Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2021-2022

docx 8 trang Gia Hân 14/07/2026 140
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_cong_nghe_lop_11_nam_hoc_2021_2022.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Công nghệ Lớp 11 - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022. Câu 1: Chọn câu trả lời đúng nhất: Thế nào là thiết kế? A. Thiết kế là hoạt động sáng tạo của người thiết kế. B. Thiết kế là hoạt động vẽ hình một sản phẩm. C. Thiết kế là hoạt động chung của nhiều người thiết kế. D. Thiết kế là hoạt động chăm chỉ của người thiết kế Câu 2: Thiết kế gồm mấy giai đoạn A. 3 B.4 C.5 D.6 Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất: Thiết kế nhằm mục đích gì? A. Thiết kế nhằm vẽ ra hình dạng, kích thước sản phẩm. B. Thiết kế nhằm để thi công một công trình xây dựng C. Thiết kế nhằm chế tạo ra 1 máy móc hay thiết bị. D. Thiết kế nhằm xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng của sản phẩm Câu 4: Giai đoạn đầu tiên trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Thu thập thông tin B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng D. Chế tạo thử Câu 5: Giai đoạn thứ 2 trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Thu thập thông tin B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng D. Chế tạo thử Câu 6: Giai đoạn thứ3 trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Thu thập thông tin B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng D. Chế tạo thử Câu 7: Giai đoạn thứ 4 trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Lập hồ sơ kỹ thuật B. Tiến hành thiết kế C. Thẩm định phương án thiết kế D. Chế tạo thử Câu 8: Giai đoạn thứ 5 trong các giai đoạn thiết kế là gì? A. Lập hồ sơ kỹ thuật B. Tiến hành thiết kế C. Thẩm định phương án thiết kế D. Chế tạo thử
  2. Câu 9: Khi phương án thiết kế bị đánh giá không đạt chúng ta quay lại thiết kế ở giai đoạn nào? A. Điều tra nghiên cứu thị trường B. Xác định nguyện vọng của người tiêu dùng C. Thu thập thông tin, đề ra phương án thiết kế D. Đánh giá và sửa đổi phương án thiết kế Câu 10: Giai đoạn thiết kế nào sẽ tiến hành thu thập thông tin và đề ra phương án thiết kế; tiến hành tính toán lập bản vẽ nhằm xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm? A. Giai đoạn 3 B.Giai đoạn 4 C.Giai đoạn 2 D.Giai đoạn 5 Câu 11: Giai đoạn thiết kế nào sẽ điều tra, nghiên cứu thị trường và nguyện vọng của người tiêu dùng? A. Thu thập thông tin B. Tiến hành thiết kế C. Hình thành ý tưởng D. Chế tạo thử Câu 12: Giai đoạn thiết kế nào sẽ có 1 bộ hồ sơ gồm các bản vẽ chi tiết, tổng thể của sản phẩm; các bản thuyết minh tính toán, các chỉ dẫn về vận hành sản phẩm A. Lập hồ sơ kỹ thuật B. Tiến hành thiết kế C. Thẩm định phương án thiết kế D. Chế tạo thử Câu 13:Chọn câu trả lời đúng nhất: Thế nào là bản vẽ kỹ thuật? A. Bản vẽ kỹ thuật là bản vẽ chỉ dùng trong lĩnh vực kỹ thuật. B. Bản vẽ kỹ thuật là thông tin kỹ thuật được trình bày dưới dạng đồ họa theo các quy tắc thống nhất. C. Bản vẽ kỹ thuật là bản vẽ có các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của sản phẩm. D. Bản vẽ kỹ thuật là hình chiếu phối cảnh của công trình xây dựng. Câu 14: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “bản vẽ cơ khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, , sử dụng các máy móc thiết bị” A. Thi công, lắp ráp, kiểm tra B. Chế tạo công trình xây dựng C. Chế tạo, lắp ráp, kiểm tra D. Lắp ráp các công trình xây dựng Câu 15: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “Bản vẽ có khí gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra ”
