Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024

pdf 15 trang Gia Hân 03/08/2026 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_cuoi_hoc_ki_ii_tin_hoc_11_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập cuối học kì II Tin học 11 - Năm học 2023-2024

  1. GỢI Ý ÔN TẬP CUỐI HKII MÔN TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2023 - 2024 PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Bài 17-Quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính Câu 1. Chọn đáp án sai. Việc ứng dụng CSDL trong quản lí đem lại nhiều lợi ích to lớn như: A. Tiện lợi. B. Kịp thời. C. Sai sót. D. Nhanh chóng. Câu 2. Trước đây khi chưa có máy tính, việc quản lí dữ liệu thủ công là công việc A. rất tiện lợi. B. rất vất vả. C. rất nhanh chóng. D. rất kịp thời. Câu 3. Hệ QTCSDL nào sau đây là sản phẩm mã nguồn mở miễn phí? A. ORACLE. B. SQL Server. C. DB2. D. MySQL. Câu 4. Để tải về một trong các bản MySQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. B. C. D. Câu 5. Để tải về một trong hai bản của HeidiSQL, ta truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. B. C. D. Câu 6. Khi giao diện làm việc của HeidiSQL dùng ngôn ngữ tiếng anh, nếu muốn thay đổi giao diện của HeidiSQL bằng ngôn ngữ tiếng việt. Các thao tác nào sau đây là đúng? A. Chọn Tools/Preferences/Data editor/thay đổi trong Application language B. Chọn Tools/Preferences/General/thay đổi trong Application language C. Chọn Edit/Preferences/General/thay đổi trong Application language D. Chọn Go to/Preferences/General/thay đổi trong Application language Câu 7: Do đâu mà MySQL là một trong những hệ quản trị CSDL phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng web, từ các trang web cá nhân, blog, cho đến các công ty công nghệ lớn? A. Do miễn phí B. Do dễ sử dụng C. Do tính ổn định và đáng tin cậy D. Do miễn phí, dễ sử dụng, ổn định và độ tin cậy cao. Câu 8: Hình bên dưới là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)? A. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng làm việc chính, vùng (3) là vùng gõ câu truy vấn. B. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng làm việc chính. C. Vùng (1) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (2) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính.
  2. D. Vùng (1) là vùng làm việc chính, vùng (2) là vùng gõ câu truy vấn, vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có. Câu 9. Cần gõ câu truy vấn nào trong cửa sổ lệnh của MySQL để đọc được toàn bộ thông tin bảng nhacsi trong CSDL mymusic? A. SELECT* FROM nhacsi; B. FROM* SELECT nhacsi; C. SELECT* WHERE nhacsi; D. FROM* WHERE nhacsi; Bài 18-Thực hành xác định cấu trúc bảng và các trường khóa Câu 1. Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi) Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao? A. Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc. B. Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ. C. Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ. D. Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm. Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất. Tại sao phải tổ chức lại bảng dữ liệu gồm nhiều bảng thay vì ít bảng hơn? A. Để ngắn gọn và dễ hiểu. B. Để nhìn đẹp mắt hơn. C. Để khắc phục tình trạng dữ liệu bị trùng lặp. D. Để dễ nhập dữ liệu hơn. Câu 3. Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng? A. idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBanthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam. B. idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam. C. idCasi trong bảng casi là trường khoá ngoài của bảng casi, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam. D. idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng banthuam, idBathuam là trường khoá chính của bảng banthuam, idCasi trong bảng banthuam là trường khoá ngoài của bảng banthuam. Câu 4. Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như bên dưới: banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi) Hãy cho biết các bảng trên quan hệ với nhau thông qua các trường nào? A. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac. B. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac. C. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường idCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường idBannhac. D. Bảng banthuam quan hệ với bảng casi thông qua trường tenCasi, bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường tenBannhac.
