Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 11 - Năm học 2023-2024

pdf 7 trang Gia Hân 09/07/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 11 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_11_nam_hoc_2023_2024.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ 11 - Năm học 2023-2024

  1. ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I CÔNG NGHỆ 11 NĂM HỌC 2023-2024 I. Trắc nghiệm. Câu 1: Chăn nuôi công nghiệp là gì ? A. phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín B. phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín C. phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín D. phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín Câu 2: Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi A. Dựa vào nguồn gốc B. Dựa vào mức độ hoàn thiện C. Dựa vào mục đích khai thác D. Dựa vào giới tính Câu 3: Sức sản xuất của vật nuôi có thể là: A. Khả năng tiêu tốn thức ăn B. Tốc độ tăng khối lượng cơ thể. C. Tốc độ phát triển hoàn thiện. D. Khả năng sinh sản. Câu 4: Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi: A. Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể B. Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi C. Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi D. Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi Câu 5: Thế nào là chọn lọc hàng loạt? A. Chọn lọc hàng loạt là dựa vào ngoại hình, các chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống B. Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào ngoại hình để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống C. Chọn lọc hàng loạt là chỉ dựa vào chỉ tiêu về khả năng sản xuất của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống D. Chọn lọc hàng loạt là dựa vào gen của đàn vật nuôi để chọn ra những các thể tốt nhất phù hợp với mục tiêu chọn lọc để làm giống Câu 6: Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là: A. Nhanh gọn. B. Tốn kém. C. Khó thực hiện. D. Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản. Câu 7: Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là: A. 7,9%B. 3,8 – 4%C. 4 – 4,5%D. 5% Câu 8: Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức: A. Theo địa lý. B. Theo hình thái, ngoại hình. C. Theo mức độ hoàn thiện của giống. D. Theo hướng sản xuất. Câu 9: Giống vật nuôi là gì ? A. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của thiên nhiên C. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của con người D. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành , củng cố, phát triển do tác động của máy móc. Câu 10: Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm? A. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính. B. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen C. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen D. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN. Câu 11: Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật. A. khối lượng cơ thể qua các giai đoạn B. kích thước cơ thể C. tốc độ tăng khối lượng D. hiệu quả sử dụng thức ăn Câu 12: Lai giống là gì?
  2. A. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất B. là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống C. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới tốt hơn của bố mẹ. D. là phương pháp thụ tinh từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống Câu 13: Nhân giống vật nuôi gồm 2 phương pháp: A. nhân giống thuần chủng và lai giống B. lai xa và lai cải tạo C. thụ tinh nhân tạo và thụ tinh trong ống nghiệm D. Có nhiều hơn 2 phương pháp Câu 14: Lai cải tạo là gì ? A. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn. B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến D. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn Câu 15: Thụ tinh nhân tạo là gì? A. là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm. B. là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái. C. là quá trình đưa phôi từ các thể cái này vào cá thể cái khác, phôi vẫn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phôi D. là việc sử dụng kĩ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi Câu 16: Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống? A. Tăng số lượng cá thể của giống B. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng C. nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi. D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống Câu 17: Nhân giống thuần chủng là gì? A. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất B. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ. C. là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống D. là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của giống. Câu 18: Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng? A. nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi. B. Tăng số lượng cá thể của giống C. Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng D. Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống Câu 19: Lai kinh tế là gì ? A. là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ. B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến D. là phương pháp lai giữa các cá thể khác giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn. Câu 20: Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của của phương pháp lai cải tạo? A. Giống cần cải tạo chỉ dùng một lần đề tạo con lai F1 B. Con lai F1 lai trở lại với giống đi cải tạo một hoặc nhiều lần, sau đó tiến hành kiểm tra, đánh giá các đặc điểm đang mong muốn cải tạo, chọn lọc những cá thể đạt yêu cầu.
