Đề thi thử Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_dia_li_11_lan_1_ma_de_683_nam_hoc_2022_2023_truon.doc
DUYEN_1_dapancacmade.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi thử Địa lí 11 (Lần 1) - Mã đề 683 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)
- ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM HỌC 2022-2023 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: ĐỊA LÍ 11 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 683 (Thí sinh được sử dụng át lát địa lí Việt nam) Câu 1: Cho các phát biểu sau đây về hoạt động của gió mùa ở nước ta: (1) Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc hoạt động không liên tục. (2) Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất ở vùng núi Tây Bắc. (3) Gió phơn Tây Nam chủ yếu hình thành vào đầu mùa hạ. (4) Gió mùa Tây Nam gây mưa lớn, kéo dài cho Nam Bộ và Tây Nguyên. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4 .Câu 2: Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc là A. Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc. C. Đồng bằng sông Hồng. D. Đông Bắc và Đồng bằng sông Hồng. Câu 3: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do A. Nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực châu Á gió mùa. B. Vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc. C. Vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc. D. Nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông. Câu 4: Khí hậu Tây Nguyên và Nam Trung Bộ giống nhau ở đặc điểm nào sau đây? A. Khí hậu mang tính chất cận xích đạo, phân làm hai mùa rõ rệt. B. Mùa mưa kết thúc muộn, gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh. C. Khí hậu phân hóa theo mùa, bão đến sớm và hoạt động mạnh mẽ. D. Mưa nhiều vào thu đông, nền nhiệt độ cao và ổn định quanh năm.Câu 5: Cho biểu đồ: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. B. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. C. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. D. Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta. Câu 6: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2013 (Đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60 381 Colombia 7 831 Hoa Kỳ 53 041 Indonesia 3 475 Trang 1/5 - Mã đề thi 683
- New Zealand 41 824 Ấn Độ 1 498 Anh 41 781 Ethiopia 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. C. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. D. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở nước ta hiện nay? A. Số lượng đô thị nhiều nhưng chủ yếu là các đô thị nhỏ. B. Phân bố đô thị không đều, nhiều nhất ở Đông Nam Bộ. C. Tốc độ đô thị hóa nhanh, trình độ đô thị hóa rất cao. D. Tỉ lệ dân số thành thị thấp và có xu hướng giảm nhanh. Câu 8: Cho bảng số liệu: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG TÔM NUÔI PHÂN THEO VÙNG GIAI ĐOẠN 2010- 2014 (Đơn vị: %) Năm 201 201 20 20 201 0 1 12 13 4 Cả nước 100 106 10 12 136 ,0 ,4 5,4 4,6 ,8 Đồng bằng sông Hồng 100 100 10 11 122 ,0 ,5 9,5 3,0 ,9 Đồng bằng sông Cửu Long 100 105 10 12 142 ,0 ,4 8,2 7,0 ,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016) Biểu đồ nào sau đây thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng tôm nuôi nước ta giai đoạn 2010- 2014? A. biểu đồ đường. B. biểu đồ cột. C. biểu đồ tròn. D. biểu đồ miền. Câu 9: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là A. Thị trường có nhiều biến động. B. Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất. C. Giống cây trồng còn hạn chế. D. Công nghiệp chế biến chưa phát triển. Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về biểu đồ sản lượng thủy sản của nước ta qua các năm? A. Sản lượng thủy sản khai thác giảm. B. Tổng sản lượng thủy sản tăng qua các năm. C. Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng. D. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác. Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, hãy cho biết 2 cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới giữa Việt Nam và Trung Quốc? A. Hữu Nghị, Na Mèo. B. Móng Cái, Tây Trang. C. Lào Cai, Hữu Nghị. D. Lào Cai, Na Mèo. Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với rừng ngập mặn ở nước ta? A. Có nhiều loài cây gỗ quý hiếm. B. Tập trung ở ven biển Trung Bộ. C. Diện tích đang tăng nhanh. D. Cho năng suất sinh học cao. Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm địa hình nước ta? A. Địa hình bán bình nguyên chủ yếu ở miền Bắc. B. Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích. C. Các cao nguyên đá vôi chủ yếu ở miền Nam. D. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn của vùng đồng bằng Sông Cửu Long? A. Sóc Trăng, Rạch Giá. B. Cà Mau, Rạch Giá. C. Cà Mau, Cần Thơ. D. Long Xuyên, Cần Thơ. Trang 2/5 - Mã đề thi 683
- Câu 15: Dải đồng bằng ven biển miền Trung bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ chủ yếu do A. Có nhiều cồn cát, đầm phá. B. Sông ngòi có lượng phù sa nhỏ. C. Chịu tác động mạnh của biển. D. Các nhánh núi ăn ngang ra biển. Câu 16: Cân bằng ẩm của Bắc Bộ cao hơn so với Nam Bộ chủ yếu do A. Mùa khô Bắc Bộ có nền nhiệt thấp hạn chế bốc hơi. B. Chịu tác động của gió mùa Tây Nam mạnh hơn. C. Vị trí địa lí nằm gần chí tuyến bán cầu Bắc hơn. D. Tổng lượng mưa của Bắc Bộ cao và đều quanh năm. Câu 17: Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG KHAI THÁC THAN SẠCH VÀ DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: nghìn tấn) Sản lượng khai 2010 2011 2012 2013 2014 thác Than sạch 44 835,0 46 611,0 42 083,0 41 064,0 41 086,0 Dầu thô 15 014,0 15 185,0 16 739,0 16 705,0 17 392,0 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên? A. Sản lượng khai thác than sạch luôn cao hơn sản lượng dầu thô. B. Sản lượng khai thác than sạch không ổn định và có xu hướng giảm. C. Sản lượng khai thác dầu thô có nhiều biến động. D. Sản lượng khai thác dầu thô tăng liên tục qua các năm. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, điểm cực nam của nước ta nằm ở A. mũi Ngọc. B. mũi Đại Lãnh. C. mũi Kê Gà. D. mũi Cà Mau. Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 200 001 – 500 000 người ở vùng Tây Nguyên? A. Buôn Ma Thuột. B. Pleiku. C. Đà Lạt. D. Kon Tum. Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, đỉnh lũ trên sông Hồng, sông Đà Rằng và sông Mê Công lần lượt là: A. Tháng 9, tháng 8, tháng 11. B. Tháng 11, tháng 8, tháng 10. C. Tháng 8, tháng 11, tháng 10. D. Tháng 8, tháng 10, tháng 11. Câu 21: Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là A. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản. B. Phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước. C. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ. D. Đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề. Câu 22: Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là A. Nội thủy. B. Lãnh hải. C. Đặc quyền kinh tế. D. Tiếp giáp lãnh hải. Câu 23: Điểm giống nhau về đặc điểm địa hình của vùng núi Tây Bắc và Trường Sơn Bắc là A. Vùng núi cao và đồ sộ nhất cả nước. B. Nhiều sơn nguyên, cao nguyên đá vôi. C. Cao ở hai đầu, thấp ở giữa và hẹp ngang. D. Cao ở tây bắc, thấp dần về đông nam. Câu 24: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí? A. Nằm trong khu vực gió mùa. B. Tiếp giáp Biển Đông rộng lớn. C. Phía đông bán đảo Đông Dương. D. Nằm trong vùng nội chí tuyến. Câu 25: Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là A. Đều có quy mô rất lớn. B. Có nhiều loại khác nhau. C. Phân bố đồng đều cả nước. D. Cơ sở hạ tầng hiện đại. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây? A. Chế biến nông sản. B. Dệt, may. C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Cơ khí. Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm địa hình nước ta? A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng nghiêng thấp dần từ tây bắc xuống đông nam. B. Cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung. C. Có tính phân bậc rõ rệt, ít chịu tác động bởi hoạt động sản xuất của con người. D. Có sự tương phản và thống nhất giữa hai khu vực địa hình đồi núi và đồng bằng. Trang 3/5 - Mã đề thi 683
