Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 916 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 916 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_cong_nghe_11_ma_de_916_nam_hoc_202.docx
ĐÁP ÁN.docx
MA TRẬN CUỐI KÌ I (2021-2022).docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 916 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 Năm học: 2021 – 2022 Môn: Công nghệ 11 Thời gian làm bài: 45 phút Họ, tên thí sinh: .......................................................... Lớp: .......................... Mã đề thi 916 (HS LÀM TRỰC TIẾP VÀO ĐỀ)(Học sinh không được sử dụng tài liệu) ĐIỂM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (20 câu – 5đ) Hãy ghi đáp án đúng vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁP ÁN Câu 1: Giai đoạn thiết kế nào có bản vẽ phác của sản phẩm A. Giai đoạn 3 B.Giai đoạn 4 C.Giai đoạn 2 D.Giai đoạn 5 Câu 2: Giai đoạn thiết kế nào sẽ điều tra, nghiên cứu thị trường và nguyện vọng của người tiêu dùng? A. Thu thập thông tin B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng D. Chế tạo thử Câu 3: Trong khi vẽ một bản vẽ thì công việc ghi kích thước vào bản vẽ, ghi các yêu cầu kỹ thuật và các nội dung trong khung tên . . gọi là bước thực hiện công việc gì? A. Tô đậm B.Bố trí hình và khung tên C. Vẽ mờ D. Ghi phần chữ Câu 4: Điền đáp án đúng nhất vào dấu 3 chấm trong câu sau: “ là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ” A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt Câu 5: Bản vẽ nào nêu rõ vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau A. Bản vẽ chi tiết B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ lắp Câu 6: Bản vẽ hình cắt của ngôi nhà thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 7: Bản vẽ cơ khí gồm: A. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...các máy móc và thiết bị B. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,... các công trình xây dựng. C. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...công trình kiến trúc. D. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...các máy móc, thiết bị Câu 8: Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào ? A. Chiếu đứng, chiếu bằng, mặt cắt B. Mặt bằng, mặt đứng, hình cắt C. Mặt bằng, mặt cắt, hình cắt D. Chiếu đứng, hình cắt, mặt cắt Câu 9: Điền từ còn thiếu trong dấu 3 chấm sau: “ là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các công trình kiến trúc và xây dựng” A. Bản vẽ ký thuật B. Bản vẽ cơ khí
- C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ mặt đứng Câu 10: Giai đoạn thứ 2 trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Điều tra nguyện vọng của khách hàng B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng, xác định đề tài D. Chế tạo thử Câu 11: Bản vẽ nào là hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng? A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ mặt bằng tổng thể D. Bản vẽ hình chiếu phối cảnh Câu 12: Nếu ngôi nhà nhiều tầng thì cần bản vẽ này riêng cho từng tầng, đó là: A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt Câu 13: Hình cắt bằng của ngôi nhà có được khi quan sát theo hướng nhìn nào? A. Hướng nhìn từ trước B. Hướng nhìn từ trên C. Hướng nhìn từ trái D. Hướng nhìn từ phải Câu 14: Trên bản vẽ kỹ thuật mà không ghi đơn vị thì khi đọc kích thước của sản phẩm đơn vị sẽ được hiểu là:A A. cm B.mm C.dm D.m Câu 15: Bước vẽ nào có tất cả các đường nét đều vẽ bằng nét mảnh A. Vẽ khung tên B.Ghi phần chữ C.Vẽ mờ D.Tô đậm Câu 16: Công dụng của bản vẽ chi tiết là dùng để: A. Chế tạo, lắp ghép B. Chế tạo, kiểm tra C. Lắp ghép, kiểm tra D. Chế tạo Câu 17. σb càng lớn thì A. Độ bền càng cao B. vật liệu càng dẻo C. Khả năng chống biến dạng càng tốt D.Độ cứng càng thấp Câu 18. HB là đơn vị đo của A. Độ dẻo B. Độ bền C. Độ cứng D. Độ dản dài Câu 19 . Độ bền là khả năng chống lại A. Biến dang dẻo hay phá hủy vật liệu B. Biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu C. Biến dạng đàn hồi của vật liệu. D. Biến dạng đàn hồi của bề mặt vật liệu Câu 20. Giới hạn bền σb là A. Đặc trưng cho độ bền vật liệu B. Là tiêu chí cơ bản của vật liệu C. Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu D. Đặc trưng cho độ cứng của vật liệu HẦN TỰ LUẬN( 5 điểm) Câu 1: Hãy nêu các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ? (1.5 điểm). Hình dạng của hình chiếu phối cảnh phụ thuộc yếu tố nào?(0.5 điểm) Câu 2: Hãy vẽ hình chiếu trục đo xiên góc cân của vật thể có hình chiếu đứng và bằng sau? (3 điểm)
- 10 20 10 25 30 75 35 40 40

