Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 5 trang Gia Hân 06/05/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_ren_ki_nang_toan_11_lan_2_ma_de_683_nam_hoc_2022_2023.doc
  • xlsDap an Toan 11 lan 2.xls

Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng Toán 11 (Lần 2) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THPT YÊN THẾ ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI LẦN 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 Mã đề: 683 MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên học sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Cho cấp số nhân un có u1 1;q 2 . Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó bằng A. 341. B. 1023. C. 1023 . D. 341. Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm? A. cot2 x cot x 5 0 . B. 2cos 2x cos x 12 0 . C. sin x . D. sin2 x sin x 2 0 . 2 Câu 3: Phương trình 3x5 5x3 10 0 có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây? A. 2; 1 . B. 10; 2 . C. 0;1 . D. 1;0 . Câu 4: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N theo thứ tự là trung điểm của cạnh BC, BD và G là trọng tâm tam giác ACD (hình vẽ kèm theo). Giao tuyến của hai mặt phẳng (MNG) và (ACD) là đường thẳng A. qua G và song song với BD B. qua G và song song với CD C. qua N và song song với AB D. qua M và song song với AB Câu 5: Cho cấp số cộng un có un 1 un 3. Công sai d bằng A. 6. B. 6 . C. 3 . D. 3. Câu 6: Trong các giới hạn sau giới hạn nào bằng 0 n n n n 4 2 5 A. lim 2 . B. lim . C. lim . D. lim . 3 3 3 Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , phép tịnh tiến theo vecto v biến điểm A(5;2) thành điểm A ( 1;0) . Tọa độ của vecto v là A. v (4; 2) . B. v ( 6; 2) . C. v (4;2) . D. v ( 6;2) . 2n 1 Câu 8: Cho dãy số u có u . Khi đó, u bằng n n n 1 2 A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. 2 2 Câu 9: Tập nghiệm của phương trình An 3Cn 15 5n là A. S {5;6}. B. S {3;5}. C. S {5;6;12}. D. S {3;6}. Câu 10: Gieo ngẫu nhiên một súc sắc 2 lần liên tiếp. Số phần tử của không gian mẫu bằng Trang 1/5 - Mã đề 683
  2. A. 6. B. 36. C. 12. D. 24. Câu 11: Gieo một đồng xu 2 lần liên tiếp. Xác suất để cả 2 lần gieo đồng xu đều xuất hiện mặt ngửa bằng 1 1 1 A. . B. . C. . D. 1. 2 4 8 Câu 12: Cho các giới hạn: lim f x 2 ; lim g x 3 , hỏi lim 3 f x 4g x bằng x x0 x x0 x x0 A. 6 . B. 5 . C. 2 . D. 3 . Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Ta nói dãy số un có giới hạn khi n nếu un có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi. B. Ta nói dãy số un có giới hạn khi n nếu un có thể nhỏ hơn một số dương bất kì, kể từ một số hạng nào đó trở đi. C. Ta nói dãy số un có giới hạn là 0 khi n dần tới vô cực, nếu un có thể lớn hơn một số dương tùy ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi. D. Ta nói dãy số un có giới hạn là số a (hay un dần tới a ) khi n , nếu lim un a 0 . n Câu 14: Số các số hạng của khai triển (a b)15 là A. 15 B. 17 C. 14 D. 16 Câu 15: Phép vị tự tâm I tỉ số k 0 biến điểm A thành điểm B . Khi đó         A. IA k  IB.. B. IB k  IA.. C. IB k  IA 0 . D. IA k  IB 0 . Câu 16: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD (tham khảo hình vẽ) Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. AC và BD cắt nhau B. AN và BC cắt nhau C. AN và CM song song với nhau D. AN và BC chéo nhau * Câu 17: Biết rằng dãy số un thỏa mãn un un 1n ¥ . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. dãy un là dãy số tăng. B. dãy un là dãy số vừa tăng vừa giảm. C. dãy un là dãy số không tăng không giảm. D. dãy un là dãy số giảm. Câu 18: Giả sử A, B là hai biến cố liên quan đến một phép thử. Khi đó hai biến cố A, B được gọi là xung khắc nếu A. Có đúng một phần tử chung. B. Không có phần tử chung. C. Mọi phần tử đều là phần tử chung. D. Có ít nhất một phần tử chung. Câu 19: Cho A là một biến cố liên quan đến một phép thử có không gian mẫu là  . Mệnh đề nào dưới đây sai? A. 0 P(A) 1. B. P() 0 . C. P() 1. D. P(A) 1. Trang 2/5 - Mã đề 683
