Đề thi HSG cấp Cơ sở Địa lí 11 - Mã đề 612 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng

doc 5 trang Gia Hân 25/06/2026 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi HSG cấp Cơ sở Địa lí 11 - Mã đề 612 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_hsg_cap_co_so_dia_li_11_ma_de_612_nam_hoc_2020_2021_c.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi HSG cấp Cơ sở Địa lí 11 - Mã đề 612 - Năm học 2020-2021 - Cụm THPT Huyện Yên Dũng

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP CƠ SỞ CỤM THPT HUYỆN YÊN DŨNG NĂM HỌC 2020- 2021 MÔN THI: ĐỊA LÝ 11 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 5 trang) Ngày thi 28-01-2021 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi Họ, tên thí sinh:.................................................Phòng thi.............. SBD: ........................... 612 A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (14 điểm) Câu 1: Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA CÁC NHÓM NƯỚC, NĂM 2015 Nhóm nước Tổng số (tỉ USD) Khu vực I (%) Khu vực II (%) Khu vực III (%) Phát triển 36287,1 1,9 26,3 71,8 Đang phát triển 8573,1 28,1 36,4 35,5 Biểu đồ thể hiện tốt nhất giá trị và cơ cấu GDP của các nhóm nước năm 2015 là A. biểu đồ cột. B. biểu đồ đường. C. biểu đồ tròn. D. biểu đồ miền. Câu 2: Nội dung nào dưới đây là thời cơ của toàn cầu hóa đối với Việt Nam? A. Tiếp nhận và đổi mới công nghệ, trang thiết bị. B. Thu hút chất xám từ các nước phát triển. C. Tham gia vào tất cả các tổ chức trên thế giới. D. Đẩy nhanh tốc độ đầu tư ra nước ngoài. Câu 3: Cơ cấu dân số trẻ không gây ra khó khăn nào đối với việc phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia? A. Các vấn đề nhà ở, môi trường, chất lượng cuộc sống. B. Nhu cầu về chăm sóc giáo dục sức khỏe thế hệ trẻ tăng. C. Sức ép tới vấn đề giải quyết việc làm và đào tạo nhân lực. D. Đứng trước nguy cơ suy giảm dân số, thiếu lao động. Câu 4: Nhận định nào sau đây không phải là mặt thuận lợi của toàn cầu hóa kinh tế? A. Thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu. B. Việc đầu tư trong nước và quốc tế ngày càng được đẩy nhanh. C. Gia tăng khoảng cách giảu nghèo, cạnh tranh giữa các nước. D. Tăng cường sự hợp tác quốc tế giữa các nước, nhóm nước. Câu 5: Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á? A. Giáp với nhiều biển và đại dương. B. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới. C. Có đường chí tuyến chạy qua. D. Nằm ở nga ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi. Câu 6: Các quốc gia nào dưới đây sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt (Airbus)? A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha. B. Đức, Pháp, Đan Mạch. C. Đức, Pháp, Anh. D. Đức, Pháp, Thụy Điển. Câu 7: Biết diện tích của Hoa Kì là 9831,5 nghìn km2 và số dân giữa năm 2018 là 327,2 triệu người, vậy mật độ dân số Hoa Kì thời điểm đó là A. 32 người/km2. B. 31 người/km2. C. 34 người/km2. D. 33 người/km2. Câu 8: Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì A. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Bắc Mĩ và Tây Âu. B. nhu cầu xuất nhập khẩu hàng hóa cao từ các nước đang phát triển. Trang 1/5 - Mã đề thi 612
  2. C. khoảng cách giữa hai bên bờ ngắn, thuận lợi giao lưu kinh tế. D. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng cho việc xây dựng cảng biển. Câu 9: Việc hình thành thị trường chung châu Âu tạo thuận lợi gì cho các hãng vận tải hoạt động ở châu Âu ? A. Giảm thời gian qua các biên giới. B. Lưu thông tự do không phải chịu sự quản lí về pháp luật. C. Tiết kiệm nhiên liệu khi vận chuyển. D. Giảm thiểu các rủi ro về tai nạn giao thông. Câu 10: Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do A. có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh. B. có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm. C. nguồn thức ăn công nghiệp dồi dào. D. ngành công nghiệp chế biến phát triển. Câu 11: Cho các ý sau: 1. Công nghiệp truyền thống là: luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hóa chất, dệt. 2. Trước đây, công nghiệp tập trung ở ven Thái bình dương do có nhiều khoáng sản. 3. Các ngành công nghiệp hiện