  3. Câu 5. Hãy kể tên các loại khoá? A. Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị. B. Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị. C. Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. D. Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị. Câu 6. Về các kiểu dữ liệu của các trường. Để đơn giản, các trường khoá chính thường có kiểu và tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm. A. FLOAT B. CHAR C. INT D. VARCHAR Câu 7. Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm. A. kiểu số nguyên B. trường khoá chính C. trường khoá ngoài D. xâu kí tự Câu 8. Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào? A. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Tiến về Hà Nội. B. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Nhạc rừng và Xa khơi. C. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Tình Ca và Nhạc rừng. D. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác các bản nhạc: Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi. Câu 9. Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ? A. HoaDon B. DanhMucSach, HoaDon C. DanhMucSach, LoaiSach D. HoaDon, LoaiSach Bài 19-Thực hành tạo lập cơ sở dữ liệu và các bảng Câu 1. Để tạo bảng, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên bảng. B. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Bảng; Nhập tên bảng. C. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Bảng; Chọn Tạo mới; Nhập tên bảng. D. Nháy chuột phải vào vùng danh sách các CSDL đã có; Chọn Tạo mới; Chọn Cơ sở dữ liệu; Nhập tên cơ sở dữ liệu. Câu 2. Để thêm trường vào bảng, các cách làm nào sau đây là đúng? A. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn New column. B. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Shift+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column. C. Nháy vào Thêm mới hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column. D. Nháy vào Thêm trường hoặc bấm phím Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải chọn Add column. Câu 3. Để tạo lập CSDL mymusic, có các bước thực hiện sau: 1. Nháy chuột phải ở vùng danh sách các CSDL đã có; 2. Chọn Cơ sở dữ liệu; 3. Chọn Tạo mới; 4. Nhập mymusic; 5. Chọn OK. Sắp xếp lại các bước để được cách làm đúng. A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 4, 3, 2, 5 C. 3, 2, 1, 4, 5 D. 1, 3, 2, 4, 5 Câu 4. Để khai báo khoá chính cho trường, ta thực hiện: A. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn PRIMARY.
  4. B. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Create new index, chọn KEY. C. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn PRIMARY. D. Nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, chọn Add column, chọn KEY. Câu 5. Để chọn AUTO_INCREMENT cho trường khoá chính, ta chọn ở vị trí nào sau đây? A. Phía dưới nhãn Length/Set. B. Phía dưới nhãn Allow NULL. C. Phía dưới nhãn Mặc định. D. Phía dưới nhãn Kiểu dữ liệu. Câu 6. Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào? A. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL. B. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set. C. INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL. D. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu. Câu 7. Để xoá trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column. B. Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Add column. C. Nháy chuột phải vào tên trường muốn xoá, chọn Delete column. D. Nháy chuột trái vào tên trường muốn xoá, chọn Remove column. Câu 8. Để di chuyển một trường lên phía trên, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move down. B. Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Remove column. C. Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Add column. D. Nháy chuột phải vào tên trường muốn di chuyên lên phía trên, chọn Move up. Câu 9. Hãy cho biết Cơ sở dữ liệu và Bảng có liên quan gì với nhau? A. Cơ sở dữ liệu chứa Bảng. B. Bảng chứa Cơ sở dữ liệu. C. Cơ sở dữ liệu và Bảng cùng cấp. D. Cơ sở dữ liệu và Bảng không tồn tại đồng thời. Câu 10. Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải chọn? A. " Create database" B. "Create new" C. "Root" D. "Table" Câu 11. BOOLEAN có ý nghĩa là? A. Số nguyên B. Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0) C. Khóa trong, khóa ngoài D. Thời gian Câu 12. INNER JOIN là? A. câu truy xuất dữ liệu của DML B. câu truy xuất dữ liệu của DCL C. câu truy xuất dữ liệu của DDL D. câu truy vấn dữ liệu của DDL Câu 13. PRIMARY KEY là? A. Khai báo khóa chính B. Khai báo khóa phụ C. Đặt làm khóa chính D. Đặt làm khóa phụ Câu 14. FOREIGN KEY REFERENCES ? A. Khai báo khóa trong B. Khai báo khóa ngoài C. Ngắt dữ liệu khóa ngoài D. Ngắt dữ liệu khóa trong Câu 15. Tạo lập bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). Vậy INT, VARCHAR và 255 được khai báo ở các nhãn nào? A. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL. B. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, 255 được khai báo ở nhãn Length/Set. C. INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL. D. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu. Bài 20-Thực hành tạo lập các bảng có khoá ngoài Câu 1. Các trường là khoá ngoài của bảng là các trường tham chiếu đến một trường của một bảng khác. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. khoá chính B. khoá ngoài C. khoá chống trùng lặp D. dữ liệu Câu 2. Để khai báo khoá chống trùng lặp, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn PRIMARY. B. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu,
  5. chọn Create new index, chọn KEY. C. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Create new index, chọn UNIQUE. D. Đánh dấu các trường muốn khai báo làm khoá chống trùng lặp, nháy chuột phải vào vùng đã đánh dấu, chọn Add to index, chọn PRIMARY. Câu 3. Khi nào thì dùng AUTO_INCREMENT? A. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu FLOAT. B. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu VARCHAR. C. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu CHAR. D. AUTO_INCREMENT thường được dùng cho các trường khoá chính và có kiểu dữ liệu là kiểu INT. Câu 4. Khi nào thì dùng đến thẻ Foreign keys? A. Khi các thao tác liên quan đến khoá chính. B. Khi các thao tác liên quan đến khoá ngoài. C. Khi các thao tác liên quan đến khoá không trùng lặp. D. Khi các thao tác liên quan đến dữ liệu. Câu 5. Chọn câu trả lời đúng nhất. Quan sát hình bên dưới và cho biết trường nào là trường khoá chống trùng lặp? Trường khoá chống trùng lặp là trường tenBannhac và trường idNhacsi. B. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường tenBannhac. C. Trường khoá chống trùng lặp là trường idBannhac và trường idNhacsi. D. Không có trường nào là trường khoá chống trùng lặp. Câu 6. Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) Khóa ngoài của CSDL là A. MaLoai của bảng DanhMucSach và MaSach của bảng HoaDon B. MaLoai và MaSach của bảng DanhMucSach C. MaLoai của bảng LoaiSach và MaSach của bảng Hoadon D. MaLoai của bảng LoaiSach và MaSach của bảng DanhMucSach Bài 21-Thực hành cập nhật và truy xuất dữ liệu các bảng Câu 1. Để xoá các dòng dữ liệu trong bảng, các thao tác nào sau đây là đúng? A. Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Shift + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK. B. Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK. C. Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Ctrl + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (+) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK. D. Chọn các dòng dữ liệu muốn xoá, bấm tổ hợp phím Alt + Delete hoặc nháy chuột vào dấu (x) hoặc nháy chuột phải vào các dòng dữ liệu muốn xoá và chọn Xoá hàng (nhiều hàng) đã chọn, nháy OK. Câu 2. Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng nhacsi, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Table: nhacsi. B. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Cở sở dữ liệu: mymusic. C. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Dữ liệu. D. Chọn bảng nhacsi, nháy vào thẻ Truy vấn. Câu 3. Để sắp xếp thứ tự của một trường, cách thực hiện nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình vuông là sắp xếp theo thứ tự giảm dần. B. Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự giảm dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự tăng dần. C. Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp
  6. xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình chữ nhật là sắp xếp theo thứ tự giảm dần. D. Nháy chuột vào tên trường muốn sắp xếp, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay lên là sắp xếp theo thứ tự tăng dần, khi thấy xuất hiện hình tam giác có góc nhọn quay xuống là sắp xếp theo thứ tự giảm dần. Câu 4. Để lấy ra danh sách dữ liệu thoả mãn một yêu cầu nào đó có thể thực hiện các thao tác lọc nào sau đây là đúng? A. Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Find Text, chọn một trong các điều kiện để lọc. B. Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc. C. Nháy chuột trái vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Quick Filter, chọn một trong các điều kiện để lọc. D. Nháy chuột phải vào vùng dữ liệu phía dưới tên trường muốn lọc dữ liệu, chọn Xuất lưới dữ liệu, chọn một trong các điều kiện để lọc. Câu 5. Để làm việc với câu truy vấn SQL, cần chọn một trong các thẻ nào sau đây? A. Thẻ Table B. Thẻ Cơ sở dữ liệu. C. Thẻ Truy vấn. D. Thẻ Dữ liệu. Câu 6. Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện? A. Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại B. Nhấn phím Insert C. Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa D. Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa Câu 7. Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện? A. Các thao tác tạo bộ lọc B. Các thao tác xóa C. Các thao tác sắp xếp D. Các thao tác cập nhật Câu 8. Có thể nhập câu truy vấn SQL để? A. Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn B. Xóa dữ liệu nhanh hơn C. Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn D. Sắp xếp và xóa dữ liệu trong CSDL Câu 9. Khi nhập dữ liệu cho bảng có khóa ngoài, dữ liệu của khóa ngoài đó phải là dữ liệu liên kết đến loại khóa nào trong bảng tham chiếu khác A. Khóa chính. B. Khóa ngoài. C. Khóa cấm trùng lặp giá trị. D. Khóa phụ Câu 10. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" là 1 ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 11. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N" ta dùng ? A. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Câu 12. Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa" ta dùng ? SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%'; B. SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1; C. SELECT * FROM casi; D. SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%'; Bài 22-Thực hành cập nhật bảng dữ liệu có tham chiếu Câu 1. Trường idNhacsi là trường khoá ngoài của bảng bannhac, đã được khai báo đến trường idNhacsi của bảng nhacsi, vì vậy để đảm bảo tính nhất quán, giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của idNhacsi có trong bảng nhacsi. Nháy đúp chuột vào trường idNhacsi và chọn tên nhạc sĩ trong hộp danh sách. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. dữ liệu B. liên quan C. tham chiếu D. khoá chính Câu 2. Xoá dữ liệu trong bảng nhacsi. Chú ý rằng bây giờ bảng bannhac đã có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng bannhac. Do vậy, ta sẽ không thể tuỳ tiện xoá các dòng của bảng nhacsi. MySQL sẽ kiểm tra và việc xoá các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi đã có trong trường idNhacsi của bảng bannhac. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. tiến hành B. cho phép C. tham chiếu D. ngăn chặn Câu 3. Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì MySQL sẽ? A. Kiểm tra việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac
  7. B. Ngăn việc xóa các dòng trong bảng nhacsi mà giá trị trường idNhacsi của bảng bannhac C. Kiểm tra việc xóa và ngăn chặn viêc xóa các dòng trong bảng nhacsi D. Cho phép xóa dữ liệu trong bảng nhacsi. Câu 4. Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì? A. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi B. Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật C. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi, không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật D. HeidiSQL sẽ thông báo lỗi, cho phép bạn thực hiện tiếp thao tác cập nhật Câu 5. Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào? A. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi. B. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac. C. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac. D. Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi. Bài 23-Thực hành truy xuất dữ liệu qua liên kết các bảng Câu 1. Để truy vấn hai bảng qua liên kết khoá, câu truy vấn SQL với mệnh đề JOIN nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 2. Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì? A. Người dùng cần sử dụng khóa chính B. Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba C. Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài D. Người dùng cần sử dụng khóa ngoài. Câu 3. Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là? A. Biểu thức logic một bảng khác
  8. B. Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng C. Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu D. Biểu thức số học của một bảng khác Câu 4. Việc HeidiSQL hỗ trợ kiểm soát việc cập nhật dữ liệu của trường khoá ngoài giúp? A. Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu trong các bảng có khoá ngoài B. Đảm bảo tính nhất quán trong các bảng có khoá ngoài C. Đảm bảo tính không dư thừa trong các bảng có khoá ngoài D. Đảm bảo tình an toàn và bảo mật thông tin trong các bảng có khoá ngoài Câu 8: Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac và tenCasi là Lê Dung. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng: A. B. C. D. Câu 5. Lấy ra danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi và sắp xếp theo idBanthuam. Chú ý các bảng dữ liệu bên dưới để biết các tham chiếu giữa các bảng:
  9. A. B. C. D. Bài 24-Thực hành sao lưu dữ liệu Câu 1. Sao lưu CSDL để làm gì? A. Để xoá CSDL. B. Để tạo mới CSDL. C. Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất. D. Để xem CSDL có bị mất hay không. Câu 2. Để sao lưu CSDL, ta chọn: A. Các công cụ / Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL B. Các công cụ / Trình chỉnh sửa bảng C. Các công cụ / Nhập từ file CSV D. Các công cụ / Cài đặt Câu 3. Để phục hồi CSDL, ta chọn: A. Tập tin / Run SQL file B. Tập tin / Load SQL file C. Tập tin / Lưu D. Tập tin / Nhập file cài đặt Câu 4. Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau: 1. Chọn CSDL mymusic 2. Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL 3. Check vào bảng banthuam 4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert 5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file 6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp 7. Nháy vào Export
  10. Sắp xếp lại thứ tự các bước để có cách thực hiện đúng. A. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 B. 2, 1, 3, 4, 5, 7, 6 C. 1, 2, 3, 7, 4, 5, 6 D. 2, 1, 3, 4, 5, 6, 7 Câu 5. Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin / Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây? A. Ctrl + O B. Ctrl + N C. Ctrl + T D. Ctrl + S Câu 6. Để làm tươi lại danh sách CSDL sau khi phục hồi, bấm phím nào sau đây? A. Phím F2 B. Phím F4 C. Phím F5 D. Phím F9 Câu 7. Để thực hiện sao lưu một phần CSDL (một số bảng), bằng cách chỉ chọn những muốn sao lưu. Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. CSDL B. File C. bảng D. thư mục Bài 25-Phần mềm chỉnh sửa ảnh Câu 1. Ảnh số là biểu diễn số của hình ảnh. Ảnh bitmap là một trong các loại ảnh số phổ biến với nhiều định dạng khác nhau như: A. bmp, jpeg, png, doc, B. bmp, jpeg, xls, gif, C. bmp, jpeg, png, gif, D. bmp, pas, png, gif, Câu 2. Một ảnh có kích thước 600 x 600 pixel nếu in với độ phân giải 100 dpi có kích thước gấp mấy lần ảnh đó in với độ phân giải 200 dpi? A. Gấp 2 lần. B. Gấp 3 lần. C. Gấp 4 lần. D. Gấp 6 lần. Câu 3. Để tải và cài đặt phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP, truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. B. C. D. Câu 4. Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là: A. Png B. Gif C. Xcf D. bmp Câu 5. Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn: A. Tools / Single-Window Mode B. Select / Single-Window Mode C. Windows / Single-Window Mode D. View / Single-Window Mode Câu 6. Để xoay ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây? A. Ctrl + R B. Shift + R C. Alt + R D. Shift + X Câu 7. Để thay đổi kích thước và độ phân giải của ảnh trong GIMP, ta chọn: A. Image / Image Properties B. Player / Scale Player C. Color / Color to Alpha D. Image / Scale Image Câu 8. Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây? A. Shift + C B. Shift + X C. Ctrl + C D. Alt + C Câu 9. Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn: A. File / Export B. File / Print C. Image / Export D. File / Open Câu 10. Cho ảnh số có số điểm ảnh là 3000x 2000 điểm ảnh. Tính kích thước ảnh với độ phân giải là 150 dpi. A. 41.67 x 27.78 inch B. 10 x 6.67 inch C. 20 x 13.33 inch D. 20 x 14.3 inch Bài 26-Công cụ chỉnh sửa màu sắc và công cụ chọn Câu 1. Để chỉnh độ sáng và độ tương phản cho ảnh trong GIMP, ta chọn: A. Colors / Brightness-Contrast B. Colors / Color Balance C. Colors / Hue-Saturation D. Colors / Shadows-Highlights Câu 2. Công cụ cân bằng màu trong GIMP dùng để cân bằng màu của layer (lớp) hoặc một phần ảnh đang chọn. Để sử dụng công cụ cân bằng màu, ta chọn: A. Colors / Brightness-Contrast B. Colors / Color Balance C. Colors / Hue-Saturation D. Colors / Shadows-Highlights Câu 3. Công cụ chỉnh màu sắc trong GIMP được sử dụng để điều chỉnh tông màu, độ bão hoà và độ sáng cho từng mãng màu trên một layer hay một vùng ảnh đang được chọn. Để sử dụng công cụ chỉnh màu sắc, ta chọn: A. Colors / Color Balance B. Colors / Brightness-Contrast C. Colors / Hue-Saturation D. Colors / Shadows-Highlights Câu 4. Vùng chọn có vai trò quan trọng trong việc chỉnh sửa ảnh. Vùng chọn cho phép em chia nhỏ hình ảnh để thực hiện các thao tác (lệnh xử lí) khác nhau trên từng phần riêng. Nếu không có vùng chọn thì các lệnh chỉnh sửa ảnh được thực hiện cho ảnh. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. toàn bộ B. một phần của C. tất cả các D. các phần cần chỉnh sửa của Câu 5. Để tạo vùng chọn, phần mềm GIMP sử dụng các công cụ nào sau đây? A. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool B. Rectangle Select Tool, Ellipse Select Tool, Crop Tool
  11. C. Rectangle Select Tool, Rotate Tool, Free Select Tool D. Bucket Fill Tool, Ellipse Select Tool, Free Select Tool Câu 6. Nếu ảnh có hình chiếc đĩa hình tròn, em dùng công cụ nào để chọn chiếc đĩa đó? Phím tắt chọn công cụ đó là gì? A. Dùng công cụ Rectangle Select Tool. Phím tắt là R B. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là E C. Dùng công cụ Free Tool. Phím tắt là F D. Dùng công cụ Ellipse Select Tool. Phím tắt là R Bài 27-Công cụ vẽ và một số ứng dụng Câu 1. Lớp ảnh (Layer) đóng vai trò quan trọng trong chỉnh sửa ảnh, giúp xử lí các phần của bức ảnh mà không làm ảnh hưởng đến các phần khác và dễ dàng sử dụng lại từng trong ảnh. Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm. A. riêng biệt phần nhỏ B. riêng biệt phần chung C. chung phần nhỏ D. chung phần riêng biệt Câu 2. Các công cụ vẽ trong GIMP được cung cấp trong bảng chọn: A. Tools / Selection Tools. B. Tools / Toolbox. C. Tools / Paint Tools. D. Tools / Transform Tools. Câu 3. Nêu chức năng của công cụ Paint Brush? A. Vẽ thêm cho lớp đang chọn. B. Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn. C. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn. D. Tô màu vùng chọn. Câu 4. Nêu chức năng của công cụ Clone? A. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn. B. Xoá điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn. C. Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn. D. Tô màu chuyển sắc vùng chọn. Câu 5. Ngoài ba kênh màu cơ bản R, G và B, giá trị màu sắc của các điểm ảnh còn có một kênh nữa, đó là kênh gì? A. Kênh Y. B. Kênh bêta. C. Kênh alpha. D. Kênh M Câu 6. Nêu chức năng của công cụ Bucket fill? A. Tô màu chuyển sắc vùng chọn. B. Vẽ thêm cho lớp đang chọn. C. Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn. D. Tô màu vùng chọn. Câu 7. GIMP phân biệt màu nổi (Foreground) và màu nền (Background): Màu nổi là màu dùng cho các , màu nền được coi là màu .Hãy điền từ còn thiếu vào các dấu ba chấm. A. công cụ vẽ, giấy vẽ. B. giấy vẽ, công cụ vẽ. C. công cụ vẽ, trong suốt. D. phần mềm vẽ, giấy vẽ. Câu 8. Để thêm kênh alpha vào một lớp, nháy chuột phải vào lớp đó và chọn: A. Remove Alpha Chanel. B. Add Alpha Chanel. C. Alpha to Selection. D. Add Layer Mask. Câu 9. Ba kênh màu cơ bản R, G và B là viết tắt của các từ nào sau đây? A. Red, Green và Black. B. Red, Gray và Blue. C. Red, Green và Blue. D. Red, Green và Brown. Bài 28-Tạo ảnh động Câu 1. Để mở nhiều tệp làm lớp ảnh, ta chọn: A. File / Open as Layers. B. File / Open. C. File / Open Location. D. File / Export As Câu 2. Để tạo ảnh động, trước tiên ta mở các ảnh bằng lệnh File / Open as Layers. Sau đó chọn lệnh: A. Filters / Animation / Blend. B. Filters / Animation / Optimize (for GIF). C. Filters / Animation / Playback. D. Filters / Animation / Waves. Câu 3. Ta có thể thiết lập thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “(Xms)” trong đó X là mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm. A. số mili-giây B. số giây C. số phút D. số giờ Câu 4. Khi gộp lớp thì lớp được chọn sẽ được gộp với lớp phía dưới nó. Để thực hiện gộp lớp, ta nháy chuột phải vào tên lớp và chọn: A. Merge Visible Layers B. Duplicate Layer C. Merge Down D. New Layer Câu 5. Để xuất ra tệp ảnh động, ta chọn File / Export As và gõ tên tệp với phần mở rộng là: A. Png B. Gif C. Bmp D. Pas Bài 29-Khám phá phần mềm làm phim Câu 1. Để tải phần mềm làm phim Videopad, truy cập vào địa chỉ nào sau đây? A. B.
  12. C. D. Câu 2. Giao diện chung của một phần mềm làm phim thường có bố cục với mấy thành phần chính? A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 3. Ngăn tiến trình là khu vực giúp thep dõi, quản lí toàn bộ trình tự cũng như các thành phần của phim. Có mấy chế độ hiển thị trong ngăn tiến trình? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 4. Khi làm việc với phần mềm làm phim Videopad, nếu lưu lại (Save Project) dự án làm phim của minh thì tên dự án có phần mở rộng là: A. .vpj B. .3gp C. .avi D. .mp4 PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG CÂU HỎI ĐÚNG/SAI: Câu 1: Các loại khóa trong CSDL? A. Khóa chính B. Khóa ngoài C. Khóa cấm trùng lặp giá trị D. Khóa phụ Câu 2: Những lợi ích của việc quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính là: A. vất vả B. kịp thời, nhanh chóng C. sai xót D. tiện lợi Câu 3: Hình dưới đây là cửa sổ làm việc của HeidiSQL. Hãy cho biết chức năng của các vùng (1), (2), (3)? A. Vùng (1) là vùng làm việc chính B. Vùng (2) là vùng nhập câu truy vấn C. Vùng (3) là vùng danh sách các CSDL đã có D. Vùng (1) là vùng danh sách các CSDL đã có, vùng (3) là vùng làm việc chính
  13. Câu 4:. Xem hình bên dưới và nhận xét: A. Bản nhạc Tình ca do nhạc sĩ Văn Cao sáng tác B. Nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác bản nhạc Nhạc rừng C. Quốc Hương là ca sĩ thể hiện 2 bản nhạc Nhạc rừng và Tiến về Hà Nội D. Ca sĩ Trần Khánh thể hiện bản nhạc Tình ca do nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác Câu 5: Cho CSDL QL tiền điện gồm: - Khachhang (MAKH, TENKHACH, DIACHI) - Sudung (MASD, LOAISD, DONGIA) - Chitiet (MASD, MAKH, SOKW, THANHTIEN) A. MAKH trong bảng Khachhang tham chiếu đến MAKH trong bảng Chitiet B. MAKH trong bảng Chitiet tham chiếu đến MAKH trong bảng Khachhang C. MASD trong bang Sudung là khóa chính D. MASD trong bang Sudung nên chọn kiểu INT Câu 6: Quan sát bảng dưới đây và cho biết: A. Khóa ngoài là tenBannhac và idNhacsi, khóa chính là idBannhac B. Khóa cấm trùng lặp là tenBannhac và idNhacsi, khóa chính là idBannhac C. Khóa ngoài là idNhacsi, khóa cấm trùng lặp là tenBannhac và idNhacsi D. Cho phép để trống giá trị các trường Câu 7: Cho bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi kiểu INT, tenNhacsi kiểu VARCHAR (255). A. Bảng nhacsi thuộc CSDL music. B. Để tạo khai báo khóa ngoài, nháy chuột chọn thẻ Foreign keys. C. INT được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu, VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Allow NULL. D. INT và VARCHAR được khai báo ở nhãn Length/Set, 255 được khai báo ở nhãn Kiểu dữ liệu. Câu 8: Cho CSDL gồm các bảng sau: - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia)
  14. A. Để thêm trường vào bảng Hoadon ta sử dụng câu lệnh Ctrl + Insert B. Khóa chính của bảng Danhmucsach = {Masach, Maloai} C. Khóa ngoài của bảng Loaisach = {Maloai} D. Để biết giá của một quyển sách thì cần bảng DanhMucSach, HoaDon Câu 9: Cho các bảng sau - DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai) - LoaiSach(MaLoai, LoaiSach) - HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia) A. MaSach của bảng DanhMucSach sẽ tham chiếu đến MaSach của bảng HoaDon B. Khóa ngoài của CSDL là MaLoai của bảng DanhMucSach và MaSach của bảng HoaDon C. MaSach của bảng HoaDon sẽ tham chiếu đến MaSach của bảng DanhMucSach D. Khóa chính của bảng HoaDon là MaSach Câu 10: Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện xây dựng CSDL KINHDOANH gồm các bảng sau: - Khachhang (MAKH, TENKH, DIACHI) - Mathang (MAMH, TENMH, DONGIA) - Hoadon (MAHD, MAKH, MAMH, SOLUONG, NGAYGIAO) Sau đó, nhập dữ liệu cho CSDL, sắp xếp trường MAHD theo thứ tự giảm dần, thực hiện truy xuất dữ liệu để lấy ra tất cả các khách hàng tên Lan được giao hàng ngày 22/02/2024. Sau khi học sinh thực hiện xong các yêu cầu, có một số nhận xét: A. Khóa ngoài là MAKH và MAMH trong bảng Hoadon B. Mở dữ liệu trong bảng Hoadon, hiển thị tại ô MAHD là C. Câu truy vấn