  3. u1 u2 3u3 19 Câu 20: Cho cấp số cộng un có . Khi đó, số hạng đầu u1 và công sai d lần 3u2 u5 u8 15 lượt là A. u1 2;d 1. B. u1 2;d 1. C. u1 1;d 2 . D. u1 1;d 2. Câu 21: Cho cấp số cộng un có u1 2 và công sai d 5 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. u3 3. B. u2 7 . C. u3 7 . D. u2 3 . Câu 22: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số tuần hoàn A. y x tan x . B. y sin x . C. y cos x 2x . D. y 1 cot 2x . Câu 23: Trong các dãy số un sau, dãy số nào bị chặn? n 2019 2 n 1 A. un . B. un 2n 2019 . C. un n 2019sin n D. un . 2018 n 2019 Câu 24: Tập nghiệm của phương trình sin x 1 là  A. S {k ;k ¢}. B. S k ;k ¢  . 2   C. S k2 ;k ¢  . D. S {k2 ;k ¢}. 2  Câu 25: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ¡ ? 2x 1 A. y cot x . B. y . C. y x3 x . D. y x2 1 . x 1 11 20 Câu 26: Số hạng chứa x trong khai triển của nhị thức (x 4) là 11 9 9 11 11 9 11 9 9 11 A. C20 4 . B. C20 4  x .. C. C20 4 . D. C20 4  x . Câu 27: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. B. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song với nhau. C. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng. D. Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng chéo nhau. Câu 28: Công thức nào dưới đây đúng? n! n! n! n! A. C k B. Ak C. Ak D. C k n k!(n k)! n k!(n k)! n k! n (n k)! Câu 29: Bạn An có 5 cái bút khác nhau và 10 quyển sách khác nhau. Bạn chọn ngẫu nhiên 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn? A. 15. B. 50. C. 10. D. 1. Câu 30: Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng ( ) . Số điểm chung của d và ( ) là A. 0. B. 2. C. vô số. D. 1. Câu 31: Lớp 11A có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lóp để tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách chọn? A. 17. B. 35. C. 18. D. 306. Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB và SD (hình vẽ kèm theo). Khẳng định nào sau đây đúng Trang 3/5 - Mã đề 683
  4. A. MN P(ABCD) B. MN P(SBD) C. MN P(SAB) D. MN P(SBC) Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O . Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là A. OA . B. SB . C. SO . D. SA . Câu 34: Mệnh đề nào dưới đây đúng? 0 3 4 A. 0! 0 . B. C20 20 . C. 1! 1. D. C18 C18 . Câu 35: Dãy số nào dưới đây là một cấp số nhân hữu hạn? 1 1 1 1 A. 1;3;6;9;12 . B. 2;3;4;5;6. C. 1;3;9;27;81. D. 1; ; ; ; . 2 3 4 5 Câu 36: Cho cấp số nhân un có công bội q . Mệnh đề nào sau đây sai? 2 2 2 A. u2 u1 u3 . B. u2 u1 q . C. u2 u1 q .. D. u3 u1 q . Câu 37: Một hộp đựng 3 quả bóng xanh và 7 quả bóng đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng. Xác suất đề lấy được 3 quả bóng cùng màu đỏ bằng 7 1 3 3 A. . B. . C. . D. . 24 3 7 10 Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB và BC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNI) và hình chóp S.ABCD là: A. Tam giác MNI. B. Hình bình hành MNIK với K là điểm trên cạnh AD mà IK//AB. C. Hình thang MNIK với K là một điểm trên cạnh AD mà IK//AB D. Tứ giác MNIK với K là điểm bất kỳ trên cạnh AD Câu 39: Số vectơ khác vecto-không được tạo thành từ 20 điểm phân biệt là? A. 190. B. 20.. C. 400. D. 380. Câu 40: Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một điểm chung khác nữa. B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. C. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng. D. Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng. x x2 x3 ... x50 50 Câu 41: Gọi A là giới hạn của hàm số f x khi x tiến đến 1. Tính giá x 1 trị của A. A. A 1527 . B. A 1725 . C. A 1275 . D. A = 0 Câu 42: Phương trình cos 2x 4sin x 5 0 có bao nhiêu nghiệm trên khoảng 0;10 ? A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 ax2 bx 5 khi x 1 Câu 43: Biết hàm số f x liên tục tại x 1 Tính giá trị của biểu thức 2ax 3b khi x 1 P a 4b . Trang 4/5 - Mã đề 683
  5. A. P 4 . B. P 4 C. P 5. D. P 5 . Câu 44: Cho hình tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 6a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của CA,CB; P là điểm trên cạnh BD sao cho BP 2PD . Diện tích S thiết diện của tứ diện ABCD bị cắt bởi MNP là: 5a2 457 5a2 457 5a2 51 5a2 51 A. . B. . C. . D. . 2 12 2 4 Câu 45: Cho hình lập phương ABCD.A B C D . Mặt phẳng P chứa BD và song song với mặt phẳng AB D cắt hình lập phương theo thiết diện là. A. Một tam giác thường. B. Một hình chữ nhật. C. Một hình bình hành D. Một tam giác đều. x2 4 khi x 2 Câu 46: Tìm m để hàm số f (x) x 2 liên tục tại x 2 m khi x 2 A. m 4 . B. m 2 . C. m 4 . D. m 0 . Câu 47: Tìm số các số nguyên m thỏa mãn lim 3 mx2 2x 1 mx . x A. 4 B. 3. C. 9 D. 10. Câu 48: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a;b và thỏa mãn f a b , f b a với a,b 0 , a b . Khi đó phương trình nào sau đây có nghiệm trên khoảng a;b . A. f x 0 B. f x x C. f x a . D. f x x . f x 2018 1009 f x 2018 Câu 49: Cho lim 2019. Tính lim . x 4 x 4 x 4 x 2 2019 f x 2019 2019 A. 2020 B. 2021 C. 2018 D. 2019 Câu 50: Cho tứ diện ABCD có AB 6, CD 8 . Cắt tứ diện bởi một mặt phẳng song song với AB , CD để thiết diện thu được là một hình thoi. Cạnh của hình thoi đó bằng 15 18 24 31 A. . B. . C. D. 7 7 7 7 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề 683