đại là: hóa dầu, hàng không, vũ trụ. viễn thông, 4. Tỉ trọng ngành công nghiệp luyện kim, dệt, gia công đồ nhựa có xu hướng giảm. Số phương án thể hiện đúng đặc điểm công nghiệp Hoa Kì là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 12: Nguyên nhân gây nên hiệu ứng nhà kính là do A. sự gia tăng khí CO2 trong khí quyển. B. khí thải CFCs quá nhiều trong khí quyển. C. tầng ô dôn mỏng dần và thủng ở Nam cực. D. chất thải ra môi trường không qua xử lý. Câu 13: Nguyên nhân chính làm cho hoang mạc, bán hoang mạc và xa van là cảnh quan phổ biến ở châu Phi là do A. địa hình cao. B. các dòng biển lạnh chạy ven bờ. C. khí hậu khô nóng. D. hình dạng khối lớn. Câu 14: Gây trở ngại lớn nhất cho việc phát triển của EU là sự khác biệt về A. chính trị, xã hội. B. dân tộc, văn hóa. C. ngôn ngữ, tôn giáo. D. trình độ phát triển. Câu 15: Tổ chức (hoặc hoạt động) nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của các nước EU? A. Cơ quan hàng không vũ trụ Châu Âu. B. Cơ quan hàng không vũ trụ NASA. C. Tổ hợp công nghiệp hàng không E bớt. D. Đường hầm giao thông qua biển Măng xơ. Câu 16: Vị trí địa lí của Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước khu vực nào dưới đây? A. Châu Á - Thái Bình Dương. B. Nhật Bản, Ôxtraylia. C. Ấn Độ, Trung Quốc. D. Châu Âu, châu Phi. Câu 17: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là A. quy mô dân số và cơ cấu dân số. B. trình độ khoa học – kĩ thuật. C. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. Trang 2/5 - Mã đề thi 612
  3. D. thành phần chủng tộc và tôn giáo. Câu 18: Vì sao ở các bang vùng Đông Bắc có mật độ dân cư đông đúc nhất Hoa Kì? A. Nơi đây tập trung nhiều thành phố lớn. B. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. C. Có địa hình thấp thuận tiện giao thông. D. Có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ. Câu 19: Việc khai thác quá mức các tài nguyên thiên nhiên là nguyên nhân chính gây ra tình trạng nào dưới đây? A. Môi trường đất bị ô nhiễm nghiêm trọng. B. Biến đổi khí hậu toàn cầu. C. Làm thủ tầng ôdôn và mưa axít. D. Sự suy giảm đa dạng sinh học. Câu 20: Những thách thức lớn đối với châu Phi hiện nay là A. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động. B. trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột. C. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động. D. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp. Câu 21: Nguyên nhân dẫn đến tình trạng khan hiếm nguồn nước sạch ở nhiều nơi trên thế giới là do A. chất thải công nghiệp và sinh hoạt chưa được xử lí. B. do nhu cầu nước sinh hoạt trong dân cư tăng nhanh. C. phân bón, thuốc trừ sâu làm ô nhiễm tầng nước ngầm. D. nước được sử dụng ngày càng nhiều trong sản xuất. Câu 22: Nguyên nhan chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tự nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh? A. Thiếu lực lượng lao động. B. Thiên tai xảy ra nhiều. C. Cạn kiệt dần tài nguyên. D. Chính trị không ổn định. Câu 23: Ở Việt Nam, vùng nào dưới đây sẽ chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng? A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Tây Nguyên. C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 24: Yếu tố gây hạn chế lớn cho ngành chăn nuôi thuỷ sản nước ta hiện nay là A. thiếu nguồn thức ăn. B. thị trường biến động. C. thiên tai lũ lụt. D. ít nước nhập khẩu. Câu 25: Nhận định nào sau đây không phải là ảnh hưởng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển kinh tế - xã hội? A. Chỉ tác động đến sự phát triển của ngành công nghiệp. B. Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp. C. Tạo ra những bước chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ. D. Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao. Câu 26: Tình trạng đói nghèo ở khu vực Tây Nam Á và Trung Á chủ yếu là do A. thiên tai xảy ra thường xuyên. B. sự khắc nghiệt của tự nhiên. C. chiến tranh, xung đột tôn giáo. D. thiếu hụt nguồn lao động. Câu 27: Điều kiện tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi để phát triển loại hình giao thông vận tải nào sau đây? A. Đường ống. B. Đường ô tô. C. Đường biển. D. Đường sông. Câu 28: Yếu tố tự nhiên nào vừa là khó khăn, nhưng đồng thời cũng là thuận lợi cho sự phát triển kinh tế của Hoa Kì? A. Lãnh thổ rộng lớn. B. Có nhiều động đất và núi lửa. C. Có tài nguyên thiên nhiên đa dạng. D. Có nhiều người nhập cư. Trang 3/5 - Mã đề thi 612
