Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 913 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 913 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_cong_nghe_11_ma_de_913_nam_hoc_202.docx
ĐÁP ÁN.docx
MA TRẬN CUỐI KÌ I (2021-2022).docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Công nghệ 11 - Mã đề 913 - Năm học 2021-2022 - Trường THPT Yên Dũng số 2 (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 Năm học: 2021 – 2022 Môn: Công nghệ 11 Thời gian làm bài: 45 phút Họ, tên thí sinh: .......................................................... Lớp: .......................... Mã đề thi 913 (HS LÀM TRỰC TIẾP VÀO ĐỀ)(Học sinh không được sử dụng tài liệu) ĐIỂM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (20 câu – 5đ) Hãy ghi đáp án đúng vào bảng sau: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁP ÁN Câu 1: Bản vẽ mặt đứng của ngôi nhà thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 2: Giai đoạn thiết kế nào sẽ tiến hành thu thập thông tin và đề ra phương án thiết kế; tiến hành tính toán lập bản vẽ nhằm xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm? A. Giai đoạn 3 B.Giai đoạn 4 C.Giai đoạn 2 D.Giai đoạn 5 Câu 3: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, , sử dụng các công trình kiến trúc và xây dựng” A. Thi công, lắp ráp, kiểm tra B. Chế tạo các máy móc C. Chế tạo, lắp ráp, kiểm tra D. Lắp ráp các thiết bị Câu 4: Trong bản vẽ chi tiết thì lần lượt vẽ phác hình dạng bên ngoài, bên trong của chi tiết, vẽ mặt cắt hình cắt gọi là bước làm việc gì? A. Bố trí các hình biểu diễn B. Tô đậm C. Ghi phần chữ D. Vẽ mờ Câu 5: Bản vẽ nào có mũi tên chỉ hướng Bắc? A. Bản vẽ mặt bằng ngôi nhà B. Bản vẽ mặt đứng ngôi nhà C. Bản vẽ mặt bằng tổng thể D. Bản vẽ hình chiếu phối cảnh Câu 6: Trên bản vẽ kỹ thuật mà không ghi đơn vị thì khi đọc kích thước của sản phẩm đơn vị sẽ được hiểu là: A. cm B. mm C. dm D. m Câu 7: Giai đoạn thiết kế nào sẽ có 1 bộ hồ sơ gồm các bản vẽ chi tiết, tổng thể của sản phẩm; các bản thuyết minh tính toán, các chỉ dẫn về vận hành sản phẩm A. Lập hồ sơ kỹ thuật B. Tiến hành thiết kế C. Thẩm định phương án thiết kế D. Chế tạo thử Câu 8: Giai đoạn thứ 2 trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Nghiên cứu thị trường B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng D. Chế tạo thử Câu 9: Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào ? A. Chiếu đứng, chiếu bằng, mặt cắt B. Mặt bằng, chiếu cạnh, mặt cắt C. Mặt bằng, hình chiếu đứng, hình cắt D. Mặt đứng, hình cắt, mặt bằng
- Câu 10: Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 11: Hình cắt bằng của ngôi nhà có được khi quan sát theo hướng nhìn nào? A. Hướng nhìn từ trước B. Hướng nhìn từ trên C. Hướng nhìn từ trái D. Hướng nhìn từ phải Câu 12: : Bản vẽ hình cắt của ngôi nhà thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 13: σb càng lớn thì A. Độ bền càng cao B. vật liệu càng dẻo C. Khả năng chống biến dạng càng tốt D.Độ cứng càng thấp Câu 14: HB là đơn vị đo của A. Độ dẻo B. Độ bền C. Độ cứng D. Độ dản dài Câu 15: Vật liệu có tính A. Dẻo, cứng B. Dẻo, bền C. Cứng, bền D. Dẻo,cứng,bền Câu 16: Vật liệu có tính chất cơ bản nào A. Cơ học B. Lí học C. Hóa học D. Công nghệ học Câu 17: : Chọn câu trả lời đúng nhất: Thiết kế nhằm mục đích gì? A. Thiết kế nhằm vẽ ra hình dạng, kích thước sản phẩm. B. Thiết kế nhằm để thi công một công trình xây dựng C. Thiết kế nhằm chế tạo ra 1 máy móc hay thiết bị. D. Thiết kế nhằm xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng của sản phẩm Câu 18: Công dụng của bản vẽ chi tiết là dùng để: A. Chế tạo, lắp ghép B. Chế tạo, kiểm tra C. Lắp ghép, kiểm tra D. Chế tạo Câu 19: Bản vẽ nào nêu rõ các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết A. Bản vẽ chi tiết B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ lắp Câu 20: Bản vẽ nào nêu rõ vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau A. Bản vẽ chi tiết B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ lắp PHẦN TỰ LUẬN( 5 điểm) Câu 1: Hãy nêu các bước vẽ phác hình chiếu phối cảnh một điểm tụ? (1.5 điểm). Hình dạng của hình chiếu phối cảnh phụ thuộc yếu tố nào?( 0.5 điểm). Câu 2: Hãy vẽ hình chiếu trục đo vuông góc đều của vật thể có hình chiếu đứng và bằng sau?(3. điểm)
- 10 20 10 25 30 75 35 40 40