  3. A. Các máy móc thiết bị B. Các công trình xây dựng C. Các cây cầu sắt D. Các cầu cống, đường hầm Câu 16: Điền từ còn thiếu trong câu sau: “bản vẽ xây dựng gồm các bản vẽ liên quan đến thiết kế, , sử dụng các công trình kiến trúc và xây dựng” A. Thi công, lắp ráp, kiểm tra B. Chế tạo các máy móc C. Chế tạo, lắp ráp, kiểm tra D. Lắp ráp các thiết bị Câu 17: Điền từ còn thiếu trong dấu 3 chấm sau: “ là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc và thiết bị” A. Bản vẽ ký thuật B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ mặt đứng Câu 18: Điền từ còn thiếu trong dấu 3 chấm sau: “ là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các công trình kiến trúc và xây dựng” A. Bản vẽ ký thuật B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ mặt đứng Câu 19: Giai đoạn thiết kế nào sử dụng bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp A. Giai đoạn 3 B.Giai đoạn 4 C.Giai đoạn 2 D.Giai đoạn 5 Câu 20: Giai đoạn thiết kế nào sử dụng bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế A. Giai đoạn 3 B.Giai đoạn 4 C.Giai đoạn 2 D.Giai đoạn 5 Câu 21: Giai đoạn thiết kế nào có bản vẽ phác của sản phẩm A. Giai đoạn 3 B.Giai đoạn 4 C.Giai đoạn 2 D.Giai đoạn 5 Câu 22: Bản vẽ nào nêu rõ các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết A. Bản vẽ chi tiết B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ lắp Câu 23: Bản vẽ nào nêu rõ vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau A. Bản vẽ chi tiết B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ lắp Câu 24: Bản vẽ nào đọc được quy trình tháo lắp sản phẩm A. Bản vẽ chi tiết B. Bản vẽ cơ khí C. Bản vẽ xây dựng D. Bản vẽ lắp
  4. Câu 25: Trên bản vẽ kỹ thuật mà không ghi đơn vị thì khi đọc kích thước của sản phẩm đơn vị sẽ được hiểu là:A A. cm B.mm C.dm D.m Câu 26: Trên bản vẽ kỹ thuật thì trình tự vẽ được thực hiện như thế nào A. Vẽ mờ-Tô đậm-Ghi phần chữ-Bố trí các hình biểu diễn và khung tên. B. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên-Vẽ mờ-Tô đậm-Ghi phần chữ C. Ghi phần chữ-Tô đậm-Vẽ mờ-Bố trí các hình biểu diễn và khung tên. D. Bố trí các hình biểu diễn và khung tên-Ghi phần chữ-Vẽ mờ-Tô đậm Câu 27: Bước vẽ nào có tất cả các đường nét đều vẽ bằng nét mảnh A. Vẽ khung tên B.Ghi phần chữ C.Vẽ mờ D.Tô đậm Câu 28: Bản vẽ nào thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo của ngôi nhà A. Bản vẽ nhà B.Mặt bằng C.Mặt đứng D.Hình cắt Câu 29: Bản vẽ nào có mũi tên chỉ hướng Bắc? A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ mặt bằng tổng thể D. Bản vẽ hình chiếu phối cảnh Câu 30: Bản vẽ nào là hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng? A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ mặt bằng tổng thể D. Bản vẽ hình chiếu phối cảnh Câu 31: Điền đáp án đúng nhất vào dấu 3 chấm trong câu sau: “ là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ” A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt Câu 32: Bản vẽ nào thể hiện cách bố trí các phòng, đồ đạc thiết bị trong nhà A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt Câu 33: Nếu ngôi nhà nhiều tầng thì cần bản vẽ này riêng cho từng tầng, đó là: A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt Câu 34: Đây là bản vẽ quan trọng nhất trong các hình biểu diễn ngôi nhà A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt
  5. Câu 35: Bản vẽ nào là hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thẳng đứng A. Bản vẽ mặt bằng B. Bản vẽ mặt đứng C. Bản vẽ hình cắt D. Bản vẽ mặt cắt Câu 36: Bản vẽ mặt bằng thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 37: Bản vẽ mặt đứng thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 38: Bản vẽ hình cắt của ngôi nhà thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 39: Bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện nội dung gì? A. Thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi cửa chính. B. Thể hiện việc bố trí các hạng mục công trình hiện có hoặc dự định có trên khu đất xây dựng. C. Thể hiện hình dáng sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà
  6. D. Thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà và kích thước của các tầng nhà theo chiều cao. Câu 40: Hình cắt bằng của ngôi nhà có được khi quan sát theo hướng nhìn nào? A. Hướng nhìn từ trước B. Hướng nhìn từ trên C. Hướng nhìn từ trái D. Hướng nhìn từ phải Câu 41. Vật liệu có tính A. Deo, cứng B. Dẻo, bền C. cứng,bền D. dẻo,cứng,bền Câu 42.Vật liệu có tính chất cơ bản nào A. Cơ học B. lý học C. Hóa học D. Công nghệ học Câu 43 . Độ bền là khả năng chống lại A. Biến dang dẻo hay phá hủy vật liệu B. Biến dạng dẻo của bề mặt vật liệu C. Biến dạng đàn hồi của vật liệu. D. Biến dạng đàn hồi của bề mặt vật liệu Câu 44. Giới hạn bền σb là A. Đặc trưng cho độ bền vật liệu B. Là tiêu chí cơ bản của vật liệu C. Đặc trưng cho độ dẻo của vật liệu D. Đặc trưng cho độ cứng của vật liệu Câu 45. Giới hạn bền kéo có đại lượng. A. σbk B. σbn C. δ (%) D. HV Câu 46. Giới hạn bền nén có đại lượng. A. σbk B. σbn C. δ (%) D. HRC Câu 47. σb càng lớn thì A. Độ bền càng cao B. vật liệu càng dẻo C. Khả năng chống biến dạng càng tốt D.Độ cứng càng thấp Câu 48. δ (%) càng lớn thì.
  7. A. Độ bền càng cao B. vật liệu càng dẻo C. Khả năng chống biến dạng càng tốt D.Độ cứng càng thấp Câu 49. HB là đơn vị đo của A. Độ dẻo B. Độ bền C. Độ cứng D. Độ dản dài Câu 50. HB dùng ở vật liệu có độ cứng A. Cao B. Thấp C. Trung bình D. Rất cao Câu 51. Để chế tạo dao cắt thì đùng vật liệu có độ cứng A. HB B. HRC C. HV D. 180-240 HB Câu 52. Epoxi là A. Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C. Nhựa nhiệt dẻo D. nhựa nhiệt cứng Câu 53. Poliamit là A. Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C. Nhựa nhiệt dẻo D. nhựa nhiệt cứng Câu 54.Gốm coranhđong là A. Vật liệu compozit B.Vật liệu vô cơ C. Nhựa nhiệt dẻo D. nhựa nhiệt cứng Câu 55. Compozit nền là kim loại dùng để chế tạo A. Dụng cụ cắt gọt B. đá mài C. Nắp cầu dao điện D. Cánh tay robot Câu 56. Nhưa nhiệt dẻo dùng để chế tạo A. Dụng cụ cắt gọt B. Bánh răng cho các thiết bị sợi kéo C. Nắp cầu dao điện D. Cánh tay robot
  8. PHẦN TỰ LUẬN HS LUYỆN TẬP LẠI PHƯƠNG PHÁP VẼ HÌNH CHIẾU PHỐI CẢNH VÀ HÌNH CHIẾU TRỤC ĐO