  4. Câu 29: Khi sử dụng đồng tiền chung EU gặp khó khăn nào dưới đây? A. Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ trong khối. B. Tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và lạm phát. C. Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU. D. Phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp. Câu 30: Trong cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại, tri thức và thông tin A. là yếu tố quyết định đối với sự phát triển sản xuất. B. là yếu tố cần thiết đối với sự phát triển sản xuất. C. có vai trò quan trọng đối với sự phát triển sản xuất. D. không cần thiết đối với sự phát triển sản xuất. Câu 31: Hoa Kì có dân số đông và tăng nhanh chủ yếu là do A. tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao. B. dân nhập cư đông. C. chuyển cư nội vùng. D. tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng. Câu 32: Tổ chức liên kết kinh tế khu vực ở nào dưới đây có nhiều quốc gia châu Á tham gia nhất? A. EU. B. APEC. C. NAFTA. D. ASEAN. Câu 33: Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ nam cao hơn nữ ở các nước Trung Quốc, Việt Nam là do A. tuổi thọ trung bình. B. chiến tranh. C. chuyển cư. D. tâm lý xã hội. Câu 34: Nguyên nhân chủ yếu ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao là do A. nguồn gốc gen di truyền. B. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí. C. chất lượng cuộc sống cao. D. môi trường sống thích hợp. Câu 35: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế diễn ra ngày càng mạnh mẽ? A. Nhu cầu giao lưu quốc tế, trao đổi hàng hóa ngày càng tăng. B. Dỡ bỏ các rào cản trong thương mại, đầu tư, dịch vụ, công nghệ. C. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các nhóm nước. D. Sự ra đời và vai trò ngày càng lớn của các công ty xuyên quốc gia. Câu 36: Một chiếc tàu hỏa của Hà Lan được bán sang Pháp không phải chịu thuế nằm trong tự do lưu thông nào dưới đây? A. Tự do di chuyển. B. Tự do lưu thông dịch vụ. C. Tự do lưu thông hàng hóa. D. Tự do lưu thông tiền vốn. Câu 37: Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành không phải do A. những nét tương đồng về văn hóa, địa lí, xã hội. B. sự phát triển kinh tế không đều và sức cạnh tranh của các khu vực. C. xuất hiện những vấn đề mang tính toàn cầu. D. có chung mục tiêu, lợi ích phát triển khi liên kết với nhau. Câu 38: Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra chủ yếu ở A. các nước phát triển. B. các nước công nghiệp mới. C. các nước đang phát triển. D. khu vực châu Phi. Câu 39: Cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo xu hướng nào dưới đây? A. Giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. B. Tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. C. Tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp. D. Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. Câu 40: Tổ chức liên kết khu vực nào có ít quốc gia tham gia nhất? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Hiệp hội các nước Đông Nam Á. C. Liên minh châu Âu. D. Thị trường chung Nam Mĩ. Trang 4/5 - Mã đề thi 612
  5. B. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 1: (2 điểm) Trình bày và giải thích sự thay đổi không gian sản xuất nông nghiệp và công nghiệp của Hoa Kì. Câu 2: (2 điểm) Trình bày những đặc điểm nổi bật về tự nhiên, dân cư, xã hội của khu vực Tây Nam Á. Tại sao vấn đề chính trị, xã hội ở Tây Nam Á luôn bất ổn định? Câu 3: (2 điểm) Cho bảng số liệu: CƠ CẤU SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG TOÀN THẾ GIỚI THỜI KỲ 1860 – 2020 (Đơn vị: %) Năm 1860 1920 1980 2020 Củi, gỗ 80 25 8 2 Than đá 18 68 22 16 Dầu khí 2 7 58 44 Năng lượng khác - - 12 38 Hãy nhận xét và giải thích về cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới trong thời gian trên. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- ----------------------------------------------- Trang 5/5 - Mã đề thi 612