Ma trận Đề tham khảo kiểm tra giữa học kì I Toán 11 - Mã đề 111 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 2
Bạn đang xem tài liệu "Ma trận Đề tham khảo kiểm tra giữa học kì I Toán 11 - Mã đề 111 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ma_tran_de_tham_khao_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_11_ma_de_11.pdf
Nội dung tài liệu: Ma trận Đề tham khảo kiểm tra giữa học kì I Toán 11 - Mã đề 111 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Dũng số 2
- Cấp độ tư duy Nội dung Phần I(câu) Phần II(ý) Phần III(câu) Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng Giá trị lượng giác 1 Công thức lượng giác 1 Hàm số lượng giác 1 4 3 1 1 1 Phương trình lượng giác 1 cơ bản Dãy số 1 Cấp số cộng 1 3 1 2 Cấp số nhân 1 Giới hạn dãy số 1 1 Giới hạn hàm số 1 1 2 1 1 1 1 Hàm số liên tục 1 7 5 0 9 4 3 0 2 4 Tổng 12 16 6 Trang 1/4 - Mã đề 111
- TRƯỜNG THPT YÊN DŨNG SỐ 2 KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025 TỔ TOÁN Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ THAM KHẢO 01 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) (************) Mã đề thi Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... 111 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 3푛 Câu 1. Giới hạn lim bằng 5푛 3 A. +∞. B. 0. C. 1 D. . 5 Câu 2. Giới hạn = lim(3 2 + − 5) bằng →0 A. = 3. B. = −1. C. = −5. D. = +∞. Câu 3. Trên đường tròn bán kính r 15 , độ dài của cung tròn có số đo 500 là 15 25 180 A. l . B. l . C. l 750 . D. l 15. . 180 6 Câu 4. Tìm đẳng thức luôn đúng trong các đẳng thức sau? + − + − A. sin + sin = 2cos sin . B. sin + sin = 2sin cos . 2 2 2 2 + − + − C. sin + sin = 2cos cos . D. sin + sin = 2sin sin . 2 2 2 2 u 1 u 1 Câu 5. Cho dãy số n được xác định như sau * . Số hạng thứ 5 của dãy số đó là unn 1 21 u n A. 1. B. 0. C. 7. D. 3. 3 Câu 6. Phương trình sin = √ có các nghiệm là 2 0 0 0 0 A. [ = 60 + 360 ( ∈ 푍). B. [ = 60 + 360 ( ∈ 푍). = 1200 + 3600 = −600 + 3600 0 0 0 0 C. [ = 60 + 180 ( ∈ 푍). D. [ = 30 + 360 ( ∈ 푍). = 1200 + 1800 = 1500 + 3600 2 Câu 7. Giới hạn của dãy số 푛 = √푛 − 4푛 + 2 − 푛 bằng A. −2. B. 0. C. 2. D. +∞. Câu 8. Hàm số = 3sin tuần hoàn với chu kì A. = . B. = 2 . C. = 6 . D. = 3 . Câu 9. Cho cấp số cộng un và gọi Sn là tổng n số hạng đầu của nó. Biết u7 17 và u8 19 . Xác định số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng un . A. ud1 5; 2 . B. ud1 5; 3 . C. ud1 5; 2. D. ud1 5; 3 . Câu 10. Xác định để dãy số 1 , 4 , 16 , , 256 lập thành một cấp số nhân? A. = 64. B. = 64 . C. = −64. D. = 32. 31x b khi x Câu 11. Biết hàm số fx liên tục tại x 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? x a khi x 1 A. ab 2. B. ab 2 . C. ab 2 . D. ab 2. 2+ −2 Câu 12. Giới hạn lim bằng →1 −1 A. 2. B. 2. C. 1. D. 3 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hai hàm số y f x sin x 1 , y g x sin 2 x 2 . 2 a) Cả hai hàm số đã cho đều là hàm số lẻ. Trang 2/4 - Mã đề 111
- b) Tập giá trị của hàm số (2) là ab; . Khi đó 23ab . c) Trong khoảng 0; , đồ thị hai hàm số đã cho có đúng một điểm chung. 2 d) Hàm số (1) đồng biến trên ;0 . m Câu 2. Cho phương trình lượng giác cos x 1 1 2 a) Có 4 giá trị nguyên của tham số m để phương trình (1) có nghiệm. b) Khi m 0 , phương trình (1) tương đương với phương trình cosx 1. 2 c) Khi m 1, phương trình (1) có các nghiệm là x k2, k . 3 d) Khi (1) có nghiệm, tổng các nghiệm của phương trình trong 3 ;3 luôn bằng . u1 2 2 uv, * Câu 3. Cho hai dãy số nv được xác định như sau * ;vnn n . unn 1 u 3 n 5 a) Dãy un là cấp số cộng với công sai d 3. 1 b) Dãy v là cấp số nhân với công bội q . n 5 1 c) Tổng S v v ... v ... . 12 n 2 d) Dãy vn là dãy số bị chặn. x2 22 x m khi x Câu 4. Cho hàm số fx x2 4 với m là tham số. khi x 2 x 2 a) Giá trị ff 3 1 2 khi m 0 . b) Hàm số đã cho luôn gián đoạn x0 2 . c) limfx 4 . x 2 d) lim fx x PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Các kết quả làm tròn(nếu có) không quá 4 kí tự trong kết quả, kể cả dấu trừ (-) và dấu phẩy(,) 31 Câu 1. Cho 2 góc lượng giác , thỏa mãn sin , ;cos ,0 . Tính giá trị của biểu 5 2 3 2 thức P sin . Câu 2. Một bánh xe đu quay có đường kính 90m cách mặt đất một khoảng = 1,5m, quay ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ 5 vòng / phút (minh họa như hình vẽ). Một người lên đu quay ở vị trí thấp nhất so với mặt đất. Tại thời điểm t (phút) khi đu quay hoạt động, người này ở độ cao là h (m) so với mặt đất. Thời gian đầu tiên người đó cách mặt đất 35m là bao nhiêu phút? Trang 3/4 - Mã đề 143
- 2024. 1 3 5 .... 2n 1 Câu 3. Tính giới hạn lim n 2 4 ... 2n Câu 4. Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân với theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1từ số thứ 1đến số thứ 10 , bậc 2 từ số thứ 11đến số 20 , bậc 3 từ số thứ 21đến số thứ 30, . Bậc 1có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n 1tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5% . Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1, ông A phải đóng bao nhiêu tiền ? (đơn vị là nghìn đồng, kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị). 3x 6 1 Câu 5. Cho giới hạn lim 2cos 2024 x 2 a a , b , b 0 , tính ab . x 2 xx 2 b ( )−16 √ ( )−4 Câu 6. Cho hàm số ( ) xác định trên ℝ thỏa mãn lim = 12. Tính lim . →2 −2 →2 −2 ------------------ HẾT ------------------ (Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.) Trang 4/4 - Mã đề 111

