Đề thi thử THPT Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 116 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 116 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_toan_11_lan_1_ma_de_116_nam_hoc_2019_2020_tr.pdf
Dap_an_11_0fe44b6483.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Toán 11 (Lần 1) - Mã đề 116 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT LẦN THỨ NHẤT TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi SBD............................ Họ và tên: .Lớp: 116 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm, 25 câu) Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy , cho đường tròn C : x 1 2 y 2 2 2 và phép dời hình D biến điểm M x; y thành điểm M' x 3; y 1 . Tìm phương trình của đường tròn C ' biết C ' là ảnh của đường tròn C qua phép dời hình D ? A. x 2 2 y 1 2 2 . B. x 4 2 y 3 2 2 . C. x 4 2 y 3 2 2 . D. x 2 2 y 1 2 2 . Câu 2. Cho hàm số y x2 2 x 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;2 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng ;2 . C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 . Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm B 2; 1 và vectơ v 2;2 . Biết B là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến theo vectơ v . Tọa độ của điểm A là: A. 4;3 . B. 0;1 . C. 0; 1 . D. 4; 3 . Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 2; 1 . Tìm tọa độ điểm B là ảnh của điểm A qua phép quay tâm O góc quay 900 ? A. 2;1 . B. 1; 2 . C. 2; 1 . D. B 1;2 . Câu 5. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 2sinx 5 0 . B. 3sinx 8 0 . C. 5cosx 23 0. D. 4cosx 15 0 . 2 2 2 2 Câu 6. Phép tịnh tiến v biến đường tròn x 1 y 2 16 thành đường tròn x 10 y 5 16 . Tìm tọa độ của v ? A. v 9; 3 . B. v 9;3 . C. v 11; 7 . D. v 11;7 . Câu 7. Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có hai chữ số? A. 50. B. 45. C. 40. D. 90. Câu 8. Tất cả các nghiệm của phương trình cosx 0 là A. k , k Z . B. k2 , k Z . 2 C. k2 , k Z . D. k , k Z . 2 2 Câu 9. Cần phân công 3 bạn từ một tổ có 10 bạn để làm trực nhật lớp. Hỏi có bao nhiêu cách phân công? A. 720. B. 120. C. 90. D. 1000. Câu 10. Có bao nhiêu hàm số trong các hàm số sau y 2sin 2 xyx ; tan2 xyxxyx ; cos ; 2 cos x là hàm số chẵn trên tập xác định của nó? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Trang 1/3 - Mã đề 116
- Câu 11. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f( x ) 3cos2 x 8. Giá trị 2M m bằng: A. 27. B. 30. C. 21. D. 32. Câu 12. Từ các chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau? A. 5040. B. 40320. C. 5030. D. 40230. 1 Câu 13. Gọi D là tập xác định của hàm số y . Ta có: tan x A. D R\ k | k Z . B. D R\ k | k Z . 2 C. D R\ k | k Z . D. D R\ k | k Z . 2 4 Câu 14. Tập S 1;2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây? A. x2 1 0 . B. x2 4 0 . C. x2 x 0 . D. x2 2 x 0 . Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy , phép quay tâm I 2; 3 góc quay 1800 biến đường thẳng d: x y 5 0 thành đường thẳng d ' có phương trình? A. d': x y 7 0. B. d': x y 5 0 . C. d': x y 5 0 . D. d': x y 7 0. 2 2 Câu 16. Gọi x0 là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 3sinx sin 2 x cos x 0 . Khẳng định nào sau đây đúng? 3 3 A. x0 ; . B. x0 0; . C. x0 ;2 . D. x0 ; . 2 2 2 2 Câu 17. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sin 2x 2 sin x m có nghiệm? 4 A. 4. B. 5. C. 3. D. 6 Câu 18. Gọi S là tổng giá trị các nghiệm trong đoạn 0;2 của phương trình 2 sinx 2cos x 2 2sin 2 x . Tính S ? 5 A. S . B. S 2 . C. S 0 . D. S . 2 2 Câu 19. Gọi a, b lần lượt là nghiệm dương nhỏ nhất và nghiệm âm lớn nhất của phương trình cosx sin 2 x 3 . Ta có: 2cos2 x sin x 1 11 1 A. ab 2 . B. a b 0. C. ab 2 . D. a b . 36 36 1 9 Câu 20. Số nghiệm của phương trình sin x trong khoảng ; là: 3 2 2 2 A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. 2019 2 2019 Câu 21. Cho khai triển x 1 a0 a 1 x a 2 x ... a 2019 x . Tính tổng S a0 a 1 ? A. S 2018 . B. S 2020 . C. S 2020 . D. S 2018. Câu 22. Có bao nhiêu số nguyên của tham số m 20;20 để bất phương trình mx2 2 m 1 x m 2 0 có nghiệm? A. 41. B. 21. C. 40. D. 20. Câu 23. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f( x ) 3cos x 4sin x 7 . Giá trị M 2 m bằng: Trang 2/3 - Mã đề 116
- A. 16. B. 28. C. 14. D. 26. Câu 24. Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm I 1;0 tỉ số k 2 biến đường thẳng d: x y 2 0 thành đường thẳng d ' có phương trình: A. d': x y 3 0 . B. d': x y 1 0 . C. d': x y 1 0 . D. d': x y 3 0 . Câu 25. Trong mặt phẳng Oxy , cho Parabol P : y x2 4 x 3 . Ảnh của P qua phép đối xứng trục Oy có phương trình? A. y x2 3 . B. y x2 2 x 3 . C. y x2 2 x 3 . D. y x2 4 x 3 . II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5,0 điểm, 7 bài) Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình: 2cos2 x 5sin x 4 0 Bài 2 (0,5 điểm.) Một nhóm học sinh gồm 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9 học sinh trên thành một hàng dọc sao cho nam nữ đứng xen kẽ? Bài 3 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng Oxy , phép vị tự tâm I 1;0 tỉ số k 3 biến đường thẳng d: 2 x 3 y 2 0 thành đường thẳng d ' . Viết phương trình đường thẳng d ' ? n Bài 4 (1,0 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa x15 trong khai triển x2 2 x biết n là số nguyên dương thỏa 0 1 n mãn: CCCn n ... n 1024 . Bài 5 (0,5 điểm). Giải bất phương trình: 2x2 4 x 3 x 2 2 x Bài 6 (0,5 điểm). Có bao nhiêu số tự nhiên có tám chữ số trong đó có ba chữ số 0, không có hai chữ số 0 nào đứng cạnh nhau và các chữ số khác chỉ xuất hiện nhiều nhất một lần? Bài 7 (0,5 điểm). Một đường thẳng đi qua tâm O của hình bình hành ABCD cắt các cạnh DC, AB lần lượt tại PQ, . AP,CQ cắt BD lần lượt tại EF, ; BP, DQ cắt AC lần lượt tại MN, . Chứng minh tứ giác EMFN là hình bình hành. --- HẾT --- Trang 3/3 - Mã đề 116

