Đề rèn kĩ năng Địa lí 11 - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

doc 4 trang Gia Hân 15/04/2026 160
Bạn đang xem tài liệu "Đề rèn kĩ năng Địa lí 11 - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_ren_ki_nang_dia_li_11_ma_de_684_nam_hoc_2022_2023_truong.doc
  • xlsxD11_1_dapancacmade.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề rèn kĩ năng Địa lí 11 - Mã đề 684 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án)

  1. SỞ GD & ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI - NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ Tên môn: ĐỊA 11 Thời gian làm bài: 50 phút; Mã đề thi: 684 (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................. Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về năng suất lúa của nước ta? A. Năng suất lúa năm 2000 cao hơn so với năm 2007. B. Năng suất lúa năm 2005 cao nhất trong các năm. C. Năng suất lúa năm 2007 thấp nhất trong các năm. D. Năng suất lúa tăng liên tục giai đoạn 2000 - 2007. Câu 2: Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên? A. Gió mùa Đông Bắc. B. Tín Phong bán cầu Nam. C. Tín Phong bán cầu Bắc. D. Gió mùa Tây Nam. Câu 3: Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là A. vùng ngoài đê. B. vùng trong đê. C. rìa phía tây và tây bắc. D. các ô trũng ngập nước. Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc? A. Tuyên Quang, B. Lào Cai. C. Lạng Sơn. D. Cao Bằng. Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ? A. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây. B. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn. C. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc. D. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí. Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết Tuy Hòa thuộc tỉnh nào sau đây? A. Phú Yên. B. Ninh Thuận. C. Bình Định. D. Khánh Hòa. Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết lát cắt A - B có hướng nào sau đây? A. Bắc - Nam. B. Đông - Tây. C. Tây Bắc - Đông Nam. D. Tây Nam - Đông Bắc. Câu 8: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau của nước ta nằm xa nhất về phía Bắc? A. Tuyên Quang. B. Thái Nguyên. C. Vĩnh Phúc. D. Hà Giang. Câu 9: Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là A. tác động của vận động Tân kiến tạo. B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa. C. vị trí địa lí giáp Biển Đông. D. sự xuất hiện khá sớm của con người. Câu 10: Đất đai ở vùng ven biển miền Trung thường nghèo dinh dưỡng, nhiều cát, ít phù sa sông chủ yếu do A. cát sông miền Trung ngắn và rất nghèo phù sa. B. đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều cát sỏi trôi xuống. C. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều. D. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu. Câu 11: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa chủ yếu do Trang 1/4 - Mã đề thi 684
  2. A. địa hình nhiều đồi núi, có các dãy núi cao dọc biên giới. B. nằm gần chí tuyến, gió mùa Đông Bắc hoạt động liên tục. C. vị trí đón gió lạnh mùa đông, có nhiều cánh cung núi lớn. D. địa hình phần lớn là núi cao, quanh năm có nhiệt độ thấp. Câu 12: Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là A. gió phơn. B. Tây ôn đới. C. Tín phong. D. gió mùa. Câu 13: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây. B. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới. C. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có. D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực. Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông? A. Sông Thái Bình. B. Sông Thu Bồn. C. Sông Kì Cùng - Bằng Giang. D. Sông Ba. Câu 15: Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 16: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do A. Khí hậu và sông ngòi. B. Gió mùa và dòng biển. C. Khoáng sản và biển. D. Vị trí địa lí và hình thể. Câu 17: Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do A. hướng các dãy núi. B. gió mùa Đông Bắc. C. độ cao của địa hình. D. gió mùa đông nam. Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết vịnh Cam Ranh thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây? A. Phú Yên. B. Khánh Hòa. C. Bình Định. D. Ninh Thuận. Câu 19: Miền núi nước ta thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây A. hoa màu. B. thực phẩm. C. lương thực. D. công nghiệp. Câu 20: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt độ trung bình năm cao hơn phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do A. nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á. B. vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc. C. vị trí ở xa xích đạo và tác động của Tín phong bán cầu Bắc. D. năm ở gần vùng ngoại chí tuyến, tiếp giáp với Biển Đông. Câu 21: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng A. Đông Nam. B. Tây Bắc. C. Đông Bắc. D. Tây Nam. Câu 22: Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh nhất so với các vùng khác ở nước ta, nguyên nhân là do A. áp thấp Bắc Bộ hút gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Nam. B. địa hình hẹp theo chiều ngang, tác động của gió Đông Bắc. C. hướng nghiêng của địa hình, ảnh hưởng của gió địa phương. D. hoàn lưu khí quyển, ảnh hưởng của địa hình và bề mặt đệm. Câu 23: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi A. địa hình nước ta thấp dần ra biển. B. hoạt động của gió phơn Tây Nam. Trang 2/4 - Mã đề thi 684
  3. C. vị trí trong vùng nội chí tuyến. D. địa hình nước ta nhiều đồi núi. Câu 24: Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên A. tài nguyên khoáng sản phong phú. B. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên. C. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh. D. địa hình có tính phân bậc rõ rệt. Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Nam gồm những vùng khí hậu nào sau đây? A. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Tây Bắc Bộ. B. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ. C. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ. D. Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Đông Bắc Bộ. Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ khi thổi đến Bắc Bộ có hướng nào sau đây? A. Tây Nam. B. Đông Bắc. C. Đông Nam. D. Tây Bắc. Câu 27: Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ? A. Gió Tín Phong bán cầu Bắc. B. Gió Tín Phong bán cầu Nam. C. Gió Đông Nam đã biến tính. D. Gió Tây Nam từ vịnh Bengan. Câu 28: Lượng mưa trong mùa khô ở Bắc Trung Bộ khá lớn, chủ yếu do tác động của A. Tín phong đông bắc, địa hình khuất gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới. B. gió mùa Đông Bắc, tác động địa hình, dải hội tụ hướng kinh tuyến. C. dải hội tụ hướng vĩ tuyến, độ cao địa hình, Tín phong Bắc bán cầu. D. địa hình đón gió, gió mùa Đông Bắc hoạt động, gió phơn tây nam. Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than đá tập trung nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây? A. Hải Phòng. B. Thái Nguyên. C. Quảng Ninh. D. Lạng Sơn. Câu 30: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền đổ ra biển qua cửa nào sau đây? A. Cửa Cổ Chiên. B. Cửa Gành Hào. C. Cửa Bảy Hạp. D. Cửa Định An. Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào sau đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII? A. Biểu đồ khí hậu Cà Mau. B. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt. C. Biểu đồ khí hậu Nha Trang. D. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn. Câu 32: Mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là A. đến sớm và kết thúc muộn. B. đến sớm và kết thúc sớm. C. đến muộn và kết thúc sớm. D. đến muộn và kết thúc muộn. Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Lào? A. Kon Tum. B. Sơn La. C. Nghệ An. D. Đắk Lắk. Câu 34: Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2016 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng) Công nghiệp - xây Năm Tổng số Nông - lâm - ngư nghiệp Dịch vụ dựng 2000 441,7 108,4 162,2 171,1 2005 839,1 175,9 344,2 319,0 2010 1980,9 407,6 814,1 759,2 2016 3452,1 679,0 1307,9 1537,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Trang 3/4 - Mã đề thi 684
  4. Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) phân theo khu vực kinh tế, giai đoạn 2000 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Đường. B. Kết hợp. C. Cột. D. Miền. Câu 35: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ? A. Địa hình. B. Khí hậu. C. Đất đai. D. Sông ngòi. Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc - đông nam? A. Đông Triều. B. Pu Sam Sao. C. Hoàng Liên Sơn. D. Trường Sơn Bắc. Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết nơi nào sau đây có nước khoáng? A. Vĩnh Hảo. B. Krông Búk. C. Hàm Tân. D. Đắk Nông. Câu 38: Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam nước ta? A. Sông Cả. B. Dãy núi Bạch Mã. C. Dãy núi Hoành Sơn. D. Sông Hồng. Câu 39: Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có A. độ ẩm không khí cao. B. nhiệt độ trung bình cao. C. địa hình nhiều đồi núi. D. sự phân mùa khí hậu. Câu 40: Cho bảng số liệu: SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2015 (Đơn vị: triệu người) Năm 2005 2015 Thành thị 22,3 31,1 Nông thôn 60,1 60,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta, hai năm 2005 và 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đường. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 684