ở bán cầu Bắc. C. Giáp với Thái Bình Dương. D. Giáp với Đại Tây Dương. Câu 4. Ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là A. sông ô-bi.B. sông I-ê-nít-xây. C. dãy U-ran.D. sông Lê-na. Câu 5: Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga? A. Von-ga. B. Ô-bi. C. Ê-nit-xây. D. Lê-na. Câu 6: Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây? A. Ban-tích. B. Biển Đen. C. Ca-xpi. D. Địa Trung Hải. Câu 7: Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu A. cận cực. B. cận nhiệt. C. ôn đới. D. cận xích đạo. Câu 8: Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia? A. 11. B. 12. C. 13. D. 14. Câu 9. Đặc điểm lãnh thổ và vị trí địa lí của Liên bang Nga?
  2. A. nằm ở phía bắc lục địa Á - Âu. B. tiếp giáp với 15 quốc gia. C. có diện tích vùng biển rộng nhất thế giới. D. thống nhất sử dụng chung một múi giờ. 2.2. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI Thí sinh trả lời các câu hỏi sau. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho thông tin sau: “ Hoa Kỳ là một đất nước được thành lập và xây dựng bởi những người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới. Kết quả là, đây là nơi có nhiều người nhập cư hơn bất kỳ quốc gia nào khác. Tính đến năm 2021, hơn 45,3 triệu người sống ở Mỹ là người sinh ra ở nước ngoài, chiếm khoảng 1/5 số người di cư trên thế giới” a) Nguồn lao động nhập cư thường có thành phần đơn giản và giá nhân công rẻ. b) Người nhập cư có nhiều màu da và chủng tộc khác nhau. c). Nguồn lao động nhập cư thường có trình độ cao, có nhiều kinh nghiệm. d) Dân cư Hoa Kì chủ yếu thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it Câu 2. Cho đoạn thông tin sau: Hoa Kỳ là quốc gia có lãnh thổ rộng lớn, với khoảng 9,5 triệu km2. Hoa Kỳ nằm gần như ở bán cầu Tây, phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ kéo dài từ 49023’B đến 24032’B và từ 670T đến 124044’T. Phía bắc Hoa Kỳ giáp với Canađa, phía nam giáp với Mêhicô. Bang Alaska giáp với Canađa ở phía đông, Bắc Băng Dương ở phía bắc. Phía đông và phía tây là hai đại dương lớn: Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. a) Phần lớn Hoa Kỳ nằm trong đới khí hậu nhiệt đới. b) Hoa Kỳ là quốc gia rộng lớn nhất ở Bắc Mỹ. c) Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kỳ làm cho tự nhiên thay đổi từ bắc xuống nam, từ thấp lên cao. d) Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với các nước Châu Phi và Châu Âu. Câu 3: Cho thông tin sau: Hoa Kỳ là quốc gia có diện tích rộng lớn, khoảng 9,8 triệu km2. Lãnh thổ Hoa Kỳ bao gồm: phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ, bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai. Lãnh thổ rộng lớn, thiên nhiên phân hóa, tạo điều kiện phát triển kinh tế đa dạng” a) Bán đảo A-la-xca nằm ở phía tây nam của Bắc Mỹ, có địa hình chủ yếu là đồi núi. b) Quần đảo Ha-oai nằm giữa Thái Bình Dương, là địa điểm thu hút khách du lịch. c) Phần trung tâm Bắc Mỹ có khí hậu chủ yếu là kiểu khí hậu ôn đới và cận nhiệt. d) Sông ngòi ở phía đông Hoa Kì có nguồn cung cấp nước chủ yếu là nước mưa. Câu 4: Cho thông tin sau: Hoa Kỳ có ngành nông nghiệp phát triển, đứng đầu thế giới về sản lượng ngũ cốc (lúa mì, ngô...). Mặc dù nông nghiệp chỉ chiếm khoảng 1% GDP nhưng sản phẩm nông nghiệp có giá trị xuất khẩu lớn, khoảng 75 - 80 tỉ USD mỗi năm. Lương thực được sản xuất ra rất an toàn, có chất lượng cao, phong phú và giá cả phải chăng. Nền nông nghiệp Hoa Kỳ cũng đạt được sự dồi dào và đa dạng nhất trên thế giới. a) Chuyển vành đai chuyên canh sang các vùng sản xuất nhiều loại nông sản. b) Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. c) Tăng số lượng trang trại cùng với tăng diện tích bình quân mỗi trang trại. d) Giảm xuất khẩu nông sản để cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến. Câu 5: Cho bảng số liệu:
  3. SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 1960 - 2020 Năm 1960 1980 2000 2010 2020 Số dân (triệu người) 186,7 229,5 282,2 309,0 331,5 Tỉ lệ tăng dân số (%) 1,6 0,94 1,14 0,88 0,59 (Nguồn: Liên hợp quốc, 2022) a) Số dân Hoa Kì liên tục tăng ở giai đoạn 1960 - 2020. b) Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu là do tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên tăng nhanh. c) Người nhập cư đã đem lại cho Hoa Kì nguồn lao động có trình độ cao, đa dạng về văn hóa. d) Các dạng biểu đồ thích hợp thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Hoa Kì giai đoạn 1960 – 2020 là cột, đường, kết hợp. Câu 6. Cho bảng số liệu sau: CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 - 2018 (Đơn vị:%) Năm 2000 2002 2004 2006 2018 Nhập khẩu 61,7 63,4 65,1 61,7 58,1 Xuất khẩu 38,3 36,6 34,9 38,3 41,9 a) Tỉ trọng giá trị nhập khẩu liên tục tăng. b) Chênh lệch tỉ trọng giá trị nhập khẩu và xuất khẩu năm 2018 là thấp nhất. c) Hoa Kì là nước xuất siêu. d) Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng 1,09 lần. Câu 7. Cho thông tin sau: Hoa Kỳ là đất nước có nền kinh tế phát triển hàng đầu thế giới. a) Có hệ thống giao thông hiện đại với đầy đủ các loại hình. b) Thị trường tài chính lớn, có sức ảnh hưởng tới toàn cầu. c) Là cường quốc về hàng không vũ trụ. d) Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP. Câu 8. Cho bảng số liệu:CƠ CẤU GDP CỦA HOA KỲ,NĂM 2010 VÀ 2020 (Đơn vị:%) Năm 2010 2020 Nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản 1,0 1,1 Công nghiệp,xây dựng 19,3 18,4 Dịch vụ 76,3 80,1 Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 3,4 0,4 a) Tỉ trọng nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản luôn thấp nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng tăng nhẹ. b) Tỉ trọng dịch vụ luôn cao nhất trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ và ngày càng tăng. c) Nông nghiệp,lâm nghiệp,thủy sản chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP của Hoa Kỳ nhưng giá trị vẫn rất lớn. d) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2010 và 2020. 2.4. CÂU TRẮC NGHIỆM YÊU CẦU TRẢ LỜI NGẮN. Câu 1: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU MỎ CỦA HOA KÌ GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: triệu tấn) Năm 2000 2010 2020 Dầu mỏ 347,6 333,1 712,7 (Nguồn: Tập đoàn dầu khí BP, năm 2022) Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ của Hoa Kì năm 2020 so với năm 2000. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
  4. Câu 2: Cho bảng số liệu: TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2000-2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2000 2010 2020 Tiêu chí Xuất khẩu 1096,1 1857,2 2148,6 Nhập khẩu 1477,2 2389,6 2776,1 Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính giá trị nhập siêu trung bình của Hoa Kỳ giai đoạn 2000-2015? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD). Câu : 3 bảng số liệu GDP CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2005-2020 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2005 2014 2018 2020 GDP 13,039 17,550 20,527 20,893 Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ năm 2020 so với năm 2005? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) Câu 4. Biết trị giá xuất khẩu của Hoa Kỳ là 2148,6 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 2776,1 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD). Câu 5. Đầu tư ra nước ngoài của toàn thế giới năm 2021 là 2 120,2 tỉ USD; trong đó đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kì là 421,8 tỉ USD. Tính tỷ lệ đầu tư ra nước ngoài của Hoa Kỳ so với thế giới năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %) 3.2. Tự luận Câu 1. Trình bày vị trí địa lí của Hoa kỳ. Phân tích thuận lợi khó khăn của vị trí địa lí đến sự phát triển kinh tế của Hoa kì. Câu 2. Phân tích đặc điểm địa hình và đất, khí hậu đến sự phát triển kinh tế xaqax hội của Hoa kỳ. Câu 3. Trình bày đặc điểm nổi bật các vùng kinh tế Hoa kỳ. Câu 4. Trình bày vị trí địa lí của Hoa kỳ. Phân tích thuận lợi khó khăn của vị trí địa lí đến sự phát triển kinh tế của Hoa kì. Câu 5. Trình bày vị trí địa lí của Liên Bang Nga. Phân tích thuận lợi khó khăn của vị trí địa lí đến sự phát triển kinh tế của Liên Bang Nga. Câu 6. Trình bày tình phát triển ngành công nghiệp của Liên Bang Nga Câu 7. Trình bày đặc điểm nổi bật các vùng kinh tế Liên Bang Nga .