- Câu 28: Đất feralit là loại đất thích hợp nhất để phát triển A. Cây thực phẩm, cây công nghiệp lâu năm. B. Cây lương thực, cây rau đậu. C. Cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả. D. Cây công nghiệp hàng năm và cây thực phẩm. Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng với dân số Việt Nam từ năm 1960 đến năm 2007? A. Dân số nước ta tăng liên tục. B. Dân số thành thị tăng chậm hơn dân số nông thôn. C. Dân số nông thôn tăng nhanh là xu thế chung. D. Dân số thành thị nhiều hơn dân số nông thôn. Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta? A. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng. B. Tỉ trọng khu vực nông-lâm-ngư nghiệp giảm. C. Thành lập các khu công nghiệp tập trung. D. Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp. Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, năng suất lúa của nước ta năm 2007 là A. 39,9 tạ/ha. B. 59,9 tạ/ha. C. 69,9 tạ/ha. D. 49,9 tạ/ha. Câu 32: Các dạng địa hình ven biển nước ta rất đa dạng là do tác động của A. Con người và các yếu tố ngoại lực: sông, sóng, gió, thủy triều, dòng biển, sinh vật. B. Con người và các vận động kiến tạo lâu dài (nâng lên, hạ xuống) của vỏ Trái Đất. C.Nội lực và các yếu tố ngoại lực: con người, sông, sóng, gió, thủy triều, dòng biển. D. Nội lực và hoạt động của con người: khai thác khoáng sản, xây dựng cảng biển Câu 33: Đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là đất mùn thô, hình thành trong điều kiện A. Khí hậu có tính chất nhiệt đới, vi sinh vật phát triển mạnh. B. Khí hậu có tính chất ôn đới, vi sinh vật phát triển mạnh. C. Khí hậu có tính chất ôn đới, vi sinh vật phát triển yếu. D. Khí hậu có tính chất nhiệt đới, vi sinh vật phát triển yếu. Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ so với GDP cả nước năm 2007 là A. 8,8%. B. 9,8%. C. 7,8%. D. 6,8% Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi nước ta giai đoạn 2000 - 2007? A. Tỉ trọng gia cầm luôn thấp nhất và có xu hướng giảm khá nhanh. B. Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt và tỉ trọng gia cầm giảm. C. Tỉ trọng gia súc luôn cao nhất nhưng có xu hướng giảm nhanh. D. Tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt thấp nhất và ít biến động. Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, nhận xét nào sau đây không đúng về sự phân bố các thảm thực vật ở nước ta? A. Rừng kín thường xanh phân bố rộng khắp. B. Rừng ôn đới núi cao phân bố ở Tây Bắc. C. Rừng trên núi đá vôi phân bố ở Tây Nguyên. D. Rừng ngập mặn phân bố tập trung ở Nam Bộ. Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, theo biểu đồ cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng đồng bằng sông Hồng, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng? A. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng cao nhất. B. Công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng khá cao. C. Nông lâm thủy sản chiếm tỉ trọng thấp nhất. D. Dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất nhất. Câu 38: Vùng núi Đông Bắc nước ta có mùa đông lạnh và đến sớm chủ yếu do tác động của A. Độ cao địa hình và cấu trúc địa chất. B. Vị trí địa lí và hướng địa hình. C. Vị trí địa lí và cấu trúc địa chất. D. Độ cao và hướng của địa hình. Câu 39: Để giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp lâu dài và chủ yếu là A. Hạn chế sự gia tăng dân số cả ở nông thôn và thành thị. B. Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng ở đô thị. C. Xóa đói giảm nghèo và công nghiệp hóa ở nông thôn. D. Phát triển mở rộng mạng lưới các đô thị. Câu 40: Chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên chủ yếu do vùng này có A. Khí hậu cận xích đạo phân làm hai mùa rõ rệt. B. Khí hậu phân hóa mạnh theo độ cao địa hình. C. Diện tích đất badan lớn, tầng phong hóa sâu. D. Diện tích đất feralit trên đá phiến, đá vôi lớn. Trang 4/5 - Mã đề thi 683
- ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 683

