Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 11 - Năm học 2022-2023

pdf 4 trang Gia Hân 09/07/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 11 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_11_nam_hoc_2022_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập giữa học kì II Công nghệ 11 - Năm học 2022-2023

  1. CÂU HỎI ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN : CÔNG NGHỆ 11 I.TRẮC NGHIỆM. Câu 1.ĐCĐT là động cơ biến đổi A. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC C. Nhiệt năng thành công cơ năng xảy ra bên trong ĐC D. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC Câu 2. Cấu tạo của động cơ đốt trong gồm: A. 2 cơ cấu và 4 hệ thống B. 2 cơ cấu và 2 hệ thống C. 4 cơ cấu và 4 hệ thống D. 4 cơ cấu và 2 hệ thống Câu 3.Trong động cơ xăng, nhiên liệu được đưa vào xi lanh ở thời điểm nào? A. Đầu kỳ nạp B. Cuối kỳ nạp. C. Đầu kỳ nén. D. Cuối kỳ nén. Câu 4. Để tăng tốc độ làm mát nước trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào? A. Két nước B. Quạt gió C. Van hằng nhiệt D. Bơm nước Câu 5. Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở? A.Trục khuỷu B. Đũa đẩy C. Cò mổ D. Vấu cam Câu 6. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu và KK trên động cơ xăng, bộ phận hút xăng từ thùng chứa tới bô chế hòa khí là: A. Bầu lọc xăng B. Bơm xăng C. Bầu lọc khí D. Bộ chế hòa khí Câu 7 .Chu trình làm việc của động cơ diễn ra lần lượt các quá trình: A.Nạp, nén, thải, cháy giãn nở . B.Nén, nạp, thải, cháy giãn nở . C.Nạp, nén, cháy giãn nở , thải. D.Nạp, thải,nén, cháy giãn nở Câu 8.Chọn câu sai: A.Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thải khi động cơ làm việc. B.Hành trình của Pittông là quãng đường pittong đi được giữa hai điểm chết. C.Kì là là 1 phần chu trình diễn ra trong nhiều hành trình pittong D.Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình. Câu 9. Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ thải của ĐCĐT 4 kỳ A. Áp suất giảm - thể tích giảm. B. Áp suất giảm - thể tích tăng. C. Thể tích giảm- áp suất tăng D. Áp suất tăng - thể tích tăng. Câu 10. Ở động cơ xăng, trong kỳ nạp cái gì được nạp vào xilanh là: A. Không khí. B. Hổn hợp xăng và dầu điezen. C. Hỗn hợp xăng và không khí D. Dầu điezen. Câu 11. Thể tích - áp suất trong xilanh ở kỳ nạp của ĐCĐT 4 kỳ A. Áp suất giảm - thể tích giảm. B. Áp suất giảm - thể tích tăng C. Thể tích giảm- áp suất tăng D. Áp suất tăng - thể tích tăng Câu 12.Trong thực tế, để nạp được nhiều hơn và thải được sạch hơn, các xupap được bố trí mở sớm và đóng muộn hơn lúc này cả 2 xupap đều mở ở kỳ nào trong chu trình: A. Kỳ nén và kỳ cháy. B.Kỳ thải và kỳ nén. C. Kỳ cháy và kỳ nạp. D. Kì nạp và kì thải
  2. Câu 13. Một chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, trục khuỷu quay một góc: A. 90o. B. 180o. C. 360o. D. 720o. Câu 14. Một chu trình làm việc của động diezen 4 kỳ, trục khuỷu quay mấy vòng: A. 1 vòng. B. 2 vòng C. 4 vòng. D. 6 vòng. Câu 15.Trong nguyên lý làm việc của động cơ Điêden, hòa khí được hìnhthành ở đâu? A. Hòa khí được hình thành ở xi lannh. B. Hòa khí được hình thành ở vòi phun. C. Hòa khí được hìnhthành ở bầu lọc khí. D. Hòa khí được hìnhthành ở đường ống nạp. Câu 16. Lượng nhiên liệu diesel được phun vào xilanh với áp suất cao để: A. Để nén được nhiên liệu. B. Để dễ hòa trộn với không khí nóng C. Để không tốn nhiên liệu D. Để nạp được nhiều hơn. Câu 17. Đầu pit-tông có rãnh để lắp xéc măng, các xéc măng được lắp như thế nào? A. Xéc măng khí và xéc măng dầu được lắp xen kẽ. B. Xéc măng khí được lắp ở trên, xéc măng dầu được lắp ởdưới. C. Xéc măng khí được lắp ở dưới, xéc măng dầu được lắp ởtrên. D. Lắp tùy ý. Câu 18.Chọn câu sai: A. Pittông có nhiệm vụ nhận lực đẩy từ khí cháy để truyền cho trục Khuỷu trong kỳ sinh công. B. Thanh truyền dùng để truyền lực giữa Pittông và trục Khuỷu. C. Trục Khuỷu nhận lực từ thanh Truyền để tạo ra momen quay. D. Má khuỷu dùng để nối đầu trục khuỷu với chốt khuỷu Câu 19.Đối trọng của trục khuỷu có tác dụng là: A. Tạo sự cân bằng cho trục khuỷu. B. Tạo quán tính. C. Giảm ma sát. D. Tạo momen lớn. Câu 20. Piston làm bằng hợp kim nhôm vì A. Bền. B. Tạo cho nhiên liệu hòa trộn đều với không khí. C. Giảm được lực quán tính. D. Dễ lắp ráp và kiểm tra. Câu 21. Đối với cơ 4 kì, chi tiết nào có nhiệm vụ đóng mở cửa nạp và thải? A.Xupap B. Pittông. C. Cả Xupap và Pitông. D. Nắp máy. Câu 22. Động cơ điezen 4 kỳ, cuối kỳ nén xảy ra hiện tượng gì? A. Phun hòa khí B. Phun nhiên liệu C. Đánh lửa D. Nạp không khí Câu 23. Trong động cơ xăng, nhiên liệu và không khí được đưa và trong xi lanh như thế nào? A. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nạp. B. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì nén. C. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kì thải. D. Nhiên liệu và không khí được hoà trộn bên ngoài xi lanh trước khi đi vào xi lanh ở kỳ cháy giãn nở. Câu 24. Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng: A. Bằng ¼ lần số vòng quay trục khuỷu B. Bằng 2 lần số vòng quay trục khuỷu C. Bằng ½ lần số vòng quay trục khuỷu D. Bằng số vòng quay của trục khuỷu Câu 25. Đưa dầu bôi trơn đi đến đường dầu chính khi dầu còn nguội là nhờ bộ phận nào sau đây: A. Két làm mát dầu B. Van an toàn C. Van khống chế D. Bầu lọc dầu Câu 26. Theo nguyên lí làm việc của động cơ 4 kỳ, kỳ nào sinh công. A. Kỳ nạp B. Kỳ cháy giãn nở C. Kỳ nén D. Kỳ thải
  3. Câu 27. Trong HTBT cưỡng bức, Khi áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép: A.Van an toàn đóng B. Van an toàn mở C. Van khống chế lượng dầu qua két đóng D. Van khống chế dầu qua két mở Câu 28. Trong HTLM bằng nước, khi nhiệt độ vượt quá giới hạn cho phép thì : A.Van hằng nhiệt đóng cửa thông với ống nước nối tắt về bơm, mở cửa thông đường vào két nước. B. Van hằng nhiệt mở cửa thông với ống nước nối tắt về bơm, mở cửa thông đường vào két nước. C. Van hằng nhiệt đóng cửa thông với ống nước nối tắt về bơm, đóng cửa thông đường vào két nước. D. Van hằng nhiệt mở cửa thông với ống nước nối tắt về bơm, đóng cửa thông đường vào két nước. Câu 29. Động cơ đốt trong đầu tiên trên thế giới ra đời năm nào? A. 1860 B. 1877 C. 1885 D. 1897 Câu 30. Động cơ 4 kì ra đời năm nào? A. 1860 B. 1877 C. 1885 D. 1897 Câu 31. Động cơ nào ra đời năm 1897? A. Động cơ xăng B. Động cơ chạy bằng khí than C. Động cơ điêzen D. Động cơ chạy bằng khí thiên nhiên Câu 32. Mối quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính trục khuỷu là: A. S = R B. S = 2R C. R = 2S D. S = 3S Câu 33. Tỉ số nén của động cơ điêzen như thế nào so với động cơ xăng? A. Như nhau B. Cao hơn C. Thấp hơn D. Không xác định Câu 34. Bên trong đầu nhỏ thanh truyền có: A. Bạc lót B. Ổ bi C. Bạc lót hoặc ổ bi D. Rỗng Câu 35. Trên pit-tông có lắp mấy loại xec măng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 36. Khi động cơ 4 kì làm việc, xupap nạp mở mấy lần trong 1 chu trình? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 37. Hệ thống đánh lửa có ở động cơ nào? A. Động cơ xăng B. Động cơ điêzen 4 kì C. Động cơ xăng và động cơ điêzen D. Động cơ ddieezel 2 kì Câu 38. Theo cấu tạo của bộ chia điện, người ta chia hệ thống đánh lửa làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 39. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng mấy điôt? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 40. Hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm sử dụng mấy điôt thường? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 41. W1 là kí hiệu của: A. Cuộn dây sơ cấp B. Cuộn dây thứ cấp C. Cuộn nguồn D. Cuộn điều khiển Câu 42. Linh kiện nào có 3 cực? A. Đ1 B. Đ2 C. ĐĐK D. C Câu 43. ĐĐK cho dòng điện đi qua khi nào? A. Phân cực thuận B. Cực điều khiển dương C. Phân cực thuận và cực điều khiển dương D. Phân cực ngược Câu 44. Nhiệm vụ của hệ thống khởi động: A. Làm quay trục khuỷu động cơ B. Làm quay thanh truyền động cơ C. Làm quay pit- tông D. Làm quay cả pít- tông và thanh truyền.
  4. Câu 45. Hệ thống khởi động được chia làm mấy loại? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 46. Hệ thống khởi động bằng tay khởi động bằng cách: A. Dùng sức người B. Dùng động cơ điện một chiều C. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ D. Dùng khí nén Câu 47. Hệ thống khởi động bằng động cơ phụ khởi động bằng cách: A. Dùng sức người B. Dùng động cơ điện một chiều C. Dùng động cơ xăng cỡ nhỏ D. Dùng khí nén Câu 48. Đối với hệ thống khởi động bằng động cơ điện, động cơ làm việc nhờ dòng điện 1 chiều lấy từ đâu? A. Pin B. Acquy C. Mạch chỉnh lưu có sử dụng điôt D. Máy phát điện 1 chiều Câu 49. Khớp truyền động truyền động theo mấy chiều? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 50. Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng động cơ điện là: A. Lõi thép B. Thanh kéo C. Cần gạt D. Lõi thép, thanh kéo, cần gạt. II. TỰ LUẬN. BÀI: 21 – NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG