Đề cương ôn tập giữa học kì I Công nghệ 11
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì I Công nghệ 11", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_i_cong_nghe_11.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì I Công nghệ 11
- ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ CÔNG NGHỆ 11 A. LÝ THUYẾT Câu 1.a. Trình bày nội dung phương pháp chiếu góc thứ nhất? b. Tỉ lệ là gì? Có mấy loại tỉ lệ? Câu 2. a. Hình cắt và mặt cắt dùng để làm gì? b. Nêu khái niệm hình cắt và mặt cắt? Câu 3: Phân biệt các loại hình cắt: Hình cắt toàn bộ, hình cắt một nửa và hình cắt cục bộ Câu 4. Nêu khái niệm HCTĐ vuông góc đều, HCTĐ xiên góc cân và cho biết chúng có các thông số như thế nào? B. BÀI TẬP Câu 1: Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì? A. Phóng to B. Thu nhỏ C. Nguyên hình D. Nâng cao Câu 2: Nét liền đậm dùng để vẽ: A. Đường tâm, đường trục đối xứng B. Đường bao thấy, cạnh thấy. C. Đường bao khuất, cạnh khuất. D. Đường gióng, đường kích thước. Câu 3: Nét đứt mảnh dùng để vẽ: A. Đường bao thấy, cạnh thấy. B. Đường bao khuất, cạnh khuất. C. Đường tâm, đường trục đối xứng D. Đường gióng, đường kích thước. Câu 4: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được: A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng. Câu 5: Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể: A. Chiều dài và chiều cao. B. Chiều dài và chiều rộng. C. Chiều rộng và chiều ngang. D. Chiều cao và chiều rộng. Câu 6: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở: A. phía sau vật thể B. bên trên vật thể C. bên phải vật thể D. bên trái vật thể Câu 7: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng? A. Bên trái B. Ở trên C. Ở dưới D. Bên phải Câu 8: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được: A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng. Câu 9: Để thể hiện hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà người ta dùng: A. hình cắt B. mặt đứng C. mặt bằng D. mặt cắt Câu 10: Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu? A. Mặt cắt một nửa B. Mặt cắt toàn bộ C. Mặt cắt chập D. Mặt cắt rời Câu 11: Mặt cắt dùng để biểu diễn hình dạng tiết diện: A. song song với hình chiếu của vật thể B. vuông góc của vật thể C. vuông góc với hình chiếu của vật thể D. song song của vật thể Câu 12: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn: A. Hình dạng bên ngoài của vật thể.B. Tiết diện vuông góc của vật thể. C. Vật thể đối xứng.D. Hình dạng bên trong của vật thể. Câu 13: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có: A. p = q = r = 0,5 B. ba hệ số biến dạng khác nhau C. phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu D. phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu Câu 16: Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo? A. Góc trục đo. B. Mặt phẳng hình chiếu. C. Hệ số biến dạng. D. Cả ba thông số.
- Câu 17: Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 18: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật: A. Góc phải phía trên bản vẽ. B. Góc phải phía dưới bản vẽ. C. Góc trái phía dưới bản vẽ. D. Góc trái phía trên bản vẽ. Câu 20: Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu: A. Mặt cắt rời.B. Mặt cắt một nửa. C. Mặt cắt toàn bộ. D. Mặt cắt chập. Câu 21: Chọn đáp án sai: A. Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước. B. Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt. C. Hình chiếu trục đo của hình tròn là hình tròn. D. Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt. Câu 22: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất: A. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu song song. B. Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc. C. Bản vẽ cơ khí là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị. D. Bản vẽ xây dựng là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị. Câu 23: Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào? A. O’X’ B. O’Z’. C. O’Y’ D. OY. Câu 24: Từ khổ giấy A0 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A1 ta làm như thế nào? A. Chia đôi chiều dài khổ giấy. B. Chia đôi chiều rộng khổ giấy. C. Chia đôi khổ giấy. D. Cả B và C đều đúng. Câu 25: Khổ giấy A4 có kích thước là bao nhiêu (mm)? A. 594 x 420. B. 420 x 297. C. 841 x 594. D. 297 x 210. Câu 26: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là: A. Kiểu chữ ngang. B. Kiểu chữ đứng C. Kiểu chữ nghiêng C. Tùy ý Câu 27: Kích thước của khung tên là kích thước nào? A. Dài 140mm x rộng 32mm.B. Dài 140mm x rộng 22mm. C. Dài 140mm x rộng 42mm.D. Dài 130mm x rộng 32mm. Câu 28: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng? A. Bên trái B. Ở trên C. Ở dưới D. Bên phải Câu 29:. Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể: A. Chiều dài và chiều cao. B. Chiều dài và chiều rộng. C. Chiều rộng và chiều ngang. D. Chiều cao và chiều rộng. Câu 30: Hình chiếu đứng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình: A. Hình chữ nhật B. Hình tròn C. Hình tam giác D. hình thoi Câu 31: Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình: A. Hình chữ nhậtB. Hình tròn C. Hình tam giác D. hình thoi Câu 32: Mặt cắt được thể hiện bằng: A. đường khuất B. nét gạch chấm mảnh C. nét lượn sóng D. đường gạch gạch Câu 33: Có mấy loại hình cắt: A. 2B. 3B.1D.4 Câu 34: Hình cắt thể hiện: A. Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh. B. Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi,. C. Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.
- D. Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ, Câu 35: Mặt cắt dùng để biểu diễn hình dạng tiết diện: A. song song với hình chiếu của vật thể B. vuông góc của vật thể C. vuông góc với hình chiếu của vật thể D. song song của vật thể Câu 36: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị: A. m. B. cm. C. mm. D. dm. Câu 37: Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng: A. nét liền mảnh B. nét liền đậm C. nét lượn sóng D. đường gạch chéo Câu 38: Bản vẽ kĩ thuật là: A. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo một quy tắc thống nhất B. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản theo một quy tắc thống nhất C. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa D. các thông tin kĩ thuật được trình bày dưới dạng văn bản Câu 39: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4? A. 8 lần. B. 4 lần C. 16 lần D. 6 lần Câu 40: Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình? A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình tròn D. Cả 3 đều sai Câu 41: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trái vào ta được: A. Hình chiếu tùy ý. B. Hình chiếu đứng. C. Hình chiếu cạnh. D. Hình chiếu bằng. THỰC HÀNH Câu 1. Vẽ các hình chiếu của vật thể sau theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, kích thước của vật thể được tính theo kích thước hình thoi, mỗi hình thoi biểu diễn một hình vuông có cạnh bằng 10mm. a. Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, chiếu cạnh b. Kẻ đường gióng kích thước, đường kích thước, ghi chữ số kích thước