  3. C. Giống cải tạo (con lai) mang rất ít đặc điểm của giống cần cải tạo và được bổ sung raasrt nhiều đặc điểm của giống đi cải tạo. D. tất cả các đặc điểm trên Câu 21: “Lai giữa gà trống Hồ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt lông màu thả vườn”. đây là ví dụ về phương pháp lai nào? A. Lai kinh tế phức tạp B. Lai kinh tế đơn giản C. Lai cải tiến D. lai thuần chủng Câu 22: Lai cải tiến là gì ? A. là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến B. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn. C. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn D. là phương pháp lai được sử dụng khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu Câu 23: Lai xa là gì ? A. là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn. B. là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn C. là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ. D. là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến Câu 24: Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì ? A. Duy trì đặc điểm tốt của giống B. Giao phối cận huyết C. Tránh nhân giống quá nhiều D. Đáp án khác Câu 25: “Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam.” là ví dụ về phương pháp lai nào? A. Lai cải tiến B. Lai thuần chủng C. Lai kinh tế phức tạp D. Lai kinh tế đơn giản Câu 26: “Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào? A. lai cải tiến B. lai kinh tế C. lai thuần chủng D. Lai xa Câu 27: Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò A. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang B. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang C. Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang D. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang Câu 28: Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi A. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính. B. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính. C. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính. D. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính. Câu 29: Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi B. giống loài, giai đoạn sinh trưởng C. độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi
  4. D. giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi Câu 30: Nhu cầu khoáng của vật nuôi bao gồm? A. Khoáng đa lượng B. Khoáng vi lượng C. Khoáng vi lượng và Khoáng đa lượng D. Khoáng sản Câu 31: Vai trò của khoáng trong cơ thể là? A. tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể B. chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất C. cung cấp năng lượngD. dự trữ năng lượng Câu 32: Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng : A. Chỉ số dinh dưỡng B. Loại thức ăn C. Thức ăn tinh, thô D. Chất xơ, axit amin Câu 33: Khẩu phần ăn là gì? A. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng B. là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn. C. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm D. là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển. Câu 34: Đơn vị của khẩu phần ăn là gì? A. tỉ lệ % trong thức ăn hỗn hợp B. theo khối lượng (kg) trong một ngày đêm C. A và B đều đúng D. A và B sai Câu 35:Tiêu chuẩn ăn là gì? A. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày B. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một ngày đêm C. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong hai ngày đêm D. là nhu cầu các chất dinh dưỡng của vật nuôi trong một buổi Câu 36: Nhu cầu năng lượng của vật nuôi tùy thuộc vào những yếu tố nào? A. giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất B. loài, giống, C. loài, giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất D. sức sản xuất Câu 37: Năng lượng trong thức ăn được tính bằng đơn vị? A. Volt. B. Calo. C. Km. D. Kg. Câu 38: Tác dụng của Vitamin là: A. Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể. B. Tổng hợp các chất sinh học. C. Tái tạo mô. D. Tăng hấp thu chất dinh dưỡng. Câu 39: Protein có tác dụng: A. Tổng hợp các hoạt chất sinh học B. Trao đổi chất C. Tính bằng UI D. Tổng hợp protit Câu 40: Ví dụ nào thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi: A. Năng lượng 3000Kcalo B. P 13g, Vitamin A C. Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg D. Fe 13g, NaCl 43g Câu 41: Nhu cầu protein phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. chỉ phụ thuộc vào giống loài B. giống, giai đoạn sinh trưởng và sức sản xuất C. từng giai đoạn sinh trưởng D. đáp án khác Câu 42: Nhu cầu Vitamin của vật nuôi phụ thuộc vào những yếu tố nào? A. độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sản xuất và năng suất của vật nuôi B. giống loài, giai đoạn sinh trưởng C. độ tuổi, tình trạng sinh lí, giai đoạn sinh trưởng của vật nuôi D. giống loài, độ tuổi, năng suất của vật nuôi Câu 43: Đâu là nhóm thức ăn giàu protein cho vật nuôi? A. hạt ngũ cốc và các loại củ B. bột cá, bột thịt, đậu tương, khô dầu đậu tương, khô dầu lạc C. bột xương, bột vỏ sò, bột đá D. bột cá, bột thịt, bột đá, khô dầu lạc Câu 44: Loại thức ăn nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi ? A. Bột cá B. Bột thịt C. Cây khoai lang D. Hạt ngũ cốc Câu 45: Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô? A. Cỏ khô. B. Bã mía. C. Rau xanh. D. Rơm rạ. Câu 46: Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ? A. Làm sạch nguyên liệu B. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
  5. C. Cân đo theo tỉ lệ. D. Sấy khô Câu 47: Đặc điểm của thức ăn hỗn hợp là: A. Thức ăn được chế biến sẵn. B. Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán. C. Đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất. D. Cả 3 ý trên Câu 48: Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi: A. Ăn ngon miệng hơn. B. Tiêu hóa tốt hơn. C. Khử bỏ chất độc hại. D. Khó tiêu hóa. Câu 49: Ứng dụng công nghệ vi sinh là gì ? A. Lợi dụng hoạt động của vi khuẩn B. Lợi dụng hoạt động của các loại vi sinh vật có ích. C. Lợi dụng hoạt động của nấm men D. Lợi dụng hoạt động của nấm men và vi sinh vật có ích. Câu 50: Thức ăn nhiều tinh bột đem ủ với men rượu sẽ giúp cho vật nuôi: A. Ăn ngon miệng hơn. B. Tiêu hóa tốt hơn. C. Khử bỏ chất độc hại. D. Thức ăn mềm hơn. Câu 51: Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh: A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao. B. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ D. Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein Câu 52: Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi ? A. Vỏ quả dừa B. Vỏ đậu C. Bột sắn D. Xơ dừa Câu 53: Kỹ thuật nào được sử dụng trong cấy truyền phôi? A. Kỹ thuật gây rụng nhiều trứng B. Kỹ thuật phân tách phôi C. Cả 2 kỹ thuật trên Câu 54: Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì? A. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc. B. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. C. Thức ăn xanh. D. Tất cả đều đúng. Câu 55: Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt? A. Thức ăn xanh. B. Thức ăn thô. C. Thức ăn tinh. D. Thức ăn hỗn hợp. Câu 56: Thức ăn xanh của vụ hè xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để: A. Phơi khô dự trữ đến mùa đông. B. Ủ xanh làm phân bón. C. Ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông D. Phơi khô dự trữ đến mùa đông hoặc ủ xanh làm thức ăn dự trữ. Câu 57: Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào? A. Nghiền nhỏ. B. Cắt ngắn. C. Ủ men. D. Đường hóa. Câu 58: Một số loại thức ăn giàu protein là ... A. các cây họ đậu B. thức ăn ủ xanh. C. các loại rau xanh, cỏ tươi D. hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá Câu 59: Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi? A. Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi. B. Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành. C. Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép. D. Tiết kiệm chi phí thức ăn. Câu 60: Thức ăn chăn nuôi công nghiệp gồm hai loại, đó là: A. Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp B. Thức ăn nông nghiệp và thức ăn thuỷ sản C. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc D. Thức ăn chuyên công nghiệp và thức ăn thuỷ sản. Câu 61: Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?
  6. A. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ B Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc. C. Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng. D. Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, không có mùi lạ. Câu 62: Để bảo quản rơm lúa sau khi thu cắt bằng phương pháp phơi khô thì ta làm thế nào? A. Cho vật nuôi ăn ngay lập tức, càng nhanh càng tốt. B. Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối, sau đó bảo quản trong kho hoặc nơi cao ráo có mái che và khô thoáng. C. Phơi khô rơm lúa ở trong lò nung và đóng thành tảng để duy trì dưỡng chất, sau đó bảo quản ở nơi có nhiệt độ cao, khô thoáng D. Phơi khô rơm lúa một cách tự nhiên và đóng bánh hoặc cuộn thành khối. Câu 63: Đâu là một phương pháp bảo quản thức ăn thô? A. Bảo quản bằng phương pháo oxi hoá – khử B. Bảo quản bằng phương pháp đóng băng C. Bảo quản bằng phương pháp vôi hoá D. Bảo quản bằng phương pháp kiềm hoá Câu 64: Câu nào sau đây đúng về phương pháp ủ chua thức ăn? A. Thức ăn ủ chua được sản xuất bằng phương pháp lên men acid sulfuric bởi các acid amin có sẵn trong tự nhiên. B. Acid amin lên men đường trong thức ăn để sản sinh lactic acid và các acid hữu cơ khác làm giảm pH của thức ăn, giúp thức ăn chuyển sang trạng thái “chín sinh học” và bảo quản được trong thời gian dài. C. Có thể sử dụng thêm một số nguyên liệu và phụ gia để giúp quá trình lên men tốt hơn như: rỉ mật, cám gạo, bột ngô hay các enzyme phân giải xơ hoặc sử dụng giống khởi động (chế phẩm vi khuẩn lactic thương mại). D. Ở các trang trại chăn nuôi quy mô lớn, thức ăn được ủ chua lộ thiên trên nông trường. Câu 65: Đâu là công thức ủ chua thức ăn thô, xanh hợp lí? A. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật. B. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật. C. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.05 kg muối + 0.2 kg đường hoặc rỉ mật. D. 10 kg cây ngô tươi (rau tươi) + 0.5 kg muối + 2 kg đường hoặc rỉ mật. Câu 66: Ở bước xử lí nguyên liệu khi thực hành phương pháp ủ men tinh bột, bánh men rượu gạo cần được: A. Nghiền nhỏ, rây loại bỏ trấu B. Nghiền nát thành bột mịn C. Rang lại để tăng tính khả năng chống chịu D. Xay nhỏ men. Câu 67: Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”: A. Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề. B. Không ăn, không uống, không làm sao. C. Không bụi, không mùi và không chất thải. D. Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản. Câu 68: Dưới đây là một số bước của quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh. Ý nào không đúng? A. Nhập nguyên liệu: Nguyên liệu được đưa vào hầm nhập sau đó chuyển lên bồn chứa (silo) bằng hệ thống tự động theo khu vực cho từng loại nguyên liệu riêng. B. Lấy mẫu kiểm tra nguyên liệu: Tại khu vực trộn có hệ thống máy vi tính kiểm soát để đảm bảo tất cả các công thức thức ăn đúng theo thành phần dinh dưỡng của từng loại vật nuôi. C. Làm sạch nguyên liệu: Nguyên liệu được tách kim loại và loại bỏ các tạp chất trong hệ thống máy làm sạch trước khi nghiền. D. Nghiền nguyên liệu: nhằm làm nhỏ nguyên liệu, giúp tăng khả năng tiếp xúc trong quá trình trộn, ép viên, đồng thời làm tăng khả năng tiêu hoá cho vật nuôi. Câu 69: Vì sao các chất kích thích tăng trưởng hay còn gọi là “chất tạo nạc” bị cấm trong chăn nuôi? A. Vì khi bổ sung các chất này trong thức ăn có thể dẫn đến tình trạng tồn dư trong thịt, ảnh hưởng tới sức khoẻ người tiêu dùng. B. Vì các chất này khiến cho thịt động vật mất ngon, làm cho người tiêu dùng giảm ham muốn ăn thịt. C. Vì các chất này làm cho lượng các chất khác protein giảm đáng kể, ảnh hưởng đến tổng thể chất lượng của thực phẩm.
  7. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 70: Cho các hoạt động sau: - Phơi 1 – 2 ngày nếu hàm lượng nước lớn hơn 75%. - Băm nhỏ 3 – 5 cm để nén được chặt - tạo điều kiện yếm khí. - Bổ sung rỉ mật đường hoặc tinh bột. Các hoạt động này thuộc bước nào của quy trình ủ chua thức ăn thô, xanh? A. Chuẩn bị nguyên liệu B. Xử lí nguyên liệu C. Ủ chua D. Sử dụng II. TỰ LUẬN Câu 1: Nhu cầu dinh dưỡng là gì? Hãy phân biệt nhu cầu duy trì và nhu cầu sản xuất của vật nuôi. Câu 2: Trong trường hợp gia đình em nuôi gia cầm, em sẽ làm thế nào để có thể bảo quản thức ăn cho gia cầm sao cho đảm bảo chất lượng? Câu 3: Em hãy đề xuất phương pháp chế biến một loại thức ăn chăn nuôi phù hợp với thực tiễn của gia đình, địa phương. Câu 4: Kể tên các ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi, trong các ứng dụng đó ứng dụng nào được sử dụng trong chọn giống, ứng dụng nào được sử dụng trong tạo giống vật nuôi? Câu 5: Kể tên các phương pháp chế biến thức ăn chăn nuôi, trong các phương pháp chế biến đó, phương pháp nào làm tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn sau khi chế biến? Câu 6: Hãy cho biết Ưu và nhược điểm của các phương pháp bảo quản thức ăn trong chăn nuôi?