là: SELECT Khachhang.TENKH FROM Hoadon INNER JOIN Khachhang ON Hoadon.MAKH = Khachhang.MAKH WHERE Khachhang.TENKH LIKE ‘%Lan%’ and Hoadon.NGAYGIAO = '2024-02-22' D. Câu truy vấn là: SELECT Khachhang.TENKH FROM Hoadon INNER JOIN Khachhang ON Hoadon.MAKH = Khachhang.MAKH WHERE Khachhang.TENKH LIKE ‘%Lan%’ and Hoadon.NGAYGIAO = '22-02-2024' Câu 11: Sau khi giáo viên đã kiểm tra việc tạo cơ sở dữ liệu của học sinh gồm các bảng: - Sach (Masach, Tensach, Matacgia, Matheloai, Namxuatban) - Tacgia (Matacgia, Tentacgia, Quequan) - Theloai (Matheloai, Tentheloai) Thì đưa ra câu truy vấn sau: SELECT Sach.Tensach, Theloai.Tentheloai FROM Sach INNER JOIN Theloai ON Sach.Matheloai= Theloai.Matheloai Theo e, câu truy vấn trên thực hiện nhiệm vụ gì? A. Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sach. B. Lấy liên kết bảng Sach và theloai. C. Lấy danh sách tất cả các thông tin của bảng Sach, Theloai. D. Lấy danh sách gồm tên sách, tên thể loại thông qua Matheloai. Câu 12. Một học sinh chụp bình hoa hồng đỏ được đặt bên cạnh cửa sổ hướng ra phía ngoài trời. Do quên điều chỉnh trước nên ảnh có một số lỗi. Khu vực bình hoa có độ sáng thấp hơn so với vùng ánh sáng chiếu vào từ cửa sổ. Khu vực cửa sổ (vùng nền trời) có độ sáng cao và không nhìn rõ các đám mây, có một đoạn dây điện chắn ngang qua cửa sổ. Ngoài ra ảnh hơi ngả sang tông màu nóng, các đối tượng trong ảnh có màu sắc không đậm và sai lệch so với màu thực tế. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa ảnh A. Sử dụng trực tiếp Hue-Saturation để điều chỉnh màu sắc của ảnh và các đối tượng. B. Sử dụng công cụ Contrast để tùy chỉnh độ tương phản giữa các đối tượng trong ảnh. C. Công cụ giúp xóa bỏ dây điện là Clone.
  15. D. Sử dụng trực tiếp công cụ Brightness để chỉnh độ sáng của khu vực bình hoa, cửa sổ. Câu 13. Một học sinh chụp vườn hoa hồng ở phía trước cột cờ tại sảnh chính trường học. Vì quên căn chỉnh góc nên hình ảnh có một số lỗi cần phải chỉnh sửa. Vị trí cột cờ trong ảnh theo chiều thẳng đứng bị lệch sang trái so với thực tế. Khu vực vườn hoa có màu sắc chưa tốt (hơi nhạt so với màu thực tế), các bông hoa ở vị trí gần nhau chưa tách biệt. Khu vực nền trời của ảnh có màu vàng nhẹ và xuất hiện một số đường dây điện chạy qua. Ngoài ra, hướng gió của lá cờ trong ảnh là ngược so với thực tế. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa ảnh: A. Công cụ giúp chiều của ảnh đúng so với thực tế là xoay ảnh và lật ngược ảnh. B. Sử dụng công cụ Eraser để xóa bỏ đường dây điện ở khu vực nền trời. C. Không thể thay đổi màu nền trời sang màu xanh dương có dạng màu gradient (màu chuyển). D. Để làm tăng sự tách biệt giữa các bông hoa, có thể sử dụng công cụ điều chỉnh sáng theo chiều giảm kết hợp với công cụ cân bằng màu để làm nổi bật màu sắc. Câu 14. Một nhóm khách du lịch đi chụp vườn hoa Tết có hoa thược dược ở phía trước và hoa violet ở phía sau nhưng khi đến nơi đã muộn, ảnh chụp có một số lỗi. Màu sắc mờ, thiếu ánh sáng. Các bông hoa thược dược không có màu đỏ tươi như thực tế và xuất hiện một đoạn dây ở góc phải khung ảnh. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa bức ảnh trên: A. Sử dụng Hue-Saturation để điều chỉnh màu sắc và Brightness để chỉnh độ sáng B. Để các bông hoa thược dược có màu đỏ tươi ta có thể sử dụng Curves C. Để xóa đoạn dây thừa dùng công cụ Healing D. Không chỉnh được màu sắc của hoa thược dược và violet Câu 15. Một nhóm học sinh đi thăm quan đền Then vào một ngày thời tiết âm u nên khi các bạn chụp bức ảnh về ngôi đền có một số lỗi. Có một đoạn dây điện vắt ngang qua mái đền. Vì trời âm u nên màu sắc của bức ảnh bị tối. Ảnh đền bị nghiêng. Phía trái ảnh có một góc áp phích tuyên truyền. Sau đây là ý kiến về thao tác chỉnh sửa bức ảnh trên: A. Để xóa đoạn dây thừa dùng công cụ Clone B. Thực hiện xoay ảnh để ảnh về đúng chiều thực tế C. Vì thời tiết âm u nên màu sắc bức ảnh sẽ tối và không thể chỉnh sáng được D. Sử dụng công cụ Crop để loại bỏ áp phích trong bức ảnh